Finance

Danh sách
GZF:FRA
Engie
22,83 €
-0,35%
(-0,080) 1 ngày
9 thg 10, 16:24:18 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho GZF...
Mở
22,77 €
Cao
22,83 €
Thấp
22,77 €
Vốn hoá thị trường
57,84 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,87 N
Khối lượng
380,00
Chỉ số P/E
13,96
Cao nhất trong 52 tuần
29,85 €
Thấp nhất trong 52 tuần
18,41 €
EPS
1,64 €
Số nhân viên
85 N
Mở
22,77 €
Cao
22,83 €
Thấp
22,77 €
Vốn hoá thị trường
57,84 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,87 N
Khối lượng
380,00
Chỉ số P/E
13,96
Cao nhất trong 52 tuần
29,85 €
Thấp nhất trong 52 tuần
18,41 €
EPS
1,64 €
Số nhân viên
85 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Engie là một công ty điện lực đa quốc gia của Pháp, có trụ sở tại La Défense, Courbevoie, ngoại ô Paris. Công ty này hoạt động trong các lĩnh vực về sản xuất và phân phối điện, khí thiên nhiên và năng lượng tái tạo. Công ty được thành lập ngày 22 tháng 7 năm 2008 trong quá trình sáp nhập của Gaz de France với Suez, một công ty có nguồn gốc từ Công ty Kênh đào Suez thành lập vào năm 1858 để xây dựng kênh đào Suez. Sau khi sáp nhập vào năm 2008, chính phủ Pháp nắm giữ khoảng 35,7% GDF Suez. Engie nắm giữ 35% cổ phần tại Suez Environnement, một công ty về xử lý nước và quản lý chất thải công nghiệp tách ra từ Suez tại thời điểm sáp nhập. GDF Suez cũng đã mua 70% cổ phiếu của công ty điện International Power của Anh trong tháng 8 năm 2010, giúp GDF Suez trở thành công ty tiện ích độc lập lớn nhất thế giới. Việc mua 30% còn lại đã được công bố bởi GDF Suez trong tháng 6 năm 2012, và giao dịch hoàn thành vào tháng 7 năm 2012. Đến năm 2010, GDF Suez có tổng số nhân viên vào khoảng 236.000 người, trong đó có 1.200 nhà nghiên cứu và các chuyên gia tại 9 trung tâm R&D, với doanh thu 84,5 tỷ Euro. Wikipedia
Giới thiệu về Engie
Giám đốc điều hànhCatherine MacGregor
Số nhân viên84,8 N
Ngày thành lập22 thg 7, 2008
Trụ sở chínhLa Défense, Île-de-France, Pháp
Lĩnh vựcMulti-utility
Trang webengie.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
16,94 T
16,94 T
18,35 T
18,35 T
Giá vốn hàng bán
11,67 T
11,67 T
12,28 T
12,28 T
Chi phí doanh thu
11,67 T
11,67 T
12,28 T
12,28 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
2,16 T
2,16 T
2,33 T
2,33 T
Chi phí hoạt động
3,50 T
3,50 T
3,36 T
3,36 T
Tổng chi phí hoạt động
15,16 T
15,16 T
15,65 T
15,65 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1,77 T
1,77 T
2,71 T
2,71 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-117,50 Tr
-117,50 Tr
-125,00 Tr
-125,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
944,00 Tr
944,00 Tr
2,52 T
2,52 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
1,24 T
1,24 T
2,27 T
2,27 T
Chi phí thuế thu nhập
280,00 Tr
280,00 Tr
520,50 Tr
520,50 Tr
Thuế suất hiệu dụng
29,66%
29,66%
20,68%
20,68%
Chi phí hoạt động khác
-78,50 Tr
-78,50 Tr
68,00 Tr
68,00 Tr
Thu nhập ròng
452,00 Tr
452,00 Tr
1,66 T
1,66 T
Biên lợi nhuận ròng
2,67%
2,67%
9,05%
9,05%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
6,00 Tr
6,00 Tr
Chi phí lãi suất
-455,00 Tr
-455,00 Tr
-577,00 Tr
-577,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-455,00 Tr
-455,00 Tr
-571,00 Tr
-571,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
1,41 T
1,41 T
961,50 Tr
961,50 Tr
EBITDA
2,82 T
2,82 T
3,91 T
3,91 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google