Finance

Danh sách
Tại sao HBANP tăng 2,15%?
Tìm hiểu sâu hơn
HBANP:NASDAQ
Huntington Bancshares 4.500 Depositary Shares Rep Perp Prf Shs Series H
15,66 US$
+2,15%
(+0,33) 1 ngày
2 thg 10, 16:00:01 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho HBANP...
Mở
15,47 US$
Cao
16,00 US$
Thấp
15,25 US$
Vốn hoá thị trường
30,97 T
Khối lượng giao dịch trung bình
75,61 N
Khối lượng
58,53 N
Cao nhất trong 52 tuần
18,69 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
15,01 US$
Beta
0,81
Số cổ phiếu đang lưu hành
20,00 Tr
Số nhân viên
26 N
Mở
15,47 US$
Cao
16,00 US$
Thấp
15,25 US$
Vốn hoá thị trường
30,97 T
Khối lượng giao dịch trung bình
75,61 N
Khối lượng
58,53 N
Cao nhất trong 52 tuần
18,69 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
15,01 US$
Beta
0,81
Số cổ phiếu đang lưu hành
20,00 Tr
Số nhân viên
26 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Huntington Bancshares Incorporated is an American bank holding company headquartered in Columbus, Ohio. Its banking subsidiary, The Huntington National Bank, operates 1,048 banking offices, primarily in the Midwest: 459 in Ohio, 290 in Michigan, 112 in Texas, 80 in Minnesota, 51 in Pennsylvania, 45 in Indiana, 35 in Illinois, 32 in Colorado, 29 in West Virginia, 16 in Wisconsin, 10 in Kentucky, 2 in South Carolina, and 6 in North Carolina. The company is ranked 466th on the Fortune 500 as of 2024. One of the largest banks in the United States, it is the largest originator of SBA 7 loans. Wikipedia
Giới thiệu về Huntington Bancshares 4.500 Depositary Shares Rep Perp Prf Shs Series H
Giám đốc điều hànhStephen D Steinour
Số nhân viên25,5 N
Ngày thành lậpthg 1 1866
Trụ sở chínhColumbus, Ohio, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Không tìm thấy đánh giá của nhà phân tích.
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
2,02 T
2,04 T
2,42 T
2,70 T
Giá vốn hàng bán
-
-
-
-
Chi phí doanh thu
-
-
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,15 T
1,16 T
1,34 T
1,45 T
Chi phí hoạt động
1,24 T
1,23 T
1,44 T
1,57 T
Tổng chi phí hoạt động
1,24 T
1,23 T
1,44 T
1,57 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
777,00 Tr
810,00 Tr
980,00 Tr
1,13 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-11,00 Tr
-43,00 Tr
-76,00 Tr
-92,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
766,00 Tr
631,00 Tr
641,00 Tr
896,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
766,00 Tr
767,00 Tr
904,00 Tr
1,04 T
Chi phí thuế thu nhập
133,00 Tr
108,00 Tr
114,00 Tr
165,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
17,36%
17,12%
17,78%
18,42%
Chi phí hoạt động khác
91,00 Tr
71,00 Tr
107,00 Tr
117,00 Tr
Thu nhập ròng
629,00 Tr
519,00 Tr
523,00 Tr
727,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
31,22%
25,49%
21,59%
26,91%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,40
0,37
0,37
0,39
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google