Finance

Danh sách
GO:NASDAQ
Grocery Outlet Holding Corp
9,14 US$
+0,22%
(+0,020) 1 ngày
9,08 US$
-0,66% (-0,060)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 29 thg 7, 16:00:01 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
GiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho GO...
Mở
9,06 US$
Cao
9,22 US$
Thấp
8,96 US$
Vốn hoá thị trường
904,15 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
2,45 Tr
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
19,40 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
5,66 US$
EPS
-3,89 US$
Beta
0,64
Số cổ phiếu đang lưu hành
98,92 Tr
Số nhân viên
2 N
Mở
9,06 US$
Cao
9,22 US$
Thấp
8,96 US$
Vốn hoá thị trường
904,15 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
2,45 Tr
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
19,40 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
5,66 US$
EPS
-3,89 US$
Beta
0,64
Số cổ phiếu đang lưu hành
98,92 Tr
Số nhân viên
2 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web
Hồ sơ
Grocery Outlet Holding Corp. is an American discount closeout retailer consisting exclusively of supermarket locations that offer discounted, overstocked, and closeout products from name-brand and private-label suppliers. The company has stores in California, Oregon, Washington, Idaho, Nevada, Maryland, Pennsylvania, New Jersey, Ohio, and Delaware. The vast majority of Grocery Outlet's stores are independently operated by local married couples. Each store has flexibility in its product offerings to serve local tastes and demand. The Read family founded the company in 1946. The formal name is Grocery Outlet Bargain Market. Wikipedia
Giới thiệu về Grocery Outlet Holding Corp
Giám đốc điều hànhEric Lindberg
Số nhân viên1,92 N
Ngày thành lập11 thg 6, 1946
Trụ sở chínhEmeryville, California, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 8 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho GO trong 3 tháng qua
Nắm giữ
Mua
0
Nắm giữ
8
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 8 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho GO trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 9,14 US$
10,50 US$ (+14,88%)
Trung bình
9,00 US$ (-1,53%)
Thấp nhất
8,00 US$ (-12,47%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Joe Feldman
Telsey Advisory
Hold
Maintained
9,00 US$
-1,5%
06/10/2026
Unknown Analyst
Guggenheim
Hold
Maintained
-
-
05/15/2026
Michael Baker
D.A. Davidson
Hold
Maintained
9,00 US$
-1,5%
05/14/2026
Jeremy Hamblin
Craig-Hallum
Hold
Reiterated
9,50 US$
+3,9%
05/14/2026
Oliver Chen
TD Cowen
Hold
Maintained
8,00 US$
-12,5%
05/14/2026
Robert Ohmes
Bank of America Securities
Hold
Reiterated
10,50 US$
+14,9%
05/13/2026
Edward Kelly
Wells Fargo
Hold
Maintained
9,00 US$
-1,5%
05/13/2026
Bill Kirk
Roth MKM
Hold
Reiterated
8,00 US$
-12,5%
05/14/2026
Unknown Analyst
BMO Capital
Buy
Maintained
14,00 US$
+53,2%
03/29/2026
Mark Carden
UBS
Hold
Maintained
10,00 US$
+9,4%
03/05/2026
Simeon Gutman
Morgan Stanley
Hold
Reiterated
7,00 US$
-23,4%
03/05/2026
Corey Tarlowe
Jefferies
Hold
Downgraded
7,00 US$
-23,4%
03/05/2026
Leah Jordan
Goldman Sachs
Sell
Reiterated
6,00 US$
-34,4%
03/05/2026
Buổi công bố từ xa tiếp theo sau 6 ngày nữa
Thứ 3, 4 thg 8, 22:30
Kỳ tài chính
Q2 2026
EPS/Ước tính (USD)
- / 0,12 US$
Doanh thu/Ước tính (USD)
- / 1,17 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh: kết quả kinh doanh sắp tới
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 6 2025
thg 9 2025
thg 1 2026
thg 4 2026
Doanh thu
1,18 T
1,17 T
1,22 T
1,17 T
Giá vốn hàng bán
819,08 Tr
813,02 Tr
854,25 Tr
821,15 Tr
Chi phí doanh thu
819,08 Tr
813,02 Tr
854,25 Tr
821,15 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
336,76 Tr
331,02 Tr
335,97 Tr
346,42 Tr
Chi phí hoạt động
336,76 Tr
331,02 Tr
335,97 Tr
346,42 Tr
Tổng chi phí hoạt động
1,16 T
1,14 T
1,19 T
1,17 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
23,93 Tr
24,12 Tr
25,05 Tr
-1,22 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
6,23 Tr
16,12 Tr
-242,50 Tr
-184,38 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
17,38 Tr
17,42 Tr
17,34 Tr
-7,59 Tr
Chi phí thuế thu nhập
1,27 Tr
4,51 Tr
-24,34 Tr
-4,06 Tr
Thuế suất hiệu dụng
20,34%
28,00%
10,04%
2,20%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
4,96 Tr
11,60 Tr
-218,16 Tr
-180,32 Tr
Biên lợi nhuận ròng
0,42%
0,99%
-17,95%
-15,46%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,23
0,21
0,19
0,05
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
1,23 Tr
1,16 Tr
1,24 Tr
1,18 Tr
Chi phí lãi suất
-7,78 Tr
-7,86 Tr
-8,95 Tr
-7,54 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-6,54 Tr
-6,70 Tr
-7,71 Tr
-6,37 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
55,26 Tr
57,51 Tr
60,81 Tr
29,93 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1

Nghiên cứu

Bạn đang nghĩ gì vậy?
Hôm nay thị trường có gì biến động?
Khám phá mọi tiềm năng
Tạo danh mục đầu tư
Tạo tác vụ
Deep Search