Finance

Danh sách
HBIO:NASDAQ
Harvard Bioscience Inc
8,15 US$
-1,45%
(-0,12) 1 ngày
14 thg 10, 16:00:01 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho HBIO...
Mở
8,12 US$
Cao
8,37 US$
Thấp
7,90 US$
Vốn hoá thị trường
37,10 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
17,55 N
Khối lượng
11,62 N
Cao nhất trong 52 tuần
9,40 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
3,78 US$
EPS
-2,32 US$
Beta
1,50
Số cổ phiếu đang lưu hành
4,55 Tr
Số nhân viên
328
Mở
8,12 US$
Cao
8,37 US$
Thấp
7,90 US$
Vốn hoá thị trường
37,10 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
17,55 N
Khối lượng
11,62 N
Cao nhất trong 52 tuần
9,40 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
3,78 US$
EPS
-2,32 US$
Beta
1,50
Số cổ phiếu đang lưu hành
4,55 Tr
Số nhân viên
328
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Harvard Bioscience is a global developer, manufacturer and marketer of life sciences equipment to support research and drug discovery. It is traded on NASDAQ under the stock symbol HBIO. Headquartered in Holliston, Massachusetts, United States, the company's brands include: Biochrom, BTX, CMA, Data Sciences International, Harvard Apparatus, HEKA, Hugo Sachs Elektronik, KD Scientific, Multi Channel Systems, Panlab, and Warner Instruments. The company has approximately 355 employees, with 216 of those in the USA, and its principal manufacturing facilities are in New Brighton, Minnesota, Holliston, Massachusetts, Reutlingen, Germany, Barcelona, Spain, and March, Germany. Wikipedia
Giới thiệu về Harvard Bioscience Inc
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên328
Ngày thành lập1901
Trụ sở chínhHolliston, Massachusetts, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Bruce Jackson
Benchmark Co.
Buy
Maintained
6,00 US$
-26,4%
03/16/2026
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
20,59 Tr
23,74 Tr
20,76 Tr
22,73 Tr
Giá vốn hàng bán
8,57 Tr
9,56 Tr
8,51 Tr
10,10 Tr
Chi phí doanh thu
8,57 Tr
9,56 Tr
8,51 Tr
10,10 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
2,13 Tr
2,18 Tr
2,33 Tr
2,45 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
8,79 Tr
7,81 Tr
10,04 Tr
10,02 Tr
Chi phí hoạt động
11,78 Tr
10,85 Tr
13,18 Tr
13,29 Tr
Tổng chi phí hoạt động
20,35 Tr
20,41 Tr
21,69 Tr
23,39 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
245,00 N
3,32 Tr
-939,00 N
-660,00 N
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-365,00 N
-3,95 Tr
-405,00 N
-
EBT bao gồm các mục bất thường
-1,13 Tr
-3,20 Tr
-3,31 Tr
-2,90 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
-1,09 Tr
-2,99 Tr
-3,07 Tr
-2,58 Tr
Chi phí thuế thu nhập
97,00 N
-357,00 N
117,00 N
14,00 N
Thuế suất hiệu dụng
-8,55%
11,14%
-3,54%
-0,48%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
-1,23 Tr
-2,85 Tr
-3,42 Tr
-2,91 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-5,98%
-11,99%
-16,50%
-12,80%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-0,33
-0,14
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-966,00 N
-2,36 Tr
-1,73 Tr
-1,79 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-966,00 N
-2,36 Tr
-1,73 Tr
-1,79 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
1,57 Tr
4,68 Tr
411,00 N
715,00 N
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google