Finance

Danh sách
GOGL:WSE
Alphabet
1.333,20 PLN
-0,51%
(-6,80) 1 ngày
2 thg 10, 17:00:00 GMT+2  ·   PLN
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho GOGL...
Mở
1.330,00 PLN
Cao
1.333,20 PLN
Thấp
1.330,00 PLN
Vốn hoá thị trường
4,18 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
27,00
Khối lượng
9,00
Cao nhất trong 52 tuần
1.508,40 PLN
Thấp nhất trong 52 tuần
867,70 PLN
Số nhân viên
199 N
Mở
1.330,00 PLN
Cao
1.333,20 PLN
Thấp
1.330,00 PLN
Vốn hoá thị trường
4,18 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
27,00
Khối lượng
9,00
Cao nhất trong 52 tuần
1.508,40 PLN
Thấp nhất trong 52 tuần
867,70 PLN
Số nhân viên
199 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Tập đoàn Alphabet là một tập đoàn đa quốc gia của Mỹ được thành lập năm 2015 dưới danh nghĩa là công ty mẹ của Google và những công ty khác trước đây được sở hữu hay ràng buộc bởi Google. Công ty có trụ sở tại California và được dẫn dắt bởi đồng sáng lập của Google, Larry Page và Sergey Brin, với Page làm CEO và Brin làm Chủ tịch. Việc tổ chức lại Google thành Alphabet đã được hoàn thành vào ngày 2 tháng 10 năm 2015. Danh mục đầu tư của Alphabet bao gồm nhiều ngành công nghiệp, bao gồm cả công nghệ, khoa học đời sống, vốn đầu tư, và nghiên cứu. Một vài công ty con bao gồm Google, Calico, GV, Google Capital, X, Google Fiber và Nest Labs. Một số công ty con của Alphabet đã đổi tên kể từ khi rời Google - Google Ventures trở thành GV, Google Life Sciences trở thành Verily và Google X trở thành X. Sau khi tái cơ cấu Page trở thành CEO của Alphabet trong khi Sundar Pichai thế vào vị trí của ông là CEO của Google. Các cổ phiếu chứng khoán của Google đã được chuyển đổi thành chứng khoán Alphabet, mà biểu tượng thương mại trước đây của Google là"GOOG" và "GOOGL". Wikipedia
Giới thiệu về Alphabet
Giám đốc điều hànhSundar Pichai
Số nhân viên199 N
Ngày thành lập2 thg 10, 2015
Trụ sở chínhMountain View, California, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang webabc.xyz
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
102,35 T
113,83 T
109,90 T
119,80 T
Giá vốn hàng bán
41,37 T
45,77 T
41,27 T
45,94 T
Chi phí doanh thu
41,37 T
45,77 T
41,27 T
45,94 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
15,15 T
18,57 T
17,03 T
18,22 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
14,60 T
13,56 T
11,90 T
14,86 T
Chi phí hoạt động
29,75 T
32,13 T
28,93 T
33,08 T
Tổng chi phí hoạt động
71,12 T
77,90 T
70,20 T
79,03 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
31,23 T
35,93 T
39,70 T
40,77 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
1,14 T
69,00 Tr
-142,00 Tr
-973,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
43,99 T
39,12 T
77,41 T
138,75 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
33,13 T
36,76 T
40,61 T
39,75 T
Chi phí thuế thu nhập
9,01 T
4,66 T
14,83 T
26,56 T
Thuế suất hiệu dụng
20,48%
11,92%
19,16%
19,14%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
34,98 T
34,46 T
62,58 T
112,19 T
Biên lợi nhuận ròng
34,18%
30,27%
56,94%
93,65%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
2,87
2,82
2,76
2,85
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
1,08 T
1,21 T
1,38 T
1,43 T
Chi phí lãi suất
-143,00 Tr
-298,00 Tr
-533,00 Tr
-1,28 T
Chi phí lãi suất ròng
933,00 Tr
911,00 Tr
848,00 Tr
152,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
36,84 T
41,97 T
46,36 T
48,24 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google