Finance

Danh sách
Kết quả kinh doanh trong Q3 2026 • sau 4 ngày nữa
Xem chi tiết
GM:NYSE
General Motors
83,66 US$
+0,73%
(+0,61) 1 ngày
84,00 US$
+0,41% (+0,34)
Trước giờ mở cửa
Đã đóng cửa: 15 thg 10, 16:00:07 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho GM...
Mở
83,70 US$
Cao
84,16 US$
Thấp
82,76 US$
Vốn hoá thị trường
73,41 T
Khối lượng giao dịch trung bình
7,20 Tr
Khối lượng
2,44 N
Cổ tức
0,86%
Cổ tức hằng quý
0,18 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
4 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
42,20
Cao nhất trong 52 tuần
91,85 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
56,81 US$
EPS
1,98 US$
Beta
1,40
Số cổ phiếu đang lưu hành
877,45 Tr
Số nhân viên
156 N
Mở
83,70 US$
Cao
84,16 US$
Thấp
82,76 US$
Vốn hoá thị trường
73,41 T
Khối lượng giao dịch trung bình
7,20 Tr
Khối lượng
2,44 N
Cổ tức
0,86%
Cổ tức hằng quý
0,18 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
4 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
42,20
Cao nhất trong 52 tuần
91,85 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
56,81 US$
EPS
1,98 US$
Beta
1,40
Số cổ phiếu đang lưu hành
877,45 Tr
Số nhân viên
156 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
General Motors Corporation là một hãng sản xuất ô tô Hoa Kỳ, đóng trụ sở ở Detroit, tiểu bang Michigan, Hoa Kỳ. Đây đã là hãng sản xuất ô tô lớn thứ nhì thế giới, sau Toyota theo xếp hạng doanh số toàn cầu năm 2008. GM đã là hãng có doanh số ô tô hàng đầu trong 77 năm liên tục từ năm 1931 đến 2007. Hãng này sản xuất xe hơi và xe tải tại 34 quốc gia. GM sử dụng 244.500 nhân công trên toàn thế giới, bán và cung cấp xe dịch vụ ở 140 quốc gia. Năm 2008, 8,35 triệu chiếc xe hơi và xe tải của GM đã được bán ra trên toàn cầu dưới các thương hiệu Buick, Cadillac, Chevrolet, GMC, Opel, Vauxhall, Holden và Wuling. Cuối năm 2008, GM cùng với Chrysler đã nhận được khoản vay của chính quyền Hoa Kỳ, Canada, và Ontario để tránh phá sản do suy thoái kinh tế cuối thập niên 2000, khủng hoảng giá dầu mỏ cuối thập niên 2000, quản lý tồi và cạnh tranh khốc liệt. Ngày 20 tháng 2 năm 2009, bộ phận Saab của GM đã đệ đơn xin tái tổ chức trong một phiên toà ở Thuỵ Điển sau khi bị từ chối các khoản vay từ chính phủ Thụy Điển. General Motors đã chính thức nộp đơn xin bảo hộ phá sản lên tòa án ở khu Hạ Manhattan, thành phố New York vào đầu giờ sáng ngày 1 tháng 6 giờ địa phương. Wikipedia
Giới thiệu về General Motors
Giám đốc điều hànhMary Barra
Số nhân viên156 N
Ngày thành lập16 thg 9, 1908
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webgm.com
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 17 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho GM trong 3 tháng qua
Mua mạnh
Mua
16
Nắm giữ
1
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 17 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho GM trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 83,66 US$
132,00 US$ (+57,78%)
Trung bình
110,13 US$ (+31,64%)
Thấp nhất
99,00 US$ (+18,34%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Andrew Percoco
Morgan Stanley
Buy
Maintained
101,00 US$
+20,7%
10/15/2026
Tom Narayan
RBC Capital
Buy
Maintained
102,00 US$
+21,9%
10/12/2026
Rajat Gupta CFA
J.P. Morgan
Buy
Maintained
110,00 US$
+31,5%
10/11/2026
Edison Yu
Deutsche Bank
Buy
Maintained
101,00 US$
+20,7%
10/09/2026
Dan Levy
Barclays
Buy
Maintained
110,00 US$
+31,5%
10/09/2026
Stephan Lingnau
Erste Group
Hold
Maintained
-
-
10/08/2026
Daniel Ives
Yorkville Ives & Co
Buy
Initiated
100,00 US$
+19,5%
10/06/2026
Joseph Spak
UBS
Buy
Maintained
112,00 US$
+33,9%
10/07/2026
Alexander Perry
Bank of America Securities
Buy
Maintained
107,00 US$
+27,9%
10/07/2026
Mark Delaney
Goldman Sachs
Buy
Reiterated
112,00 US$
+33,9%
10/05/2026
Michael Legg
Ladenburg Thalmann & Co.
