Finance

Danh sách
GMBXF:OTCMKTS
Grupo Mexico SAB de CV
13,19 US$
+0,94%
(+0,12) 1 ngày
6 thg 10, 16:00:00 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho GMBXF...
Mở
13,37 US$
Cao
13,37 US$
Thấp
13,19 US$
Vốn hoá thị trường
100,85 T
Khối lượng giao dịch trung bình
22,20 N
Khối lượng
1,40 N
Cổ tức
2,42%
Cổ tức hằng quý
0,08 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
27 thg 8, 2026
Cao nhất trong 52 tuần
14,36 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
7,40 US$
Beta
1,29
Số cổ phiếu đang lưu hành
7,78 T
Số nhân viên
32 N
Mở
13,37 US$
Cao
13,37 US$
Thấp
13,19 US$
Vốn hoá thị trường
100,85 T
Khối lượng giao dịch trung bình
22,20 N
Khối lượng
1,40 N
Cổ tức
2,42%
Cổ tức hằng quý
0,08 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
27 thg 8, 2026
Cao nhất trong 52 tuần
14,36 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
7,40 US$
Beta
1,29
Số cổ phiếu đang lưu hành
7,78 T
Số nhân viên
32 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Grupo México is a Mexican conglomerate that operates through the following divisions: Mining, Transportation, Infrastructure and Fundacion Grupo Mexico. Founded in 1978, Grupo México became a significant player in the mining industry, responsible for 87.5 percent of Mexico's copper production by 2000. The company has faced ongoing conflict with the Mexican Mine Workers' Union and acquired a controlling interest in Southern Peru Copper Corporation in 2004. A litigation over the equity sale of SPCC is ongoing, with Grupo México's $2.5 billion bid for ASARCO recommended for acceptance in 2009. The company is the largest mine operator in Mexico and Peru, and the third largest in the United States. It is the fourth largest copper producer worldwide and controls the largest copper reserves globally. Grupo México operates the second largest transportation division in Mexico and the U.S. states of Texas and Florida, owning several entities that collectively operate over 11,000 kilometers of track, connecting major cities, ports, and border crossings, and manage 40 intermodal freight facilities across Mexico. Wikipedia
Giới thiệu về Grupo Mexico SAB de CV
Giám đốc điều hànhGermán Larrea Mota-Velasco
Số nhân viên31,8 N
Ngày thành lập1978
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webgmexico.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
4,59 T
5,15 T
5,57 T
5,72 T
Giá vốn hàng bán
2,35 T
1,07 T
2,50 T
2,50 T
Chi phí doanh thu
2,35 T
1,07 T
2,50 T
2,50 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
90,28 Tr
114,92 Tr
97,37 Tr
100,65 Tr
Chi phí hoạt động
92,65 Tr
1,47 T
94,06 Tr
61,06 Tr
Tổng chi phí hoạt động
2,44 T
2,54 T
2,60 T
2,56 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
2,15 T
2,61 T
2,97 T
3,16 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-54,46 Tr
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
2,14 T
2,48 T
2,93 T
3,16 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
2,14 T
2,54 T
2,93 T
3,16 T
Chi phí thuế thu nhập
658,02 Tr
946,56 Tr
968,25 Tr
956,78 Tr
Thuế suất hiệu dụng
30,73%
38,21%
33,10%
30,30%
Chi phí hoạt động khác
2,37 Tr
-42,03 Tr
-3,31 Tr
-39,59 Tr
Thu nhập ròng
1,29 T
1,31 T
1,71 T
2,20 T
Biên lợi nhuận ròng
27,99%
25,51%
30,78%
38,55%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,17
0,18
0,22
0,86
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
109,88 Tr
112,27 Tr
104,99 Tr
118,50 Tr
Chi phí lãi suất
-153,92 Tr
-171,89 Tr
-171,43 Tr
-166,03 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-44,04 Tr
-59,62 Tr
-66,44 Tr
-47,53 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
1,32 T
-
-
EBITDA
2,49 T
2,66 T
3,32 T
3,52 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
12,84 Tr
12,46 Tr
5,79 Tr
6,00 Tr
Các ứng dụng của Google