Finance

Danh sách
Tại sao GLOB giảm 3,72%?
Tìm hiểu sâu hơn
GLOB:NYSE
Globant SA
47,41 US$
-3,72%
(-1,83) 1 ngày
47,45 US$
+0,08% (+0,040)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 6 thg 11, 16:00:05 GMT-5  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho GLOB...
Mở
47,21 US$
Cao
47,85 US$
Thấp
46,34 US$
Vốn hoá thị trường
2,05 T
Khối lượng giao dịch trung bình
985,34 N
Khối lượng
1,11 Tr
Chỉ số P/E
18,49
Cao nhất trong 52 tuần
72,10 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
27,56 US$
EPS
2,56 US$
Beta
0,86
Số cổ phiếu đang lưu hành
43,18 Tr
Số nhân viên
27 N
Mở
47,21 US$
Cao
47,85 US$
Thấp
46,34 US$
Vốn hoá thị trường
2,05 T
Khối lượng giao dịch trung bình
985,34 N
Khối lượng
1,11 Tr
Chỉ số P/E
18,49
Cao nhất trong 52 tuần
72,10 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
27,56 US$
EPS
2,56 US$
Beta
0,86
Số cổ phiếu đang lưu hành
43,18 Tr
Số nhân viên
27 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Globant is an IT and software development company operating internationally. It was formed in 2003 by Martín Migoya, Guibert Englebienne, Martín Umaran and Néstor Nocetti. It was founded in Buenos Aires, but later headquartered in Luxembourg. In the fourth quarter of 2025, Globant's geographic revenue breakdown was 53.8% from North America, 21.1% from Latin America, 19.3% from Europe and 5.8% from New Markets. Wikipedia
Giới thiệu về Globant SA
Giám đốc điều hànhMartín Migoya
Số nhân viên27,4 N
Ngày thành lập2003
Trụ sở chính-
Lĩnh vựcInformation Technology
NgànhInformation technology consulting
Trang webglobant.com
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 13 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho GLOB trong 3 tháng qua
Mua
Mua
5
Nắm giữ
8
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 13 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho GLOB trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 47,41 US$
52,00 US$ (+9,68%)
Trung bình
46,45 US$ (-2,02%)
Thấp nhất
37,00 US$ (-21,96%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Bryan Keane
Citi
Hold
Maintained
46,00 US$
-3%
10/27/2026
Tyler DuPont CFA
Wells Fargo
Hold
Reiterated
48,00 US$
+1,2%
10/26/2026
Sean Kennedy
Mizuho Securities
Buy
Maintained
51,00 US$
+7,6%
10/05/2026
Jason Kupferberg
Wells Fargo
Hold
Maintained
58,00 US$
+22,3%
09/24/2026
Cesar Medina
Morgan Stanley
Buy
Maintained
50,00 US$
+5,5%
08/27/2026
Leonardo Olmos
UBS
Hold
Maintained
43,00 US$
-9,3%
08/17/2026
Maggie Nolan
William Blair
Hold
Maintained
-
-
08/14/2026
James Schneider
Goldman Sachs
Hold
Maintained
52,00 US$
+9,7%
08/14/2026
Jonathan Lee CFA
Guggenheim
Buy
Maintained
50,00 US$
+5,5%
08/14/2026
Tien Tsin Huang
J.P. Morgan
Hold
Reiterated
44,00 US$
-7,2%
08/14/2026
Steven Wahrhaftig
Wedbush
Hold
Downgraded
37,00 US$
-22%
08/14/2026
Youssef Squali
Truist Financial
Hold
Maintained
-
-
08/14/2026
Mayank Tandon
Needham
Buy
Reiterated
45,00 US$
-5,1%
08/14/2026
Bryan Bergin
TD Cowen
Buy
Reiterated
45,00 US$
-5,1%
08/14/2026
Nate Svensson
Deutsche Bank
Hold
Reiterated
33,00 US$
-30,4%
07/10/2026
Unknown Analyst
Itau Unibanco
Hold
Downgraded
39,00 US$
-17,7%
07/08/2026
James Friedman
Susquehanna
Buy
Reiterated
78,00 US$
+64,5%
05/14/2026
Arvind Ramnani
Truist Financial
Hold
Maintained
44,00 US$
-7,2%
05/15/2026
Luke Morison
Canaccord Genuity
Hold
Reiterated
40,00 US$
-15,6%
05/15/2026
Dan Dolev
Mizuho Securities
Buy
Reiterated
76,00 US$
+60,3%
03/03/2026
Buổi công bố từ xa tiếp theo sau 11 ngày nữa
Thứ 5, 19 thg 11, 23:30
Kỳ tài chính
Q3 2026
- / 1,48 US$
Doanh thu/Ước tính (USD)
- / 610,93 Tr
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q3 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh: kết quả kinh doanh sắp tới
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
617,14 Tr
612,47 Tr
607,08 Tr
614,42 Tr
Giá vốn hàng bán
402,38 Tr
398,81 Tr
397,60 Tr
406,18 Tr
Chi phí doanh thu
402,38 Tr
398,81 Tr
397,60 Tr
406,18 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
147,92 Tr
151,08 Tr
158,41 Tr
144,36 Tr
Chi phí hoạt động
154,54 Tr
96,77 Tr
157,81 Tr
178,40 Tr
Tổng chi phí hoạt động
556,93 Tr
495,58 Tr
555,41 Tr
584,58 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
60,22 Tr
116,89 Tr
51,67 Tr
29,84 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
501,00 N
-661,00 N
6,68 Tr
-7,65 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
48,43 Tr
56,19 Tr
50,67 Tr
4,35 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
52,18 Tr
111,16 Tr
50,67 Tr
14,33 Tr
Chi phí thuế thu nhập
14,24 Tr
13,20 Tr
11,90 Tr
741,00 N
Thuế suất hiệu dụng
29,41%
23,48%
23,49%
17,04%
Chi phí hoạt động khác
6,63 Tr
-61,88 Tr
-597,00 N
34,04 Tr
Thu nhập ròng
33,10 Tr
41,56 Tr
36,98 Tr
1,77 Tr
Biên lợi nhuận ròng
5,36%
6,79%
6,09%
0,29%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,53
1,54
1,50
1,40
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
1,45 Tr
2,15 Tr
1,82 Tr
1,34 Tr
Chi phí lãi suất
-10,01 Tr
-6,84 Tr
-9,43 Tr
-9,21 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-8,55 Tr
-4,69 Tr
-7,61 Tr
-7,87 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
100,30 Tr
156,11 Tr
89,80 Tr
68,01 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Sự kiện sắp diễn ra
Các ứng dụng của Google