Buy
Maintained
105,00 US$
+25,5%
10/02/2026
Michael Ward
Citi
Buy
Maintained
131,00 US$
+56,6%
09/30/2026
Colin Langan
Wells Fargo
Sell
Maintained
61,00 US$
-27,1%
08/19/2026
Elizabelle Pang
DBS
Buy
Upgraded
105,00 US$
+25,5%
08/11/2026
Ivan Feinseth
Tigress Financial
Buy
Reiterated
130,00 US$
+55,4%
07/28/2026
Philippe Houchois
Jefferies
Buy
Upgraded
99,00 US$
+18,3%
07/26/2026
Itay Michaeli
TD Cowen
Buy
Reiterated
132,00 US$
+57,8%
07/22/2026
Mickey Legg
StoneX
Buy
Maintained
105,00 US$
+25,5%
07/21/2026
Vijay Rakesh
Mizuho Securities
Buy
Maintained
100,00 US$
+19,5%
06/28/2026
Chris McNally
Evercore ISI
Buy
Maintained
100,00 US$
+19,5%
05/04/2026
Ryan Brinkman
J.P. Morgan
Buy
Maintained
98,00 US$
+17,1%
04/30/2026
Dmitriy Pozdnyakov
Freedom Capital Markets
Hold
Initiated
76,00 US$
-9,2%
04/29/2026
Alexander Potter
Piper Sandler
Buy
Maintained
102,00 US$
+21,9%
04/29/2026
Emmanuel Rosner
Wolfe Research
Buy
Upgraded
96,00 US$
+14,8%
03/25/2026
Matthias Volkert
DZ BANK AG
Buy
Upgraded
98,00 US$
+17,1%
01/29/2026
Buổi công bố từ xa tiếp theo sau 4 ngày nữa
Thứ 3, 20 thg 10, 14:30
Kỳ tài chính
Q3 2026
- / 3,61 US$
Doanh thu/Ước tính (USD)
- / 48,76 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q3 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh: kết quả kinh doanh sắp tới
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
48,59 T
45,29 T
43,62 T
48,03 T
Giá vốn hàng bán
40,34 T
36,10 T
35,03 T
40,70 T
Chi phí doanh thu
43,88 T
39,80 T
38,62 T
44,36 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,96 T
2,53 T
2,00 T
2,13 T
Chi phí hoạt động
1,96 T
2,53 T
2,00 T
2,13 T
Tổng chi phí hoạt động
45,83 T
42,33 T
40,62 T
46,49 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
2,76 T
2,96 T
3,01 T
1,54 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
175,00 Tr
-66,00 Tr
68,00 Tr
-26,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
1,42 T
-4,25 T
3,35 T
1,57 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
3,01 T
1,79 T
3,35 T
1,57 T
Chi phí thuế thu nhập
127,00 Tr
-988,00 Tr
642,00 Tr
214,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
8,95%
23,26%
19,18%
13,66%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
1,33 T
-3,31 T
2,63 T
1,30 T
Biên lợi nhuận ròng
2,73%
-7,31%
6,02%
2,72%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
2,80
2,51
3,70
3,57
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
220,00 Tr
243,00 Tr
173,00 Tr
183,00 Tr
Chi phí lãi suất
-209,00 Tr
-167,00 Tr
-158,00 Tr
-151,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
11,00 Tr
76,00 Tr
15,00 Tr
32,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
4,59 T
3,85 T
4,68 T
3,32 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google