Finance

Danh sách
Tại sao GNTA giảm 3,76%?
Tìm hiểu sâu hơn
GNTA:NASDAQ
Genenta Science SPA
0,73 US$
-3,76%
(-0,029) 1 ngày
13 thg 10, 14:42:16 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho GNTA...
Mở
0,75 US$
Cao
0,75 US$
Thấp
0,72 US$
Vốn hoá thị trường
17,25 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
58,40 N
Khối lượng
26,24 N
Cao nhất trong 52 tuần
10,00 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
0,56 US$
EPS
-0,37 US$
Beta
0,79
Số cổ phiếu đang lưu hành
48,22 Tr
Số nhân viên
9
Mở
0,75 US$
Cao
0,75 US$
Thấp
0,72 US$
Vốn hoá thị trường
17,25 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
58,40 N
Khối lượng
26,24 N
Cao nhất trong 52 tuần
10,00 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
0,56 US$
EPS
-0,37 US$
Beta
0,79
Số cổ phiếu đang lưu hành
48,22 Tr
Số nhân viên
9
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Giới thiệu về Genenta Science SPA
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên9
Ngày thành lập2014
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webgenenta.com
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Jason McCarthy
Maxim Group
Buy
Maintained
7,00 US$
+857,2%
12/22/2025
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 3 2025
thg 6 2025
thg 9 2025
thg 12 2025
Doanh thu
-
-
-
-
Giá vốn hàng bán
-
-
-
-
Chi phí doanh thu
-
-
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
727,37 N
727,37 N
622,30 N
622,30 N
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
964,18 N
964,18 N
988,02 N
988,02 N
Chi phí hoạt động
1,69 Tr
1,69 Tr
1,61 Tr
1,61 Tr
Tổng chi phí hoạt động
1,69 Tr
1,69 Tr
1,61 Tr
1,61 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-1,69 Tr
-1,69 Tr
-1,61 Tr
-1,61 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
4,39 N
4,39 N
-4,39 N
-4,39 N
EBT bao gồm các mục bất thường
-1,91 Tr
-1,91 Tr
-1,35 Tr
-1,35 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
-1,91 Tr
-1,91 Tr
-1,35 Tr
-1,35 Tr
Chi phí thuế thu nhập
-
-
-
-
Thuế suất hiệu dụng
-
-
-
-
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
-1,91 Tr
-1,91 Tr
-1,35 Tr
-1,35 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-
-
-
-
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
75,30 N
75,30 N
234,68 N
234,68 N
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
75,30 N
75,30 N
234,68 N
234,68 N
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-1,68 Tr
-1,68 Tr
-1,60 Tr
-1,60 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google