Finance

Danh sách
HCC:NSE
Hindustan Construction Company Ltd
19,01 ₹
+1,39%
(+0,26) 1 ngày
9 thg 10, 15:30:00 GMT+5:30  ·   INR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho HCC...
Mở
18,81 ₹
Cao
19,20 ₹
Thấp
18,35 ₹
Vốn hoá thị trường
49,80 T
Khối lượng giao dịch trung bình
27,90 Tr
Khối lượng
16,71 Tr
Chỉ số P/E
27,99
Cao nhất trong 52 tuần
28,50 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
13,65 ₹
EPS
0,68 ₹
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,51 T
Số nhân viên
3 N
Mở
18,81 ₹
Cao
19,20 ₹
Thấp
18,35 ₹
Vốn hoá thị trường
49,80 T
Khối lượng giao dịch trung bình
27,90 Tr
Khối lượng
16,71 Tr
Chỉ số P/E
27,99
Cao nhất trong 52 tuần
28,50 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
13,65 ₹
EPS
0,68 ₹
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,51 T
Số nhân viên
3 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Hindustan Construction Company Limited is an Indian multinational engineering and construction company headquartered in Mumbai, Maharashtra, India. The company was founded by Industrialist Seth Walchand Hirachand in 1926. HCC has executed a majority of India’s landmark infrastructure projects, including 29% of India’s hydropower capacity, over 65% of India’s nuclear power generation capacity, 3,800 km of roads and expressways, 375 bridges and 337 km of complex tunnelling. Ajit Gulabchand is the current Chairman of the company while Arjun Dhawan is the Vice Chairman and Managing Director. Wikipedia
Giới thiệu về Hindustan Construction Company Ltd
Giám đốc điều hànhArjun Dhawan
Số nhân viên3,46 N
Ngày thành lập27 thg 1, 1926
Trụ sở chínhMumbai, Maharashtra, Ấn Độ
Lĩnh vực-
Trang webhccindia.com
Báo cáo gần đây nhất
6 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q1 2027
- / -
Doanh thu/Ước tính (INR)
9,93 T / -
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q1 năm tài chính 2027
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng INR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng INR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
9,61 T
9,25 T
9,92 T
9,93 T
Giá vốn hàng bán
6,15 T
5,75 T
6,03 T
7,03 T
Chi phí doanh thu
6,15 T
5,75 T
6,03 T
7,03 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
836,80 Tr
814,50 Tr
1,63 T
894,20 Tr
Chi phí hoạt động
2,04 T
2,88 T
2,24 T
1,92 T
Tổng chi phí hoạt động
8,19 T
8,63 T
8,27 T
8,95 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1,42 T
622,90 Tr
1,66 T
986,80 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
225,10 Tr
362,00 Tr
-625,30 Tr
620,80 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
423,00 Tr
153,90 Tr
919,60 Tr
744,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
423,00 Tr
-224,20 Tr
753,00 Tr
744,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
-54,80 Tr
73,20 Tr
330,20 Tr
233,20 Tr
Thuế suất hiệu dụng
-12,96%
47,56%
35,91%
31,34%
Chi phí hoạt động khác
1,14 T
2,02 T
551,30 Tr
967,40 Tr
Thu nhập ròng
477,80 Tr
80,70 Tr
589,40 Tr
510,80 Tr
Biên lợi nhuận ròng
4,97%
0,87%
5,94%
5,14%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
535,50 Tr
-
Chi phí lãi suất
-1,20 T
-1,23 T
-1,05 T
-868,40 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-1,20 T
-1,23 T
-511,00 Tr
-868,40 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
58,50 Tr
49,00 Tr
51,80 Tr
59,60 Tr
EBITDA
1,51 T
836,30 Tr
1,72 T
1,06 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google