Finance

Danh sách
GWW:NYSE
W. W. Grainger
1.306,73 US$
+1,31%
(+16,94) 1 ngày
1.306,73 US$
0,00% (0,00)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 12 thg 10, 16:00:04 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho GWW...
Mở
1.294,76 US$
Cao
1.307,88 US$
Thấp
1.287,95 US$
Vốn hoá thị trường
61,55 T
Khối lượng giao dịch trung bình
261,10 N
Khối lượng
0,00
Cổ tức
0,76%
Cổ tức hằng quý
2,49 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
10 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
33,18
Cao nhất trong 52 tuần
1.419,91 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
906,52 US$
EPS
39,38 US$
Beta
1,01
Số cổ phiếu đang lưu hành
47,10 Tr
Số nhân viên
24 N
Mở
1.294,76 US$
Cao
1.307,88 US$
Thấp
1.287,95 US$
Vốn hoá thị trường
61,55 T
Khối lượng giao dịch trung bình
261,10 N
Khối lượng
0,00
Cổ tức
0,76%
Cổ tức hằng quý
2,49 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
10 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
33,18
Cao nhất trong 52 tuần
1.419,91 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
906,52 US$
EPS
39,38 US$
Beta
1,01
Số cổ phiếu đang lưu hành
47,10 Tr
Số nhân viên
24 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
W. W. Grainger, Inc. is an American Fortune 500 industrial supply company founded in 1927 in Chicago by the company's namesake William W. Grainger. He founded the company to provide consumers with access to a consistent supply of motors. The company serves more than 4.5 million customers worldwide with offerings such as motors, lighting, material handling, fasteners, plumbing, tools, and safety supplies, along with inventory management services and technical support. Revenue is generally from business-to-business sales rather than retail sales. Grainger serves its customers through a network of approximately 331 branches, online channels, and 34 distribution facilities. Their motto is "for the ones who get it done". Wikipedia
Giới thiệu về W. W. Grainger
Giám đốc điều hànhDonald G. Macpherson
Số nhân viên23,6 N
Ngày thành lập1927
Trụ sở chínhLake Forest, Illinois, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang webgrainger.com
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 13 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho GWW trong 3 tháng qua
Nắm giữ
Mua
3
Nắm giữ
8
Bán
2
Dự đoán 12 tháng
Theo 13 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho GWW trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 1.306,73 US$
1.428,00 US$ (+9,28%)
Trung bình
1.332,22 US$ (+1,95%)
Thấp nhất
1.172,00 US$ (-10,31%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Guy Hardwick
Barclays
Sell
Maintained
1.172,00 US$
-10,3%
09/24/2026
Nigel Coe
Wolfe Research
Hold
Maintained
-
-
09/15/2026
Ryan Merkel
William Blair
Buy
Maintained
-
-
09/11/2026
Connor Cerniglia
Bernstein
Hold
Maintained
1.250,00 US$
-4,3%
09/03/2026
Christopher Snyder
Morgan Stanley
Hold
Maintained
1.400,00 US$
+7,1%
08/24/2026
Christine Yao
Morgan Stanley
Hold
Maintained
1.400,00 US$
+7,1%
08/24/2026
Unknown Analyst
Bank of America Securities
Sell
Maintained
-
-
08/07/2026
Chris Dankert
D.A. Davidson
Hold
Reiterated
1.260,00 US$
-3,6%
08/06/2026
Christopher Glynn
Oppenheimer
Buy
Maintained
1.375,00 US$
+5,2%
08/05/2026
David Manthey
Robert W. Baird
Buy
Maintained
1.400,00 US$
+7,1%
08/05/2026
Deane Dray
RBC Capital
Hold
Maintained
1.428,00 US$
+9,3%
08/04/2026
Unknown Analyst
UBS
Hold
Maintained
1.350,00 US$
+3,3%
08/05/2026
Kenneth Newman
KeyBanc
Hold
Maintained
-
-
08/05/2026
Tommy Moll
Stephens
Hold
Downgraded
1.355,00 US$
+3,7%
07/14/2026
William Blunt
Rothschild & Co Redburn
Hold
Maintained
1.280,00 US$
-2%
07/13/2026
Unknown Analyst
Davidson Capital
Hold
Initiated
1.250,00 US$
-4,3%
06/16/2026
Unknown Analyst
D.A. Davidson
Hold
Initiated
1.250,00 US$
-4,3%
06/15/2026
Patrick Baumann
J.P. Morgan
Hold
Maintained
1.165,00 US$
-10,8%
02/06/2026
Báo cáo gần đây nhất
4 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
12,01 US$ / 11,30 US$
+6,26%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
5,02 T / 4,96 T
+1,33%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
4,66 T
4,42 T
4,74 T
5,02 T
Giá vốn hàng bán
2,86 T
2,68 T
2,85 T
3,04 T
Chi phí doanh thu
2,86 T
2,68 T
2,85 T
3,04 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,09 T
1,01 T
1,10 T
1,18 T
Chi phí hoạt động
1,09 T
1,09 T
1,10 T
1,18 T
Tổng chi phí hoạt động
3,95 T
3,77 T
3,95 T
4,21 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
707,00 Tr
652,00 Tr
793,00 Tr
807,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
1,00 Tr
-12,00 Tr
3,00 Tr
11,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
492,00 Tr
620,00 Tr
775,00 Tr
798,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
688,00 Tr
620,00 Tr
775,00 Tr
798,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
171,00 Tr
141,00 Tr
194,00 Tr
198,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
34,76%
22,74%
25,03%
24,81%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
294,00 Tr
451,00 Tr
555,00 Tr
570,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
6,31%
10,19%
11,70%
11,35%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
10,21
9,44
11,65
12,01
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-20,00 Tr
-20,00 Tr
-21,00 Tr
-20,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-20,00 Tr
-20,00 Tr
-21,00 Tr
-20,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
772,00 Tr
716,00 Tr
855,00 Tr
873,00 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
186,00 Tr
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google