Finance

Danh sách
GNTX:NASDAQ
Gentex Corp
21,15 US$
+0,33%
(+0,070) 1 ngày
21,15 US$
0,00% (0,00)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 8 thg 10, 16:00:00 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho GNTX...
Mở
21,02 US$
Cao
21,20 US$
Thấp
20,82 US$
Vốn hoá thị trường
4,46 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,38 Tr
Khối lượng
0,00
Cổ tức
2,27%
Cổ tức hằng quý
0,12 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
7 thg 10, 2026
Chỉ số P/E
11,20
Cao nhất trong 52 tuần
26,99 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
20,48 US$
EPS
1,89 US$
Beta
0,86
Số cổ phiếu đang lưu hành
210,68 Tr
Số nhân viên
6 N
Mở
21,02 US$
Cao
21,20 US$
Thấp
20,82 US$
Vốn hoá thị trường
4,46 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,38 Tr
Khối lượng
0,00
Cổ tức
2,27%
Cổ tức hằng quý
0,12 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
7 thg 10, 2026
Chỉ số P/E
11,20
Cao nhất trong 52 tuần
26,99 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
20,48 US$
EPS
1,89 US$
Beta
0,86
Số cổ phiếu đang lưu hành
210,68 Tr
Số nhân viên
6 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Gentex Corporation is an American electronics and technology company that develops, designs, and manufactures automatic-dimming rear-view mirrors, camera-based driver assistance systems, and other equipment for the automotive industry. They produce dimmable aircraft windows for the commercial, business and general aviation markets. In addition, the company produces photoelectric smoke detectors and signaling devices for the North American fire protection market as well as the HomeLink Wireless Control System. Founded in 1974, Gentex Corporation is based in Zeeland, Michigan. They created the first dual-sensor photoelectric smoke detector, and pioneered electrochromic automatic-dimming mirrors for the automotive industry and smart windows for the aviation industry. Gentex has more than 1,700 patents on various technologies and products. In analyses of the industry in 2001, Gentex had the highest market-to-book value of any automotive supplier. As of 2020, about 98 percent of the company's sales are derived from the automotive market. As of 2018, less than 1 percent of the company's business comes from aerospace applications of dimmable windows. Wikipedia
Giới thiệu về Gentex Corp
Giám đốc điều hànhSteve Downing
Số nhân viên6,4 N
Ngày thành lập1974
Trụ sở chínhZeeland, Michigan, Hoa Kỳ
Lĩnh vựcAuto Parts
Trang webgentex.com
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 5 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho GNTX trong 3 tháng qua
Nắm giữ
Mua
1
Nắm giữ
3
Bán
1
Dự đoán 12 tháng
Theo 5 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho GNTX trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 21,15 US$
29,00 US$ (+37,12%)
Trung bình
24,60 US$ (+16,31%)
Thấp nhất
20,00 US$ (-5,44%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Joseph Spak
UBS
Hold
Maintained
24,00 US$
+13,5%
10/07/2026
Mark Delaney
Goldman Sachs
Sell
Downgraded
20,00 US$
-5,4%
10/05/2026
Rajat Gupta CFA
J.P. Morgan
Hold
Maintained
27,00 US$
+27,7%
10/02/2026
Josh Nichols
B. Riley Securities
Buy
Maintained
29,00 US$
+37,1%
08/28/2026
Dmitriy Pozdnyakov
Freedom Capital Markets
Hold
Downgraded
23,00 US$
+8,7%
07/29/2026
Luke Junk
Robert W. Baird
Hold
Maintained
26,00 US$
+22,9%
04/27/2026
Unknown Analyst
Goldman Sachs
Hold
Maintained
24,00 US$
+13,5%
04/27/2026
Ryan Brinkman
J.P. Morgan
Hold
Maintained
27,00 US$
+27,7%
04/23/2026
Báo cáo gần đây nhất
24 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
0,58 US$ / 0,50 US$
+15,82%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
651,30 Tr / 669,55 Tr
-2,73%không đạt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
655,24 Tr
644,40 Tr
675,44 Tr
651,30 Tr
Giá vốn hàng bán
430,07 Tr
419,49 Tr
446,82 Tr
428,30 Tr
Chi phí doanh thu
430,07 Tr
419,49 Tr
446,82 Tr
428,30 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
52,63 Tr
53,23 Tr
51,65 Tr
49,26 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
49,19 Tr
49,70 Tr
49,79 Tr
50,04 Tr
Chi phí hoạt động
101,82 Tr
102,93 Tr
101,44 Tr
99,30 Tr
Tổng chi phí hoạt động
531,89 Tr
522,41 Tr
548,26 Tr
527,60 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
123,35 Tr
121,99 Tr
127,18 Tr
123,70 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-3,11 Tr
-5,63 Tr
-2,79 Tr
1,05 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
120,57 Tr
111,39 Tr
118,05 Tr
136,83 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
120,78 Tr
114,57 Tr
124,40 Tr
124,76 Tr
Chi phí thuế thu nhập
19,68 Tr
18,12 Tr
19,63 Tr
22,64 Tr
Thuế suất hiệu dụng
16,33%
16,27%
16,63%
16,55%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
100,97 Tr
92,96 Tr
98,46 Tr
114,69 Tr
Biên lợi nhuận ròng
15,41%
14,43%
14,58%
17,61%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,46
0,44
0,48
0,58
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
542,06 N
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-1,79 Tr
-
-
Chi phí lãi suất ròng
542,06 N
-1,79 Tr
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
149,27 Tr
147,22 Tr
152,84 Tr
149,48 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-15,47 N
-2,74 Tr
-10,85 N
-1,85 Tr
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google