Finance

Danh sách
HAL:FRA
Halliburton
27,98 €
+1,08%
(+0,30) 1 ngày
1 thg 10, 22:00:00 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho HAL...
Mở
27,98 €
Cao
27,98 €
Thấp
27,98 €
Vốn hoá thị trường
26,56 T
Khối lượng giao dịch trung bình
441,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
37,20 €
Thấp nhất trong 52 tuần
18,42 €
Số nhân viên
46 N
Mở
27,98 €
Cao
27,98 €
Thấp
27,98 €
Vốn hoá thị trường
26,56 T
Khối lượng giao dịch trung bình
441,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
37,20 €
Thấp nhất trong 52 tuần
18,42 €
Số nhân viên
46 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Halliburton là công ty dịch vụ mỏ dầu lớn thứ hai thế giới với các hoạt động tại hơn 70 quốc gia. Nó có hàng trăm công ty con, chi nhánh, chi nhánh, 4 thương hiệu và các bộ phận trên toàn thế giới và sử dụng hơn 50.000 nhân viên. Công ty có trụ sở chính tại văn phòng North Belt ở Houston, bang Texas, và văn phòng ở Dubai, Các tiểu vương quốc Ả rập thống nhất, nơi Chủ tịch và Giám đốc điều hành David J. Lesar làm việc và cư trú, "tập trung tăng trưởng Bán Cầu Đông của công ty." The company will remain incorporated in the United States. Mảng kinh doanh chính của Halliburton là Tập đoàn Năng lượng dịch vụ. ESG cung cấp sản phẩm và dịch vụ kỹ thuật dầu khí và khai thác khí thiên nhiên và sản xuất. Công ty con cũ của Halliburton, KBR, là một công ty xây dựng lớn của nhà máy lọc dầu, các lĩnh vực dầu, đường ống, và nhà máy hóa chất. Halliburton công bố vào ngày 5 tháng 4, năm 2007 rằng hãng cuối cùng đã chấm dứt liên hệ với KBR, vốn là công ty trực thuộc chuyên về ký kết hợp đồng, thiết kế và thi công trong 44 năm. Wikipedia
Giới thiệu về Halliburton
Giám đốc điều hànhJeff Miller
Số nhân viên46 N
Ngày thành lập1919
Trụ sở chínhHouston, Texas, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
5,60 T
5,66 T
5,40 T
5,71 T
Giá vốn hàng bán
4,74 T
4,73 T
4,62 T
4,91 T
Chi phí doanh thu
4,74 T
4,73 T
4,62 T
4,91 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
58,00 Tr
59,00 Tr
62,00 Tr
75,00 Tr
Chi phí hoạt động
136,00 Tr
87,00 Tr
104,00 Tr
73,00 Tr
Tổng chi phí hoạt động
4,88 T
4,81 T
4,72 T
4,98 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
720,00 Tr
843,00 Tr
679,00 Tr
731,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-26,00 Tr
-16,00 Tr
-5,00 Tr
-31,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
219,00 Tr
635,00 Tr
569,00 Tr
664,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
606,00 Tr
691,00 Tr
592,00 Tr
617,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
199,00 Tr
46,00 Tr
105,00 Tr
126,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
90,87%
7,24%
18,45%
18,98%
Chi phí hoạt động khác
78,00 Tr
28,00 Tr
42,00 Tr
-2,00 Tr
Thu nhập ròng
18,00 Tr
589,00 Tr
461,00 Tr
534,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
0,32%
10,41%
8,53%
9,35%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,58
0,69
0,55
0,55
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
23,00 Tr
22,00 Tr
22,00 Tr
21,00 Tr
Chi phí lãi suất
-111,00 Tr
-108,00 Tr
-104,00 Tr
-104,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-88,00 Tr
-86,00 Tr
-82,00 Tr
-83,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
1,00 T
1,13 T
974,00 Tr
1,03 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
96,00 Tr
24,00 Tr
-
17,00 Tr
Các ứng dụng của Google