Finance

Danh sách
GTMEY:OTCMKTS
Globe Telecom
27,68 US$
0,00%
(0,00) 1 ngày
23 thg 9, 15:55:18 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho GTMEY...
Khối lượng giao dịch trung bình
3,00
Khối lượng
5,00
Cao nhất trong 52 tuần
28,58 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
27,68 US$
Beta
0,49
Số cổ phiếu đang lưu hành
144,63 Tr
Số nhân viên
7 N
Khối lượng giao dịch trung bình
3,00
Khối lượng
5,00
Cao nhất trong 52 tuần
28,58 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
27,68 US$
Beta
0,49
Số cổ phiếu đang lưu hành
144,63 Tr
Số nhân viên
7 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Globe Telecom, Inc., commonly known as Globe, is a Philippine telecommunications company headquartered in Bonifacio Global City, Taguig. It operates one of the largest mobile, fixed-line and broadband networks in the Philippines. As of November 2025, Globe has 63.1 million subscribers, making it the most-subscribed telecommunications network in the Philippines. The company's principal shareholders are Ayala Corporation and Singtel. It is listed on the Philippine Stock Exchange under the ticker symbol GLO. Globe offers commercial wireless services through its 2G, 3G, 3.5G HSPA+, 4G LTE, and LTE-A networks, with 5G currently being deployed in key areas in the Philippines. Its 5G coverage is available in over 3,000 locations all over the country, and nearly 100% of the population in the National Capital Region, Davao City, and Cebu. Its general competitors are the long-established PLDT and startup Dito Telecommunity, while it also competes with Converge ICT in the fixed wired internet business. Wikipedia
Giới thiệu về Globe Telecom
Giám đốc điều hànhCarl Raymond R. Cruz
Số nhân viên6,84 N
Ngày thành lập1935
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webglobe.com.ph
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng PHP
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng PHP
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
44,41 T
44,13 T
45,74 T
46,98 T
Giá vốn hàng bán
6,82 T
7,98 T
8,13 T
7,84 T
Chi phí doanh thu
6,82 T
7,98 T
8,13 T
7,84 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
14,86 T
14,83 T
14,71 T
15,99 T
Chi phí hoạt động
28,35 T
28,64 T
29,00 T
30,23 T
Tổng chi phí hoạt động
35,17 T
36,62 T
37,13 T
38,07 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
9,24 T
7,51 T
8,61 T
8,91 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
1,24 T
275,86 Tr
1,99 T
56,39 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
6,43 T
7,07 T
6,53 T
6,61 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
6,25 T
4,35 T
6,41 T
6,05 T
Chi phí thuế thu nhập
1,18 T
1,50 T
972,84 Tr
1,13 T
Thuế suất hiệu dụng
18,28%
21,17%
14,91%
17,07%
Chi phí hoạt động khác
-65,91 Tr
-71,66 Tr
-73,40 Tr
-69,43 Tr
Thu nhập ròng
5,25 T
5,57 T
5,55 T
5,48 T
Biên lợi nhuận ròng
11,83%
12,62%
12,14%
11,67%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
34,50
34,83
33,86
36,13
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
217,16 Tr
279,45 Tr
208,70 Tr
146,44 Tr
Chi phí lãi suất
-4,10 T
-4,30 T
-4,34 T
-4,60 T
Chi phí lãi suất ròng
-3,88 T
-4,02 T
-4,13 T
-4,46 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
13,55 T
13,89 T
14,36 T
14,30 T
EBITDA
18,39 T
16,19 T
18,63 T
19,21 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-177,04 Tr
-152,88 Tr
-15,33 Tr
-76,41 Tr
Các ứng dụng của Google