Finance

Danh sách
HBAN:NASDAQ
Huntington Bancshares Inc
15,30 US$
+0,89%
(+0,14) 1 ngày
8 thg 10, 14:04:22 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho HBAN...
Mở
15,09 US$
Cao
15,32 US$
Thấp
14,99 US$
Vốn hoá thị trường
30,92 T
Khối lượng giao dịch trung bình
28,49 Tr
Khối lượng
12,53 Tr
Cổ tức
4,05%
Cổ tức hằng quý
0,16 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
17 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
11,80
Cao nhất trong 52 tuần
19,46 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
14,82 US$
EPS
1,30 US$
Beta
0,95
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,02 T
Số nhân viên
26 N
Mở
15,09 US$
Cao
15,32 US$
Thấp
14,99 US$
Vốn hoá thị trường
30,92 T
Khối lượng giao dịch trung bình
28,49 Tr
Khối lượng
12,53 Tr
Cổ tức
4,05%
Cổ tức hằng quý
0,16 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
17 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
11,80
Cao nhất trong 52 tuần
19,46 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
14,82 US$
EPS
1,30 US$
Beta
0,95
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,02 T
Số nhân viên
26 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Huntington Bancshares Incorporated is an American bank holding company headquartered in Columbus, Ohio. Its banking subsidiary, The Huntington National Bank, operates 1,048 banking offices, primarily in the Midwest: 459 in Ohio, 290 in Michigan, 112 in Texas, 80 in Minnesota, 51 in Pennsylvania, 45 in Indiana, 35 in Illinois, 32 in Colorado, 29 in West Virginia, 16 in Wisconsin, 10 in Kentucky, 2 in South Carolina, and 6 in North Carolina. The company is ranked 466th on the Fortune 500 as of 2024. One of the largest banks in the United States, it is the largest originator of SBA 7 loans. Wikipedia
Giới thiệu về Huntington Bancshares Inc
Giám đốc điều hànhStephen D Steinour
Số nhân viên25,5 N
Ngày thành lậpthg 1 1866
Trụ sở chínhColumbus, Ohio, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 15 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho HBAN trong 3 tháng qua
Mua
Mua
9
Nắm giữ
6
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 15 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho HBAN trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 15,30 US$
21,00 US$ (+37,21%)
Trung bình
19,27 US$ (+25,91%)
Thấp nhất
17,50 US$ (+14,34%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Unknown Analyst
TD Cowen
Buy
Initiated
18,00 US$
+17,6%
10/08/2026
Christopher Mcgratty
KBW
Hold
Maintained
18,00 US$
+17,6%
10/06/2026
Jason Goldberg
Barclays
Hold
Maintained
20,00 US$
+30,7%
10/06/2026
Erika Najarian
UBS
Buy
Maintained
19,00 US$
+24,1%
10/05/2026
Andrew J Dietrich
J.P. Morgan
Buy
Maintained
17,50 US$
+14,3%
10/02/2026
Mike Mayo
Wells Fargo
Buy
Maintained
21,00 US$
+37,2%
09/29/2026
Manan Gosalia
Morgan Stanley
Hold
Reiterated
19,00 US$
+24,1%
09/25/2026
Unknown Analyst
Goldman Sachs
Buy
Maintained
21,00 US$
+37,2%
09/22/2026
Brian Foran
Truist Financial
Buy
Maintained
19,00 US$
+24,1%
09/23/2026
Peter Winter
D.A. Davidson
Buy
Maintained
20,00 US$
+30,7%
09/21/2026
Jon Arfstrom
RBC Capital
Buy
Maintained
20,00 US$
+30,7%
09/16/2026
David George
Robert W. Baird
Buy
Maintained
21,00 US$
+37,2%
08/17/2026
Ebrahim Poonawala
Bank of America Securities
Hold
Downgraded
18,50 US$
+20,9%
07/27/2026
Matt Olney
Stephens
Hold
Maintained
19,00 US$
+24,1%
07/24/2026
David Chiaverini
Jefferies
Hold
Maintained
18,00 US$
+17,6%
07/23/2026
Unknown Analyst
UBS
Buy
Reiterated
22,00 US$
+43,7%
07/07/2026
John Pancari
Evercore ISI
Buy
Maintained
21,00 US$
+37,2%
07/06/2026
Unknown Analyst
Argus Research
Buy
Maintained
20,00 US$
+30,7%
05/06/2026
Ryan Nash
Goldman Sachs
Buy
Maintained
20,00 US$
+30,7%
04/27/2026
Karl Shepard
RBC Capital
Buy
Reiterated
20,00 US$
+30,7%
04/23/2026
Scott Siefers
Piper Sandler
Hold
Upgraded
18,00 US$
+17,6%
04/23/2026
Dan Waggoner
D.A. Davidson
Buy
Reiterated
20,00 US$
+30,7%
03/17/2026
Steven Alexopoulos
TD Cowen
Buy
Maintained
23,00 US$
+50,3%
02/13/2026
Buổi công bố từ xa tiếp theo sau 14 ngày nữa
Thứ 5, 22 thg 10, 15:00
Kỳ tài chính
Q3 2026
- / 0,38 US$
Doanh thu/Ước tính (USD)
- / 2,83 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q3 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh: kết quả kinh doanh sắp tới
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
2,02 T
2,04 T
2,42 T
2,70 T
Giá vốn hàng bán
-
-
-
-
Chi phí doanh thu
-
-
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,15 T
1,16 T
1,34 T
1,45 T
Chi phí hoạt động
1,24 T
1,23 T
1,44 T
1,57 T
Tổng chi phí hoạt động
1,24 T
1,23 T
1,44 T
1,57 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
777,00 Tr
810,00 Tr
980,00 Tr
1,13 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-11,00 Tr
-43,00 Tr
-76,00 Tr
-92,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
766,00 Tr
631,00 Tr
641,00 Tr
896,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
766,00 Tr
767,00 Tr
904,00 Tr
1,04 T
Chi phí thuế thu nhập
133,00 Tr
108,00 Tr
114,00 Tr
165,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
17,36%
17,12%
17,78%
18,42%
Chi phí hoạt động khác
91,00 Tr
71,00 Tr
107,00 Tr
117,00 Tr
Thu nhập ròng
629,00 Tr
519,00 Tr
523,00 Tr
727,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
31,22%
25,49%
21,59%
26,91%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,40
0,37
0,37
0,39
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google