Finance

Danh sách
GNMSF:OTCMKTS
Genmab
367,00 US$
0,00%
(0,00) 1 ngày
9 thg 10, 10:28:36 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho GNMSF...
Vốn hoá thị trường
22,76 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,37 N
Khối lượng
180,00
Cao nhất trong 52 tuần
396,97 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
232,50 US$
Beta
0,73
Số cổ phiếu đang lưu hành
62,41 Tr
Số nhân viên
3 N
Vốn hoá thị trường
22,76 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,37 N
Khối lượng
180,00
Cao nhất trong 52 tuần
396,97 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
232,50 US$
Beta
0,73
Số cổ phiếu đang lưu hành
62,41 Tr
Số nhân viên
3 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Genmab A/S is a Danish biotechnology company, founded in February 1999 by Florian Schönharting, at the time managing director of BankInvest Biomedical venture fund. The company is based in Copenhagen, Denmark – internationally, it operates through the subsidiaries Genmab B.V. in Utrecht, The Netherlands, Genmab U.S., Inc. in Princeton, New Jersey, US, Genmab K.K. in Tokyo, Japan, Genmab Germany GmbH in München, Germany and Genmab Co., Ltd. in Suzhou, China. Genmab is listed on the Copenhagen Stock Exchange in Denmark, with American depositary receipts traded on the NASDAQ in the US. Wikipedia
Giới thiệu về Genmab
Giám đốc điều hànhJan G. J. van de Winkel
Số nhân viên3,12 N
Ngày thành lập11 thg 6, 1998
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webgenmab.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng DKK
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng DKK
thg 12 2023
thg 3 2024
thg 6 2024
thg 9 2024
Doanh thu
4,68 T
4,14 T
5,40 T
5,54 T
Giá vốn hàng bán
-
-
-
273,00 Tr
Chi phí doanh thu
-
-
-
273,00 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
2,28 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
-
-
-
865,00 Tr
Chi phí hoạt động
-
-
-
3,15 T
Tổng chi phí hoạt động
-
-
-
3,42 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-
-
-
2,12 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
-
-
-
1,72 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
-
-
-
1,59 T
Chi phí thuế thu nhập
-
-
-
453,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
-
-
-
26,35%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
-
-
-
1,27 T
Biên lợi nhuận ròng
-
-
-
22,85%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
9,67
-
-
19,81
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
162,00 Tr
Chi phí lãi suất
-
-
-
-18,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
144,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
2,20 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google