Finance

Danh sách
GODFRYPHLP:NSE
Godfrey Phillips India Ltd
1.852,00 ₹
+0,79%
(+14,50) 1 ngày
16 thg 10, 15:30:00 GMT+5:30  ·   INR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho GODFRYPHLP...
Mở
1.850,00 ₹
Cao
1.863,50 ₹
Thấp
1.833,30 ₹
Vốn hoá thị trường
288,86 T
Khối lượng giao dịch trung bình
169,68 N
Khối lượng
98,08 N
Cổ tức
2,70%
Cổ tức hằng quý
12,50 ₹
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
11 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
21,11
Cao nhất trong 52 tuần
3.451,90 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
1.770,00 ₹
EPS
87,71 ₹
Số cổ phiếu đang lưu hành
51,99 Tr
Số nhân viên
1 N
Mở
1.850,00 ₹
Cao
1.863,50 ₹
Thấp
1.833,30 ₹
Vốn hoá thị trường
288,86 T
Khối lượng giao dịch trung bình
169,68 N
Khối lượng
98,08 N
Cổ tức
2,70%
Cổ tức hằng quý
12,50 ₹
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
11 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
21,11
Cao nhất trong 52 tuần
3.451,90 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
1.770,00 ₹
EPS
87,71 ₹
Số cổ phiếu đang lưu hành
51,99 Tr
Số nhân viên
1 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Godfrey Phillips India Ltd. is a British-founded tobacco manufacturer headquartered in India. It is now a part of Modi Enterprises. The company is a major player in the domestic cigarette industry. In 2013-2014 it reported an annual turnover of ₹42.2 billion. It has expanded from tobacco to include tea, pan masala, and confectioner. Its operations are primarily located in the northern and western parts of India, but it has recently expanded into West Bengal and the southern part of the country. It sells some of the most popular cigarette brands, such as Four Square, Red and White, Cavanders, Tipper, and North Pole. The firm was originally established in London in 1844. GPI was one of the first British companies to mass-produce cigarettes. GPI manufactures and sells cigarettes, smoking tobacco and cigars, apart from having a non-tobacco line of products released in 2009 that include confectionery. GPI is the flagship company of Modi Enterprises. The company had an annual turnover of approximately ₹29.26 billion as of March 2021. The company also has business interests in pan masala, chewing and confectionery products. Wikipedia
Giới thiệu về Godfrey Phillips India Ltd
Giám đốc điều hànhBhisham Wadhera
Số nhân viên1,12 N
Ngày thành lập1844
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo gần đây nhất
27 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q1 2027
- / -
Doanh thu/Ước tính (INR)
12,06 T / -
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q1 năm tài chính 2027
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng INR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng INR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
12,89 T
18,29 T
17,87 T
12,06 T
Giá vốn hàng bán
6,90 T
11,15 T
8,80 T
7,62 T
Chi phí doanh thu
6,90 T
11,15 T
8,80 T
7,62 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,10 T
1,19 T
1,11 T
801,00 Tr
Chi phí hoạt động
3,14 T
3,65 T
3,88 T
2,97 T
Tổng chi phí hoạt động
10,04 T
14,80 T
12,67 T
10,58 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
2,85 T
3,49 T
5,20 T
1,47 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
371,70 Tr
445,80 Tr
463,30 Tr
782,70 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
3,83 T
4,40 T
6,68 T
2,51 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
3,83 T
4,40 T
6,68 T
2,51 T
Chi phí thuế thu nhập
783,30 Tr
968,60 Tr
1,48 T
527,10 Tr
Thuế suất hiệu dụng
20,43%
22,01%
22,09%
20,99%
Chi phí hoạt động khác
1,75 T
2,15 T
2,44 T
1,82 T
Thu nhập ròng
3,05 T
3,43 T
5,21 T
1,98 T
Biên lợi nhuận ròng
23,66%
18,77%
29,17%
16,46%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-27,70 Tr
-30,50 Tr
-30,20 Tr
-25,90 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-27,70 Tr
-30,50 Tr
-30,20 Tr
-25,90 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
292,60 Tr
309,90 Tr
326,10 Tr
342,90 Tr
EBITDA
3,14 T
3,70 T
5,50 T
1,77 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google