Finance

Beta
Danh sách
GYG:ASX
Guzman y Gomez
18,72 AU$
-1,27%
(-0,24) 1 ngày
5 thg 6, 16:10:02 GMT+10  ·   AUD
Tất cả mã
GiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho GYG...
Mở
19,10 AU$
Cao
19,29 AU$
Thấp
18,44 AU$
Vốn hoá thị trường
1,90 T
Khối lượng giao dịch trung bình
477,06 N
Khối lượng
261,10 N
Cổ tức
0,73%
Cổ tức hằng quý
0,03 AU$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
13 thg 3, 2026
Chỉ số P/E
110,64
Cao nhất trong 52 tuần
34,06 AU$
Thấp nhất trong 52 tuần
15,06 AU$
EPS
0,17 AU$
Số cổ phiếu đang lưu hành
100,36 Tr
Số nhân viên
13 N
Mở
19,10 AU$
Cao
19,29 AU$
Thấp
18,44 AU$
Vốn hoá thị trường
1,90 T
Khối lượng giao dịch trung bình
477,06 N
Khối lượng
261,10 N
Cổ tức
0,73%
Cổ tức hằng quý
0,03 AU$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
13 thg 3, 2026
Chỉ số P/E
110,64
Cao nhất trong 52 tuần
34,06 AU$
Thấp nhất trong 52 tuần
15,06 AU$
EPS
0,17 AU$
Số cổ phiếu đang lưu hành
100,36 Tr
Số nhân viên
13 N
Nhận định của nhà phân tích
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 10 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho GYG trong 3 tháng qua
Mua
Mua
8
Nắm giữ
1
Bán
1
Dự đoán 12 tháng
Theo 10 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho GYG trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 18,72 AU$
31,00 AU$ (+65,60%)
Trung bình
24,25 AU$ (+29,54%)
Thấp nhất
17,60 AU$ (-5,98%)
Tin bài
Từ các nguồn trên web
Hồ sơ
Guzman y Gómez is a Mexican-themed casual fast food restaurant chain based in Australia. It serves coffee at some restaurants through the "Cafe Hola" brand which operates 24/7. Guzman y Gomez was established in Sydney in 2006 by Steven Marks and Robert Hazan. It operates over 200 restaurants in Australia, Japan, Singapore and formerly, the United States. As of 2025, Guzman y Gomez is the sixth-largest fast food chain in Australia by system-wide revenue. Wikipedia
Giới thiệu về Guzman y Gomez
Giám đốc điều hànhSteven Marks
Số nhân viên13 N
Ngày thành lập2006
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng AUD
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng AUD
thg 3 2025
thg 6 2025
thg 9 2025
thg 12 2025
Doanh thu
118,95 Tr
118,95 Tr
139,28 Tr
139,28 Tr
Giá vốn hàng bán
77,26 Tr
77,26 Tr
88,90 Tr
88,90 Tr
Chi phí doanh thu
77,26 Tr
77,26 Tr
88,90 Tr
88,90 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
18,87 Tr
18,87 Tr
21,21 Tr
21,21 Tr
Chi phí hoạt động
36,70 Tr
36,70 Tr
39,85 Tr
39,85 Tr
Tổng chi phí hoạt động
113,97 Tr
113,97 Tr
128,75 Tr
128,75 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
4,98 Tr
4,98 Tr
10,54 Tr
10,54 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-12,00 N
-12,00 N
-32,50 N
-32,50 N
EBT bao gồm các mục bất thường
7,01 Tr
7,01 Tr
9,59 Tr
9,59 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
5,52 Tr
5,52 Tr
10,24 Tr
10,24 Tr
Chi phí thuế thu nhập
3,42 Tr
3,42 Tr
4,30 Tr
4,30 Tr
Thuế suất hiệu dụng
48,82%
48,82%
44,82%
44,82%
Chi phí hoạt động khác
7,54 Tr
7,54 Tr
8,70 Tr
8,70 Tr
Thu nhập ròng
3,59 Tr
3,59 Tr
5,29 Tr
5,29 Tr
Biên lợi nhuận ròng
3,02%
3,02%
3,80%
3,80%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
5,59 Tr
5,59 Tr
5,71 Tr
5,71 Tr
Chi phí lãi suất
-5,04 Tr
-5,04 Tr
-5,97 Tr
-5,97 Tr
Chi phí lãi suất ròng
551,50 N
551,50 N
-258,50 N
-258,50 N
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
10,30 Tr
10,30 Tr
9,93 Tr
9,93 Tr
EBITDA
11,64 Tr
11,64 Tr
16,26 Tr
16,26 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-1,48 Tr
-1,48 Tr
-
-

Nghiên cứu