Finance

Danh sách
H1SB34:BVMF
HSBC
116,00 R$
0,00%
(0,00) 1 ngày
9 thg 10, 16:56:00 GMT-3  ·   BRL
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho H1SB34...
Mở
117,00 R$
Cao
117,00 R$
Thấp
115,56 R$
Vốn hoá thị trường
246,72 T
Khối lượng giao dịch trung bình
541,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
138,18 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
87,50 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
17,14 T
Số nhân viên
206 N
Mở
117,00 R$
Cao
117,00 R$
Thấp
115,56 R$
Vốn hoá thị trường
246,72 T
Khối lượng giao dịch trung bình
541,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
138,18 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
87,50 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
17,14 T
Số nhân viên
206 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
HSBC Holdings plc là một ngân hàng đầu tư đa quốc gia và công ty cổ phần dịch vụ tài chính của Anh. Đây là ngân hàng lớn thứ hai ở châu Âu sau BNP Paribas, với tổng vốn chủ sở hữu là 206,777 tỷ USD và tài sản là 2,958 nghìn tỷ USD tính đến tháng 12 năm 2021. Năm 2021, HSBC có 10,8 nghìn tỷ USD tài sản đang được lưu ký và 4,9 nghìn tỷ USD tài sản được quản lý, tương ứng. HSBC có nguồn gốc từ một ngân hàng ở Hồng Kông thuộc Anh, và hình thức hiện tại của nó được thành lập tại Luân Đôn bởi Tập đoàn Ngân hàng Hồng Kông và Thượng Hải, nhằm hoạt động như một công ty cổ phần mới vào năm 1991; tên của nó bắt nguồn từ tên viết tắt của công ty đó. Tập đoàn Ngân hàng Hồng Kông và Thượng Hải đã mở chi nhánh tại Thượng Hải vào năm 1865 và chính thức được thành lập vào năm 1866. HSBC có văn phòng tại 64 quốc gia và vùng lãnh thổ trên khắp Châu Phi, Châu Á, Châu Đại Dương, Châu Âu, Bắc Mỹ và Nam Mỹ, phục vụ khoảng 40 triệu khách hàng. Tính đến năm 2020, đây là ngân hàng lớn thứ sáu thế giới tính theo tổng tài sản và vốn hóa thị trường. HSBC là công ty đại chúng lớn thứ 40 trên thế giới, theo một thước đo tổng hợp của tạp chí Forbes. Wikipedia
Giới thiệu về HSBC
Giám đốc điều hànhGeorges Elhedery
Số nhân viên206 N
Ngày thành lập3 thg 3, 1865
Trụ sở chínhLuân Đôn, Đại Luân Đôn, Vương Quốc Anh
Lĩnh vực-
Trang webhsbc.com
Buổi công bố từ xa tiếp theo sau 14 ngày nữa
Thứ 3, 27 thg 10, 09:00
Kỳ tài chính
Q3 2026
- / 0,44 US$
Doanh thu/Ước tính (USD)
- / 19,16 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q3 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh: kết quả kinh doanh sắp tới
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
16,78 T
14,26 T
17,32 T
18,07 T
Giá vốn hàng bán
-
-
-
-
Chi phí doanh thu
-
-
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
-
33,48 T
-
15,99 T
Chi phí hoạt động
10,08 T
6,38 T
8,54 T
7,45 T
Tổng chi phí hoạt động
10,08 T
6,38 T
8,54 T
7,45 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
6,70 T
7,88 T
8,78 T
10,62 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-2,54 T
-
-1,43 T
EBT bao gồm các mục bất thường
7,30 T
6,80 T
9,38 T
10,15 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
7,30 T
7,01 T
9,55 T
9,97 T
Chi phí thuế thu nhập
1,79 T
1,62 T
1,98 T
2,22 T
Thuế suất hiệu dụng
24,56%
23,74%
21,14%
21,87%
Chi phí hoạt động khác
10,08 T
-27,10 T
8,54 T
-8,54 T
Thu nhập ròng
5,28 T
4,94 T
7,34 T
7,91 T
Biên lợi nhuận ròng
31,49%
34,66%
42,40%
43,81%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,36
1,85
0,44
0,45
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google