Finance

Danh sách
GLN:JSE
Glencore
12.530,00 ZAC
+0,72%
(+90,00) 1 ngày
5 thg 10, 16:49:54 GMT+2  ·   ZAC
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho GLN...
Mở
12.494,00 ZAC
Cao
12.530,00 ZAC
Thấp
12.360,00 ZAC
Vốn hoá thị trường
66,60 T
Khối lượng giao dịch trung bình
3,83 Tr
Khối lượng
1,81 Tr
Cao nhất trong 52 tuần
13.750,00 ZAC
Thấp nhất trong 52 tuần
7.614,00 ZAC
Số cổ phiếu đang lưu hành
13,22 T
Số nhân viên
140 N
Mở
12.494,00 ZAC
Cao
12.530,00 ZAC
Thấp
12.360,00 ZAC
Vốn hoá thị trường
66,60 T
Khối lượng giao dịch trung bình
3,83 Tr
Khối lượng
1,81 Tr
Cao nhất trong 52 tuần
13.750,00 ZAC
Thấp nhất trong 52 tuần
7.614,00 ZAC
Số cổ phiếu đang lưu hành
13,22 T
Số nhân viên
140 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Glencore plc là một công ty kinh doanh và khai thác đa quốc gia của Thụy Sĩ, có trụ sở tại Baar, Thụy Sĩ và văn phòng đăng ký tại Saint Helier, Jersey. Công ty hiện tại được thành lập thông qua việc sáp nhập Glencore International Plc với Xstrata Plc vào ngày 2 tháng 5 năm 2013. Tính đến năm 2015, đứng thứ mười trong danh sách Fortune Global 500 của các công ty lớn nhất thế giới. Glencore International, công ty là một trong những nhà sản xuất và tiếp thị hàng hóa tích hợp hàng đầu thế giới. Đây là công ty lớn nhất ở Thụy Sĩ và là công ty kinh doanh hàng hóa lớn nhất thế giới, với thị phần toàn cầu năm 2010 là 60% thị trường kim loại kẽm, 50% thị trường kim loại đồng, 9% trên thị trường ngũ cốc và 3% trên thị trường dầu. Glencore có một số cơ sở sản xuất trên toàn thế giới và cung cấp kim loại, khoáng sản, dầu thô, sản phẩm từ dầu, than, khí tự nhiên và nông sản cho khách hàng quốc tế trong ngành công nghiệp ô tô, sản xuất điện, sản xuất thép và chế biến thực phẩm. Công ty được thành lập vào năm 1994 bởi Marc Rich + Co AG. Công ty được niêm yết trên thị trường chứng khoán Luân Đôn vào tháng 5 năm 2011 và là thành phần của Chỉ số FTSE 100. Wikipedia
Giới thiệu về Glencore
Giám đốc điều hànhGary Nagle
Số nhân viên140 N
Ngày thành lập1974
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webglencore.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
65,07 T
65,07 T
87,22 T
87,22 T
Giá vốn hàng bán
63,10 T
63,10 T
84,00 T
84,00 T
Chi phí doanh thu
63,10 T
63,10 T
84,00 T
84,00 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
583,50 Tr
583,50 Tr
767,00 Tr
767,00 Tr
Chi phí hoạt động
703,50 Tr
703,50 Tr
768,50 Tr
768,50 Tr
Tổng chi phí hoạt động
63,80 T
63,80 T
84,77 T
84,77 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1,27 T
1,27 T
2,44 T
2,44 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-258,00 Tr
-258,00 Tr
-40,50 Tr
-40,50 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
725,50 Tr
725,50 Tr
2,44 T
2,44 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
635,50 Tr
635,50 Tr
2,20 T
2,20 T
Chi phí thuế thu nhập
239,50 Tr
239,50 Tr
138,50 Tr
138,50 Tr
Thuế suất hiệu dụng
33,01%
33,01%
5,67%
5,67%
Chi phí hoạt động khác
-68,00 Tr
-68,00 Tr
-
-
Thu nhập ròng
509,00 Tr
509,00 Tr
2,20 T
2,20 T
Biên lợi nhuận ròng
0,78%
0,78%
2,53%
2,53%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
161,50 Tr
161,50 Tr
187,00 Tr
187,00 Tr
Chi phí lãi suất
-838,50 Tr
-838,50 Tr
-840,50 Tr
-840,50 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-677,00 Tr
-677,00 Tr
-653,50 Tr
-653,50 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
2,90 T
2,90 T
3,70 T
3,70 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
18,50 Tr
18,50 Tr
-158,00 Tr
-158,00 Tr
Các ứng dụng của Google