Finance

Danh sách
Triển vọng: 79.0% triển vọng tăng giá·0.0% triển vọng giảm giá
Chuyển đến phần phân tích
HAE:NYSE
Haemonetics
118,69 US$
-0,65%
(-0,78) 1 ngày
117,08 US$
-1,35% (-1,61)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 9 thg 10, 16:00:04 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho HAE...
Mở
119,81 US$
Cao
121,19 US$
Thấp
116,52 US$
Vốn hoá thị trường
5,40 T
Khối lượng giao dịch trung bình
646,97 N
Khối lượng
1,25 Tr
Chỉ số P/E
57,89
Cao nhất trong 52 tuần
121,19 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
48,17 US$
EPS
2,05 US$
Beta
0,61
Số cổ phiếu đang lưu hành
45,50 Tr
Số nhân viên
3 N
Mở
119,81 US$
Cao
121,19 US$
Thấp
116,52 US$
Vốn hoá thị trường
5,40 T
Khối lượng giao dịch trung bình
646,97 N
Khối lượng
1,25 Tr
Chỉ số P/E
57,89
Cao nhất trong 52 tuần
121,19 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
48,17 US$
EPS
2,05 US$
Beta
0,61
Số cổ phiếu đang lưu hành
45,50 Tr
Số nhân viên
3 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Haemonetics Corporation is a global provider of blood and plasma supplies and services. The company was founded in Natick, Massachusetts by Dr. Allen Latham in the 1970s. Today, the company has expanded and has offices located in 16 countries. The company employs more than 1,800 people and markets its products in over 50 countries. Revenue is derived nearly equally from its three major markets -- Asia, Europe, and the Americas. Wikipedia
Giới thiệu về Haemonetics
Giám đốc điều hànhChristopher Simon
Số nhân viên3,01 N
Ngày thành lập1971
Trụ sở chínhBoston, Massachusetts, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 9 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho HAE trong 3 tháng qua
Mua mạnh
Mua
7
Nắm giữ
2
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 9 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho HAE trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 118,69 US$
140,00 US$ (+17,95%)
Trung bình
125,38 US$ (+5,64%)
Thấp nhất
86,00 US$ (-27,54%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Anthony Petrone
Mizuho Securities
Buy
Maintained
140,00 US$
+18%
10/09/2026
Michael Petusky
Barrington
Buy
Maintained
140,00 US$
+18%
10/09/2026
Travis Steed
Bank of America Securities
Buy
Reiterated
140,00 US$
+18%
10/08/2026
Marie Thibault
BTIG
Buy
Reiterated
130,00 US$
+9,5%
10/08/2026
Joanne Wuensch
Citi
Buy
Upgraded
123,00 US$
+3,6%
09/18/2026
Andrew Cooper
Raymond James
Buy
Maintained
125,00 US$
+5,3%
09/03/2026
David Rescott
Robert W. Baird
Buy
Maintained
119,00 US$
+0,3%
08/21/2026
Michael Matson
Needham
Hold
Maintained
-
-
08/18/2026
Allen Gong
J.P. Morgan
Hold
Maintained
86,00 US$
-27,5%
08/10/2026
Rohin K Patel
J.P. Morgan
Hold
Reiterated
62,00 US$
-47,8%
05/08/2026
Báo cáo gần đây nhất
6 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q1 2027
1,14 US$ / 1,08 US$
+5,85%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
339,38 Tr / 327,89 Tr
+3,50%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q1 năm tài chính 2027
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
327,32 Tr
338,97 Tr
346,35 Tr
339,38 Tr
Giá vốn hàng bán
132,71 Tr
136,63 Tr
148,10 Tr
135,79 Tr
Chi phí doanh thu
132,71 Tr
136,63 Tr
148,10 Tr
135,79 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
14,52 Tr
14,29 Tr
14,41 Tr
16,21 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
100,10 Tr
105,90 Tr
125,29 Tr
116,32 Tr
Chi phí hoạt động
125,80 Tr
131,12 Tr
150,19 Tr
142,73 Tr
Tổng chi phí hoạt động
258,52 Tr
267,75 Tr
298,28 Tr
278,52 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
68,80 Tr
71,22 Tr
48,07 Tr
60,86 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-7,21 Tr
2,28 Tr
-21,16 Tr
2,22 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
51,28 Tr
59,98 Tr
-28,40 Tr
47,57 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
61,59 Tr
63,79 Tr
37,79 Tr
50,97 Tr
Chi phí thuế thu nhập
12,60 Tr
15,24 Tr
-8,25 Tr
14,56 Tr
Thuế suất hiệu dụng
24,57%
25,40%
29,06%
30,61%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
38,68 Tr
44,74 Tr
-20,15 Tr
33,01 Tr
Biên lợi nhuận ròng
11,82%
13,20%
-5,82%
9,73%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,27
1,31
1,29
1,14
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
10,10 Tr
-
Chi phí lãi suất
-
-9,70 Tr
-
-12,40 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-
-9,70 Tr
10,10 Tr
-12,40 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
97,05 Tr
98,60 Tr
69,28 Tr
87,97 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-75,00 N
-218,00 N
-178,00 N
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google