Finance

Danh sách
HDI:ETR
Home Depot
260,10 €
+0,87%
(+2,25) 1 ngày
9 thg 10, 17:35:39 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho HDI...
Mở
262,85 €
Cao
264,00 €
Thấp
259,90 €
Vốn hoá thị trường
290,07 T
Khối lượng giao dịch trung bình
372,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
339,10 €
Thấp nhất trong 52 tuần
246,55 €
Số nhân viên
472 N
Mở
262,85 €
Cao
264,00 €
Thấp
259,90 €
Vốn hoá thị trường
290,07 T
Khối lượng giao dịch trung bình
372,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
339,10 €
Thấp nhất trong 52 tuần
246,55 €
Số nhân viên
472 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
The Home Depot, Inc. hoặc Home Depot là một công ty bán lẻ cung cấp thiết bị gia đình của Mỹ chuyên bán dụng cụ, sản phẩm và dịch vụ xây dựng. Công ty có trụ sở tại Atlanta Store Support Center tại Quận Cobb, Georgia. Nó điều hành nhiều cửa hàng định dạng lớn ở Hoa Kỳ, tất cả 10 tỉnh của Canada, và quốc gia Mexico. Công ty chuyên bảo hành sửa chữa Interline Brands cũng do The Home Depot sở hữu với 70 trung tâm phân phối trên toàn nước Mỹ. The Home Depot là nhà bán lẻ sản phẩm cải tiến nhà cửa lớn nhất ở Hoa Kỳ, đi trước đối thủ Lowe's. Wikipedia
Giới thiệu về Home Depot
Giám đốc điều hànhEdward Decker
Số nhân viên472 N
Ngày thành lập6 thg 2, 1978
Trụ sở chínhAtlanta, Georgia, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang webhomedepot.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 11 2025
thg 2 2026
thg 5 2026
thg 8 2026
Doanh thu
41,35 T
38,20 T
41,76 T
47,86 T
Giá vốn hàng bán
27,54 T
25,73 T
27,98 T
32,43 T
Chi phí doanh thu
27,54 T
25,73 T
27,98 T
32,43 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
7,64 T
7,77 T
7,96 T
8,42 T
Chi phí hoạt động
8,46 T
8,62 T
8,80 T
9,28 T
Tổng chi phí hoạt động
36,00 T
34,35 T
36,78 T
41,71 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
5,35 T
3,85 T
4,98 T
6,15 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
4,76 T
3,30 T
4,38 T
6,32 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
4,76 T
3,30 T
4,38 T
5,63 T
Chi phí thuế thu nhập
1,16 T
727,00 Tr
1,09 T
1,55 T
Thuế suất hiệu dụng
24,30%
22,04%
24,86%
24,53%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
3,60 T
2,57 T
3,29 T
4,77 T
Biên lợi nhuận ròng
8,71%
6,73%
7,88%
9,96%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
3,74
2,72
3,43
4,92
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
32,00 Tr
43,00 Tr
7,00 Tr
59,00 Tr
Chi phí lãi suất
-628,00 Tr
-594,00 Tr
-611,00 Tr
-583,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-596,00 Tr
-551,00 Tr
-604,00 Tr
-524,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
826,00 Tr
845,00 Tr
841,00 Tr
852,00 Tr
EBITDA
6,40 T
4,93 T
6,06 T
7,26 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google