Finance

Danh sách
Tại sao GTCO tăng 5,38%?
Tìm hiểu sâu hơn
GTCO:LON
Guaranty Trust Holding Company PLC
0,098 US$
+5,38%
(+0,0050) 1 ngày
13 thg 10, 16:40:47 GMT+1  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho GTCO...
Mở
0,10 US$
Cao
0,10 US$
Thấp
0,09 US$
Khối lượng giao dịch trung bình
4,68 Tr
Khối lượng
105,42 N
Cao nhất trong 52 tuần
0,12 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
0,05 US$
Số nhân viên
6 N
Mở
0,10 US$
Cao
0,10 US$
Thấp
0,09 US$
Khối lượng giao dịch trung bình
4,68 Tr
Khối lượng
105,42 N
Cao nhất trong 52 tuần
0,12 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
0,05 US$
Số nhân viên
6 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Guaranty Trust Holding Company PLC also known as GTCO PLC is a Nigerian multinational financial services group, that offers retail and investment banking, pension management, asset management and payments services, headquartered in Victoria Island, Lagos, Nigeria. GTCO Plc was created in July 2021 following the corporate reorganization of Guaranty Trust Bank PLC into a Holding Company. GTCO Plc's reorganisation means it will now offer more services beyond banking; with a payments business being top of mind for the group. Under its old structure, it could not have run non-lending businesses because a 2010 regulation by the Central Bank of Nigeria mandated banks to stop operating their non-banking subsidiaries. They either had to divest from non-core lending service or restructure as a holdings company. Its new businesses include payments, pension management, asset management, and its existing banking business. GTCO's banking subsidiary in Nigeria, Guaranty Trust Bank Limited is Nigeria’s most valuable bank by market value with its most recent market valuation at N840.26 billion. Wikipedia
Giới thiệu về Guaranty Trust Holding Company PLC
Giám đốc điều hànhSegun Agbaje
Số nhân viên6,16 N
Ngày thành lập17 thg 1, 1990
Trụ sở chínhVictoria Island, Lagos, Lagos, Nigeria
Lĩnh vực-
Trang webgtcoplc.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng NGN
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng NGN
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
406,40 T
440,66 T
442,09 T
438,33 T
Giá vốn hàng bán
-
8,59 T
4,18 T
6,64 T
Chi phí doanh thu
-
8,59 T
4,18 T
6,64 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
57,41 T
24,10 T
68,79 T
58,46 T
Chi phí hoạt động
106,49 T
101,79 T
135,01 T
131,55 T
Tổng chi phí hoạt động
106,49 T
110,38 T
139,19 T
138,19 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
299,90 T
330,28 T
302,89 T
300,14 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
299,90 T
330,28 T
302,89 T
300,14 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
299,90 T
330,28 T
302,89 T
300,14 T
Chi phí thuế thu nhập
49,27 T
164,17 T
84,76 T
104,08 T
Thuế suất hiệu dụng
16,43%
49,71%
27,99%
34,68%
Chi phí hoạt động khác
49,08 T
77,69 T
66,23 T
73,09 T
Thu nhập ròng
246,78 T
165,48 T
215,34 T
193,21 T
Biên lợi nhuận ròng
60,72%
37,55%
48,71%
44,08%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-20,64 Tr
-94,47 Tr
-53,56 Tr
-528,08 Tr
Các ứng dụng của Google