Finance

Danh sách
HEI:FRA
Heidelberg Materials AG
140,65 €
-1,95%
(-2,80) 1 ngày
14 thg 10, 17:43:28 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho HEI...
Mở
142,25 €
Cao
143,40 €
Thấp
140,65 €
Vốn hoá thị trường
24,61 T
Khối lượng giao dịch trung bình
666,00
Khối lượng
277,00
Cổ tức
2,56%
Cổ tức hằng quý
0,90 €
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
16 thg 5, 2025
Chỉ số P/E
12,47
Cao nhất trong 52 tuần
241,90 €
Thấp nhất trong 52 tuần
138,00 €
EPS
11,28 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
198,42 Tr
Số nhân viên
51 N
Mở
142,25 €
Cao
143,40 €
Thấp
140,65 €
Vốn hoá thị trường
24,61 T
Khối lượng giao dịch trung bình
666,00
Khối lượng
277,00
Cổ tức
2,56%
Cổ tức hằng quý
0,90 €
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
16 thg 5, 2025
Chỉ số P/E
12,47
Cao nhất trong 52 tuần
241,90 €
Thấp nhất trong 52 tuần
138,00 €
EPS
11,28 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
198,42 Tr
Số nhân viên
51 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Heidelberg Materials is a German multinational building materials company headquartered in Heidelberg, Germany. Formerly known as HeidelbergCement AG, the company has rebranded as Heidelberg Materials in September 2022. It is a DAX corporation and stands as one of the world's largest building materials companies. On 1 July 2016, HeidelbergCement AG completed the acquisition of a 45% shareholding in Italcementi. This acquisition made HeidelbergCement the number one producer of construction aggregates, the second-largest in cement and the third-largest in ready-mixed concrete worldwide. In the 2020 Forbes Global 2000, HeidelbergCement was ranked as the 678th -largest public company in the world. The enlarged group has activities in over 50 countries with 51,000 employees working at almost 3,000 production sites. Heidelberg Materials operates around 130 cement plants with an annual cement capacity of around 170 million tonnes, around 1,300 ready-mixed concrete production sites, and just under 600 aggregates quarries. Wikipedia
Giới thiệu về Heidelberg Materials AG
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên50,6 N
Ngày thành lập1874
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
5,57 T
5,57 T
5,30 T
5,30 T
Giá vốn hàng bán
1,92 T
1,92 T
1,96 T
1,96 T
Chi phí doanh thu
1,92 T
1,92 T
1,96 T
1,96 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
924,85 Tr
924,85 Tr
898,10 Tr
898,10 Tr
Chi phí hoạt động
2,66 T
2,66 T
2,74 T
2,74 T
Tổng chi phí hoạt động
4,59 T
4,59 T
4,70 T
4,70 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
981,45 Tr
981,45 Tr
595,95 Tr
595,95 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
16,20 Tr
16,20 Tr
29,25 Tr
29,25 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
922,70 Tr
922,70 Tr
544,05 Tr
544,05 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
995,65 Tr
995,65 Tr
599,45 Tr
599,45 Tr
Chi phí thuế thu nhập
219,30 Tr
219,30 Tr
136,75 Tr
136,75 Tr
Thuế suất hiệu dụng
23,77%
23,77%
25,14%
25,14%
Chi phí hoạt động khác
1,41 T
1,41 T
1,52 T
1,52 T
Thu nhập ròng
627,35 Tr
627,35 Tr
368,95 Tr
368,95 Tr
Biên lợi nhuận ròng
11,27%
11,27%
6,96%
6,96%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
16,70 Tr
16,70 Tr
18,25 Tr
18,25 Tr
Chi phí lãi suất
-76,10 Tr
-76,10 Tr
-73,60 Tr
-73,60 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-59,40 Tr
-59,40 Tr
-55,35 Tr
-55,35 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
325,05 Tr
325,05 Tr
326,15 Tr
326,15 Tr
EBITDA
1,18 T
1,18 T
908,70 Tr
908,70 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-46,30 Tr
-46,30 Tr
-
-
Các ứng dụng của Google