Finance

Danh sách
H1DB34:BVMF
Hdfc Bank Ltd Bdr
23,39 R$
0,00%
(0,00) 1 ngày
1 thg 10, 10:00:00 GMT-3  ·   BRL
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho H1DB34...
Mở
23,39 R$
Cao
23,39 R$
Thấp
23,39 R$
Vốn hoá thị trường
115,99 T
Khối lượng giao dịch trung bình
151,00
Khối lượng
1,00
Cao nhất trong 52 tuần
44,00 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
22,19 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
15,42 T
Số nhân viên
213 N
Mở
23,39 R$
Cao
23,39 R$
Thấp
23,39 R$
Vốn hoá thị trường
115,99 T
Khối lượng giao dịch trung bình
151,00
Khối lượng
1,00
Cao nhất trong 52 tuần
44,00 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
22,19 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
15,42 T
Số nhân viên
213 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
HDFC Bank Limited is an Indian banking and financial services company headquartered in Mumbai. Incorporated in August 1994, it officially commenced operations in January 1995 upon receiving its banking license from Reserve Bank of India. It is India's largest private sector bank by assets and market capitalisation. In 2025 HDFC became the 10th largest bank in the world by market capitalisation. As of 2026, HDFC is the first out of the 10 most valuable banks in India. The Reserve Bank of India has identified the HDFC Bank, State Bank of India, and ICICI Bank as Domestic Systemically Important Banks, which are often referred to as banks that are “too big to fail”. As of April 2026, HDFC Bank has a market capitalization of $137.15 billion. And as of April 2024, HDFC Bank has a market capitalization of $145 billion making it the third-largest company on the Indian stock exchanges. In 2023, it was the sixteenth largest employer in India with over 173,000 employees, after its takeover of parent company Housing Development Finance Corporation. Wikipedia
Giới thiệu về Hdfc Bank Ltd Bdr
Giám đốc điều hànhSashidhar Jagdishan | Sashidhar Jagdishan
Số nhân viên213 N
Ngày thành lậpthg 8 1994
Trụ sở chínhMumbai, Maharashtra, Ấn Độ
Lĩnh vực-
Trang web-
Báo cáo gần đây nhất
18 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q1 2027
EPS/Ước tính (INR)
- / 12,52 ₹
Doanh thu/Ước tính (INR)
816,82 T / 478,63 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q1 năm tài chính 2027
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng INR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng INR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
411,96 T
774,85 T
682,59 T
816,82 T
Giá vốn hàng bán
-
-
-
-
Chi phí doanh thu
-
-
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
281,02 T
103,00 T
292,29 T
93,42 T
Chi phí hoạt động
161,29 T
505,24 T
405,88 T
544,89 T
Tổng chi phí hoạt động
161,29 T
505,24 T
405,88 T
544,89 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
250,67 T
269,61 T
276,72 T
271,93 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-9,37 T
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
241,30 T
269,61 T
276,72 T
271,93 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
241,30 T
269,61 T
276,72 T
271,93 T
Chi phí thuế thu nhập
67,57 T
62,70 T
65,97 T
68,10 T
Thuế suất hiệu dụng
28,00%
23,26%
23,84%
25,04%
Chi phí hoạt động khác
-119,73 T
402,24 T
113,59 T
451,46 T
Thu nhập ròng
170,62 T
198,07 T
203,51 T
192,45 T
Biên lợi nhuận ròng
41,42%
25,56%
29,81%
23,56%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
12,09
-
12,45
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google