Finance

Danh sách
GTC:WSE
Globe Trade Centre S.A.
2,40 PLN
+0,42%
(+0,0100) 1 ngày
8 thg 10, 17:00:00 GMT+2  ·   PLN
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho GTC...
Mở
2,36 PLN
Cao
2,40 PLN
Thấp
2,34 PLN
Vốn hoá thị trường
1,38 T
Khối lượng giao dịch trung bình
5,81 N
Khối lượng
3,44 N
Cao nhất trong 52 tuần
4,13 PLN
Thấp nhất trong 52 tuần
2,16 PLN
EPS
-1,32 PLN
Số cổ phiếu đang lưu hành
574,26 Tr
Số nhân viên
246
Mở
2,36 PLN
Cao
2,40 PLN
Thấp
2,34 PLN
Vốn hoá thị trường
1,38 T
Khối lượng giao dịch trung bình
5,81 N
Khối lượng
3,44 N
Cao nhất trong 52 tuần
4,13 PLN
Thấp nhất trong 52 tuần
2,16 PLN
EPS
-1,32 PLN
Số cổ phiếu đang lưu hành
574,26 Tr
Số nhân viên
246
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Globe Trade Centre S.A. is a real estate development group established in 1994. Today GTC is one of the leading group in the commercial real estate sector, concentrating its investment activities in Poland and the capitals of Central and Eastern Europe. GTC Group operates in 6 countries: Poland, Hungary, Romania, Serbia, Croatia and Bulgaria. Since its establishment GTC Group has developed both commercial and residential projects. The strategy of GTC focuses on creating modern office and retail facilities that are in line with the sustainable development confirmed by numerous certificates such as LEED and BREEAM certification. GTC's head office is located in Warsaw. Since 1994, GTC has developed 76 high-standard, modern office and retail properties with a total area of over 1.3 million sq m through Central and Eastern Europe. The company actively manages a real estate portfolio of 48 commercial buildings providing over 750 thus. sq m of lettable office and retail space in Poland, Budapest, Bucharest, Belgrade, Zagreb and Sofia. Wikipedia
Giới thiệu về Globe Trade Centre S.A.
Giám đốc điều hànhZoltán Fekete
Số nhân viên246
Ngày thành lập1994
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webgtc.com.pl
Báo cáo gần đây nhất
28 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
- / -
Doanh thu/Ước tính (EUR)
53,00 Tr / 51,15 Tr
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
50,50 Tr
50,50 Tr
53,30 Tr
53,00 Tr
Giá vốn hàng bán
17,70 Tr
20,00 Tr
15,90 Tr
17,70 Tr
Chi phí doanh thu
17,70 Tr
20,00 Tr
15,90 Tr
17,70 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
7,30 Tr
18,10 Tr
5,60 Tr
6,40 Tr
Chi phí hoạt động
10,30 Tr
33,00 Tr
5,50 Tr
7,60 Tr
Tổng chi phí hoạt động
28,00 Tr
53,00 Tr
21,40 Tr
25,30 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
22,50 Tr
-2,50 Tr
31,90 Tr
27,70 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-3,10 Tr
-15,10 Tr
-2,80 Tr
-5,30 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
-27,70 Tr
-136,60 Tr
200,00 N
-8,40 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
4,10 Tr
-36,10 Tr
11,50 Tr
2,50 Tr
Chi phí thuế thu nhập
700,00 N
-9,90 Tr
4,80 Tr
5,10 Tr
Thuế suất hiệu dụng
-2,53%
7,25%
2.400,00%
-60,71%
Chi phí hoạt động khác
3,00 Tr
14,90 Tr
-100,00 N
1,20 Tr
Thu nhập ròng
-28,90 Tr
-125,20 Tr
-5,50 Tr
-12,10 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-57,23%
-247,92%
-10,32%
-22,83%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
700,00 N
2,90 Tr
2,10 Tr
1,00 Tr
Chi phí lãi suất
-15,70 Tr
-20,50 Tr
-20,30 Tr
-19,80 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-15,00 Tr
-17,60 Tr
-18,20 Tr
-18,80 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
22,90 Tr
-2,30 Tr
32,20 Tr
28,00 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google