Finance

Beta
Danh sách
Lĩnh vực cổ phiếu
Giá
Thay đổi
% thay đổi
Xu hướng
Giá đóng cửa trước đó
Mở
Cao
Thấp
Khối lượng
Vốn hoá thị trường
SIXB
Materials
SIXB
Materials
SIXB
+0,44%
1.090,58
+4,77
+0,44%
1.085,811.083,231.091,381.074,08
SIXC
Communications
SIXC
Communications
SIXC
+0,09%
608,21
+0,52
+0,09%
607,69607,69609,89604,02
SIXE
Energy
SIXE
Energy
SIXE
+0,11%
1.193,66
+1,28
+0,11%
1.192,381.200,061.206,851.186,65
SIXI
Industrials
SIXI
Industrials
SIXI
+0,18%
1.759,54
+3,15
+0,18%
1.756,391.753,531.759,161.733,52
SIXM
Financials
SIXM
Financials
SIXM
-0,49%
630,17
-3,10
-0,49%
633,27631,36633,90628,75
SIXR
Staples
SIXR
Staples
SIXR
+0,12%
853,44
+1,02
+0,12%
852,42853,25856,20850,72
SIXRE
Real estate
SIXRE
Real estate
SIXRE
+0,21%
219,24
+0,45
+0,21%
218,79218,79219,40217,26
SIXT
Technology
SIXT
Technology
SIXT
+1,67%
3.773,62
+61,93
+1,67%
3.711,693.719,293.775,243.699,88
SIXU
Utilities
SIXU
Utilities
SIXU
-0,24%
908,90
-2,15
-0,24%
911,05909,99913,34902,56
SIXV
Health care
SIXV
Health care
SIXV
+1,32%
1.520,46
+19,80
+1,32%
1.500,661.504,161.526,631.504,16
SIXY
Discretionary
SIXY
Discretionary
SIXY
+0,02%
2.455,51
+0,55
+0,02%
2.454,962.450,632.458,512.435,72
HALKB:IST
Turkiye Halk Bankasi AS
42,10 TRY
+0,53%
(+0,22) 1 ngày
26 thg 5, 12:40:00 GMT+3  ·   TRY
Tất cả mã
GiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho HALKB...
Mở
42,26 TRY
Cao
43,44 TRY
Thấp
41,74 TRY
Vốn hoá thị trường
302,48 T
Khối lượng giao dịch trung bình
42,68 Tr
Khối lượng
34,46 Tr
Chỉ số P/E
10,01
Cao nhất trong 52 tuần
52,50 TRY
Thấp nhất trong 52 tuần
19,13 TRY
EPS
4,21 TRY
Số cổ phiếu đang lưu hành
7,18 T
Số nhân viên
23 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web
Hồ sơ
Halkbank or officially Türkiye Halk Bankası is a Turkish bank, first incorporated in 8 June 1933 as a public bank. After growing throughout much of the twentieth century, it began absorbing smaller-sized public banks around the turn of the millennium. Halkbank is now a publicly traded company, although the majority stakeholder remains the Turkish government. Halkbank is a bank that offers vehicle loans, housing loans, consumer loans and commercial loans. A number of scandals and controversies involving the bank emerged in the 2010s, some of which culminated in arrests of its executives. Wikipedia
Giới thiệu về Turkiye Halk Bankasi AS
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên22,6 N
Ngày thành lập1933
Trụ sở chínhAtaşehir, Istanbul, Thổ Nhĩ Kỳ
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng TRY
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng TRY
thg 6 2025
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
Doanh thu
34,59 T
34,35 T
47,87 T
42,50 T
Giá vốn hàng bán
-
-
376,43 Tr
-
Chi phí doanh thu
-
-
376,43 Tr
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
12,90 T
13,64 T
16,12 T
14,42 T
Chi phí hoạt động
27,99 T
28,16 T
31,11 T
32,83 T
Tổng chi phí hoạt động
27,99 T
28,16 T
31,48 T
32,83 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
6,60 T
6,19 T
16,39 T
9,67 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
6,67 T
6,34 T
16,40 T
15,42 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
6,67 T
6,34 T
16,51 T
13,80 T
Chi phí thuế thu nhập
126,19 Tr
-575,36 Tr
8,20 T
4,29 T
Thuế suất hiệu dụng
1,89%
-9,08%
50,01%
31,10%
Chi phí hoạt động khác
15,09 T
14,52 T
14,99 T
18,41 T
Thu nhập ròng
6,25 T
7,55 T
6,93 T
9,51 T
Biên lợi nhuận ròng
18,08%
21,96%
14,47%
22,37%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,69
1,05
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-

Nghiên cứu