Finance

Danh sách
Tại sao HAG tăng 2,65%?
Tìm hiểu sâu hơn
HAG:ETR
Hensoldt AG
82,92 €
+2,65%
(+2,14) 1 ngày
15 thg 10, 17:35:29 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho HAG...
Mở
80,18 €
Cao
82,92 €
Thấp
79,70 €
Vốn hoá thị trường
9,37 T
Khối lượng giao dịch trung bình
212,15 N
Khối lượng
255,00 N
Cổ tức
0,66%
Cổ tức hằng quý
0,14 €
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
25 thg 5, 2026
Chỉ số P/E
79,29
Cao nhất trong 52 tuần
104,60 €
Thấp nhất trong 52 tuần
63,18 €
EPS
1,05 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
115,50 Tr
Số nhân viên
10 N
Mở
80,18 €
Cao
82,92 €
Thấp
79,70 €
Vốn hoá thị trường
9,37 T
Khối lượng giao dịch trung bình
212,15 N
Khối lượng
255,00 N
Cổ tức
0,66%
Cổ tức hằng quý
0,14 €
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
25 thg 5, 2026
Chỉ số P/E
79,29
Cao nhất trong 52 tuần
104,60 €
Thấp nhất trong 52 tuần
63,18 €
EPS
1,05 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
115,50 Tr
Số nhân viên
10 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Hensoldt AG is a German multinational corporation headquartered in Munich which focuses on sensor technologies for protection and surveillance missions in the defence, security and aerospace sectors. The main product areas are radar, optoelectronics and avionics. Hensoldt's main office is in Taufkirchen near Munich, Germany. On 25 September 2020, Hensoldt AG was listed in the Prime Standard of the Frankfurt Stock Exchange at an issue price of 12.00 euros. Based on the issue price, the market capitalisation amounted to 1.26 billion euros. Wikipedia
Giới thiệu về Hensoldt AG
Giám đốc điều hànhOliver Dörre
Số nhân viên9,68 N
Ngày thành lập28 thg 2, 2017
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webhensoldt.net
Báo cáo gần đây nhất
31 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
- / -
Doanh thu/Ước tính (EUR)
671,00 Tr / 671,00 Tr
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
592,00 Tr
919,00 Tr
496,00 Tr
671,00 Tr
Giá vốn hàng bán
468,00 Tr
669,00 Tr
427,00 Tr
551,00 Tr
Chi phí doanh thu
468,00 Tr
669,00 Tr
427,00 Tr
551,00 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
12,00 Tr
13,00 Tr
13,00 Tr
13,00 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
67,00 Tr
77,00 Tr
62,00 Tr
73,00 Tr
Chi phí hoạt động
78,00 Tr
74,00 Tr
73,00 Tr
83,00 Tr
Tổng chi phí hoạt động
546,00 Tr
743,00 Tr
500,00 Tr
634,00 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
46,00 Tr
176,00 Tr
-4,00 Tr
37,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-4,00 Tr
13,00 Tr
-
4,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
26,00 Tr
158,00 Tr
-20,00 Tr
22,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
28,00 Tr
162,00 Tr
-20,00 Tr
24,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
15,00 Tr
38,00 Tr
-
15,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
57,69%
24,05%
-
68,18%
Chi phí hoạt động khác
-1,00 Tr
-16,00 Tr
-2,00 Tr
-3,00 Tr
Thu nhập ròng
12,00 Tr
119,00 Tr
-19,00 Tr
8,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
2,03%
12,95%
-3,83%
1,19%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
6,00 Tr
8,00 Tr
11,00 Tr
8,00 Tr
Chi phí lãi suất
-21,00 Tr
-26,00 Tr
-28,00 Tr
-26,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-15,00 Tr
-18,00 Tr
-17,00 Tr
-18,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
93,00 Tr
227,00 Tr
39,00 Tr
81,00 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google