Finance

Beta
Danh sách
HALKB:IST
Turkiye Halk Bankasi AS
45,42 TRY
-3,81%
(-1,80) 1 ngày
4 thg 6, 18:10:00 GMT+3  ·   TRY
Tất cả mã
GiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho HALKB...
Mở
47,80 TRY
Cao
48,38 TRY
Thấp
44,68 TRY
Vốn hoá thị trường
326,33 T
Khối lượng giao dịch trung bình
43,95 Tr
Khối lượng
85,46 Tr
Chỉ số P/E
10,79
Cao nhất trong 52 tuần
52,50 TRY
Thấp nhất trong 52 tuần
19,41 TRY
EPS
4,21 TRY
Số cổ phiếu đang lưu hành
7,18 T
Số nhân viên
23 N
Mở
47,80 TRY
Cao
48,38 TRY
Thấp
44,68 TRY
Vốn hoá thị trường
326,33 T
Khối lượng giao dịch trung bình
43,95 Tr
Khối lượng
85,46 Tr
Chỉ số P/E
10,79
Cao nhất trong 52 tuần
52,50 TRY
Thấp nhất trong 52 tuần
19,41 TRY
EPS
4,21 TRY
Số cổ phiếu đang lưu hành
7,18 T
Số nhân viên
23 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web
Hồ sơ
Halkbank or officially Türkiye Halk Bankası is a Turkish bank, first incorporated in 8 June 1933 as a public bank. After growing throughout much of the twentieth century, it began absorbing smaller-sized public banks around the turn of the millennium. Halkbank is now a publicly traded company, although the majority stakeholder remains the Turkish government. Halkbank is a bank that offers vehicle loans, housing loans, consumer loans and commercial loans. A number of scandals and controversies involving the bank emerged in the 2010s, some of which culminated in arrests of its executives. Wikipedia
Giới thiệu về Turkiye Halk Bankasi AS
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên22,6 N
Ngày thành lập1933
Trụ sở chínhAtaşehir, Istanbul, Thổ Nhĩ Kỳ
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng TRY
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng TRY
thg 6 2025
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
Doanh thu
34,59 T
34,35 T
47,87 T
51,79 T
Giá vốn hàng bán
-
-
376,43 Tr
277,02 Tr
Chi phí doanh thu
-
-
376,43 Tr
277,02 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
12,90 T
13,64 T
16,12 T
16,31 T
Chi phí hoạt động
27,99 T
28,16 T
31,11 T
36,24 T
Tổng chi phí hoạt động
27,99 T
28,16 T
31,48 T
36,51 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
6,60 T
6,19 T
16,39 T
15,28 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
6,67 T
6,34 T
16,40 T
15,42 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
6,67 T
6,34 T
16,51 T
15,42 T
Chi phí thuế thu nhập
126,19 Tr
-575,36 Tr
8,20 T
5,47 T
Thuế suất hiệu dụng
1,89%
-9,08%
50,01%
35,48%
Chi phí hoạt động khác
15,09 T
14,52 T
14,99 T
19,93 T
Thu nhập ròng
6,25 T
7,55 T
6,93 T
9,51 T
Biên lợi nhuận ròng
18,08%
21,96%
14,47%
18,35%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,69
1,05
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-

Nghiên cứu