Finance

Danh sách
GRC:TSE
Gold Springs Resource Corp
0,040 CA$
0,00%
(0,00) 1 ngày
5 thg 11, 15:02:19 GMT-5  ·   CAD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho GRC...
Vốn hoá thị trường
11,35 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
70,14 N
Khối lượng
100,00
Cao nhất trong 52 tuần
0,12 CA$
Thấp nhất trong 52 tuần
0,04 CA$
EPS
-0,00 CA$
Beta
0,26
Số cổ phiếu đang lưu hành
283,18 Tr
Số nhân viên
0
Vốn hoá thị trường
11,35 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
70,14 N
Khối lượng
100,00
Cao nhất trong 52 tuần
0,12 CA$
Thấp nhất trong 52 tuần
0,04 CA$
EPS
-0,00 CA$
Beta
0,26
Số cổ phiếu đang lưu hành
283,18 Tr
Số nhân viên
0
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Gold Springs Resource Corp is a Canadian company that is pursuing the development of the Gold Springs gold-silver mine on the border of Utah and Nevada in the United States. Headquartered in Vancouver, the company is listed on the Toronto Stock Exchange in Canada and the OTCQX market exchange in the US. The company was founded in 2006 as the South American Silver Corporation, an equity carve-out of the General Minerals Corporation, to pursue exploration and development of the Malku Khota and Laurani mineral properties in Bolivia and the Escalones property in Chile. Following the nationalization of the Malku Khota property by the Government of Bolivia and the company's merger with the High Desert Gold Corporation for its Gold Springs project, the combined company renamed itself TriMetals Mining Inc in 2014. The company again renamed itself, this time to "Gold Springs Resource Corp", in 2019 after that project emerged as its principal asset. Wikipedia
Giới thiệu về Gold Springs Resource Corp
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên0
Ngày thành lập2006
Trụ sở chínhVancouver, Columbia thuộc Anh, Canada
Lĩnh vựcMaterials
Ngành-
Báo cáo trước đó
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
-
-
-
-
Giá vốn hàng bán
-
-
-
-
Chi phí doanh thu
-
-
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
147,85 N
157,98 N
114,62 N
110,34 N
Chi phí hoạt động
156,29 N
174,74 N
120,69 N
116,40 N
Tổng chi phí hoạt động
156,29 N
174,74 N
120,69 N
116,40 N
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-156,29 N
-174,74 N
-120,69 N
-116,40 N
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-15,70 N
-11,80 N
-19,40 N
-29,66 N
EBT bao gồm các mục bất thường
-179,61 N
-180,70 N
-133,50 N
-150,38 N
EBT không bao gồm các mục bất thường
-179,61 N
-180,70 N
-133,50 N
-150,38 N
Chi phí thuế thu nhập
-
-
-
-
Thuế suất hiệu dụng
-
-
-
-
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
-179,61 N
-180,70 N
-133,50 N
-150,38 N
Biên lợi nhuận ròng
-
-
-
-
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
404,00
83,00
7,35 N
139,00
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
404,00
83,00
7,35 N
139,00
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
8,44 N
16,76 N
6,06 N
6,05 N
EBITDA
-147,85 N
-157,98 N
-114,62 N
-110,34 N
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Sự kiện sắp diễn ra
Các ứng dụng của Google