Finance

Beta
Danh sách
Lĩnh vực cổ phiếu
Giá
Thay đổi
% thay đổi
Xu hướng
Giá đóng cửa trước đó
Mở
Cao
Thấp
Khối lượng
Vốn hoá thị trường
SIXB
Materials
SIXB
Materials
SIXB
+1,45%
1.082,80
+15,44
+1,45%
1.067,361.073,631.085,941.073,63
SIXC
Communications
SIXC
Communications
SIXC
+0,05%
603,77
+0,29
+0,05%
603,48603,48606,47601,43
SIXE
Energy
SIXE
Energy
SIXE
-2,71%
1.211,19
-33,74
-2,71%
1.244,931.238,101.246,591.210,94
SIXI
Industrials
SIXI
Industrials
SIXI
+1,48%
1.755,99
+25,61
+1,48%
1.730,381.737,301.760,621.737,30
SIXM
Financials
SIXM
Financials
SIXM
-0,15%
638,51
-0,96
-0,15%
639,47639,46643,01636,91
SIXR
Staples
SIXR
Staples
SIXR
-1,40%
842,96
-11,99
-1,40%
854,95854,97855,66842,13
SIXRE
Real estate
SIXRE
Real estate
SIXRE
+0,33%
219,28
+0,72
+0,33%
218,56218,56220,16218,53
SIXT
Technology
SIXT
Technology
SIXT
+2,66%
3.728,35
+96,76
+2,66%
3.631,593.687,983.744,373.675,71
SIXU
Utilities
SIXU
Utilities
SIXU
-0,03%
915,48
-0,29
-0,03%
915,77917,87921,16915,35
SIXV
Health care
SIXV
Health care
SIXV
-1,02%
1.497,36
-15,45
-1,02%
1.512,811.514,561.514,951.497,36
SIXY
Discretionary
SIXY
Discretionary
SIXY
+0,21%
2.413,17
+4,96
+0,21%
2.408,212.418,112.427,232.398,16
HDM:FRA
Honda
7,52 €
+0,09%
(+0,0070) 1 ngày
26 thg 5, 22:00:00 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
GiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho HDM...
Mở
7,52 €
Cao
7,52 €
Thấp
7,52 €
Vốn hoá thị trường
40,11 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,02 N
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
9,80 €
Thấp nhất trong 52 tuần
6,70 €
Số nhân viên
194 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web
Hồ sơ
Honda Motor Co., Ltd. là một tập đoàn đa quốc gia đại chúng về lĩnh vực xe máy và thiết bị điện, có trụ sở tại Minato, Tokyo, Nhật Bản. Honda là nhà sản xuất xe máy lớn nhất thế giới kể từ năm 1959, đạt sản lượng 400 triệu vào cuối năm 2019, cũng như là nhà sản xuất động cơ đốt trong lớn nhất thế giới tính theo khối lượng, sản xuất hơn 14 triệu động cơ đốt trong mỗi năm. Honda trở thành nhà sản xuất ô tô lớn thứ hai của Nhật Bản vào năm 2001. Năm 2015, Honda là nhà sản xuất ô tô lớn thứ tám trên thế giới. Năm 1986, Honda là nhà sản xuất ô tô đầu tiên của Nhật Bản tung ra nhãn hiệu xe sang chuyên dụng Acura. Ngoài mảng kinh doanh cốt lõi là ô tô và xe máy, Honda còn sản xuất thiết bị làm vườn, động cơ hàng hải, tàu thủy cá nhân, máy phát điện và các sản phẩm khác. Từ năm 1986, Honda tham gia nghiên cứu trí tuệ nhân tạo/người máy và cho ra mắt người máy ASIMO vào năm 2000. Họ cũng mạo hiểm đầu tư vào lĩnh vực hàng không vũ trụ với việc thành lập GE Honda Aero Engines vào năm 2004 và Honda HA-420 HondaJet, bắt đầu sản xuất từ năm 2012. Honda có hai liên doanh tại Trung Quốc: Dongfeng Honda và Guangqi Honda. Wikipedia
Giới thiệu về Honda
Giám đốc điều hànhMibe Toshihiro
Số nhân viên194 N
Ngày thành lập24 thg 9, 1948
Trụ sở chínhMinato, Tôkyô, Nhật Bản
Lĩnh vực-
Trang webglobal.honda
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 6 2025
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
Doanh thu
5,34 NT
5,29 NT
5,34 NT
5,82 NT
Giá vốn hàng bán
4,27 NT
4,21 NT
4,26 NT
5,45 NT
Chi phí doanh thu
4,27 NT
4,21 NT
4,26 NT
5,45 NT
Chi phí nghiên cứu và phát triển
292,94 T
291,31 T
321,51 T
634,88 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
533,71 T
592,82 T
607,30 T
743,05 T
Chi phí hoạt động
826,65 T
884,13 T
928,82 T
1,38 NT
Tổng chi phí hoạt động
5,10 NT
5,10 NT
5,19 NT
6,83 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
244,17 T
193,97 T
153,36 T
-1,01 NT
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
17,96 T
8,02 T
44,19 T
7,06 T
EBT bao gồm các mục bất thường
292,33 T
235,08 T
244,37 T
-1,18 NT
EBT không bao gồm các mục bất thường
292,33 T
235,08 T
244,37 T
-1,18 NT
Chi phí thuế thu nhập
77,44 T
101,32 T
73,82 T
-302,86 T
Thuế suất hiệu dụng
26,49%
43,10%
30,21%
25,77%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
196,67 T
115,16 T
153,61 T
-889,38 T
Biên lợi nhuận ròng
3,68%
2,18%
2,87%
-15,28%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
39,90 T
41,86 T
47,49 T
50,22 T
Chi phí lãi suất
-13,90 T
-15,44 T
-13,81 T
-40,40 T
Chi phí lãi suất ròng
26,00 T
26,41 T
33,67 T
9,82 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
422,78 T
413,64 T
330,05 T
-277,56 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
96,38 T
239,51 T

Nghiên cứu