Finance

Danh sách
Tại sao GNRC giảm 4,42%?
Tìm hiểu sâu hơn
GNRC:NYSE
Generac Holdings Inc
204,82 US$
-4,42%
(-9,47) 1 ngày
14 thg 10, 10:41:06 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho GNRC...
Mở
211,47 US$
Cao
211,48 US$
Thấp
203,97 US$
Vốn hoá thị trường
12,10 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,32 Tr
Khối lượng
142,82 N
Chỉ số P/E
47,22
Cao nhất trong 52 tuần
296,44 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
134,80 US$
EPS
4,34 US$
Beta
1,91
Số cổ phiếu đang lưu hành
59,06 Tr
Số nhân viên
9 N
Mở
211,47 US$
Cao
211,48 US$
Thấp
203,97 US$
Vốn hoá thị trường
12,10 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,32 Tr
Khối lượng
142,82 N
Chỉ số P/E
47,22
Cao nhất trong 52 tuần
296,44 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
134,80 US$
EPS
4,34 US$
Beta
1,91
Số cổ phiếu đang lưu hành
59,06 Tr
Số nhân viên
9 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Generac Holdings Inc., commonly referred to as Generac, is an American manufacturer of backup power generation products for residential, light commercial, and industrial markets. Generac's power systems range in output from 800 watts to 9 megawatts and are available through independent dealers, retailers, and wholesalers. Generac has headquarters in Waukesha, Wisconsin, and manufacturing facilities in Berlin, Oshkosh, Jefferson, Eagle, and Whitewater, all in Wisconsin. Wikipedia
Giới thiệu về Generac Holdings Inc
Giám đốc điều hànhAaron Jagdfeld
Số nhân viên9,4 N
Ngày thành lập1959
Trụ sở chính-
Lĩnh vựccapital good
Trang webgenerac.com
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 19 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho GNRC trong 3 tháng qua
Mua
Mua
14
Nắm giữ
5
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 19 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho GNRC trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 204,82 US$
375,00 US$ (+83,09%)
Trung bình
293,00 US$ (+43,05%)
Thấp nhất
232,00 US$ (+13,27%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Dimple Gosai
Piper Sandler
Buy
Initiated
303,00 US$
+47,9%
10/08/2026
Jeffrey Hammond
KeyBanc
Buy
Upgraded
280,00 US$
+36,7%
10/08/2026
Christopher Glynn
Oppenheimer
Hold
Maintained
-
-
10/06/2026
Christine Cho CFA
Barclays
Hold
Maintained
278,00 US$
+35,7%
10/06/2026
Manish Somaiya
Cantor Fitzgerald
Buy
Reiterated
297,00 US$
+45%
10/04/2026
Stephen Gengaro
Stifel Nicolaus
Buy
Reiterated
290,00 US$
+41,6%
09/30/2026
Vikram Bagri
Citi
Hold
Maintained
232,00 US$
+13,3%
09/30/2026
Jon Windham
UBS
Buy
Maintained
340,00 US$
+66%
09/28/2026
Mark Strouse
J.P. Morgan
Buy
Maintained
265,00 US$
+29,4%
09/21/2026
Joseph Osha
Guggenheim
Hold
Maintained
-
-
09/17/2026
Michael Halloran
Robert W. Baird
Buy
Maintained
305,00 US$
+48,9%
09/17/2026
Brian Drab
William Blair
Buy
Maintained
-
-
09/17/2026
Chip Moore
Roth MKM
Hold
Maintained
250,00 US$
+22,1%
09/18/2026
Tommy Moll
Stephens
Buy
Reiterated
335,00 US$
+63,6%
09/17/2026
Sean Milligan
Needham
Buy
Maintained
283,00 US$
+38,2%
09/17/2026
Praneeth Satish
Wells Fargo
Buy
Maintained
280,00 US$
+36,7%
09/18/2026
George Gianarikas
Canaccord Genuity
Buy
Reiterated
375,00 US$
+83,1%
09/17/2026
Gareth Gacetta‏
Cantor Fitzgerald
Buy
Maintained
333,00 US$
+62,6%
08/08/2026
John Eade
Argus Research
Buy
Maintained
290,00 US$
+41,6%
08/04/2026
Jeff Osborne
TD Cowen
Buy
Maintained
285,00 US$
+39,1%
07/29/2026
Tanner James
Jefferies
Buy
Reiterated
338,00 US$
+65%
06/22/2026
Jeffrey Rossetti
TD Cowen
Buy
Reiterated
285,00 US$
+39,1%
04/29/2026
Andrea James
Colliers Securities
Hold
Maintained
222,00 US$
+8,4%
03/26/2026
Buổi công bố từ xa tiếp theo sau 14 ngày nữa
Thứ 4, 28 thg 10, 16:00
Kỳ tài chính
Q3 2026
- / 2,43 US$
Doanh thu/Ước tính (USD)
- / 1,32 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q3 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh: kết quả kinh doanh sắp tới
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
1,11 T
1,09 T
1,06 T
1,17 T
Giá vốn hàng bán
687,43 Tr
695,42 Tr
649,13 Tr
651,70 Tr
Chi phí doanh thu
687,43 Tr
695,42 Tr
649,13 Tr
651,70 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
60,06 Tr
61,01 Tr
62,66 Tr
65,78 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
238,85 Tr
318,98 Tr
199,91 Tr
214,78 Tr
Chi phí hoạt động
323,84 Tr
405,40 Tr
292,94 Tr
311,38 Tr
Tổng chi phí hoạt động
1,01 T
1,10 T
942,07 Tr
963,08 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
103,08 Tr
-9,32 Tr
117,29 Tr
210,43 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-1,03 Tr
-28,00 N
-683,00 N
39,00 N
EBT bao gồm các mục bất thường
78,34 Tr
-27,64 Tr
96,76 Tr
189,71 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
85,23 Tr
-24,17 Tr
102,92 Tr
197,25 Tr
Chi phí thuế thu nhập
11,76 Tr
-3,71 Tr
23,65 Tr
46,70 Tr
Thuế suất hiệu dụng
15,01%
13,42%
24,44%
24,61%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
66,16 Tr
-24,46 Tr
73,25 Tr
143,24 Tr
Biên lợi nhuận ròng
5,94%
-2,24%
6,91%
12,21%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,83
1,61
1,80
2,91
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
1,65 Tr
2,06 Tr
1,68 Tr
3,56 Tr
Chi phí lãi suất
-18,46 Tr
-16,88 Tr
-15,38 Tr
-16,79 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-16,82 Tr
-14,83 Tr
-13,69 Tr
-13,23 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
152,29 Tr
41,85 Tr
173,26 Tr
268,84 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-49,00 N
-1,24 Tr
5,00 Tr
13,45 Tr
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google