Finance

Danh sách
GIS:NYSE
General Mills
32,70 US$
+1,27%
(+0,41) 1 ngày
32,74 US$
+0,12% (+0,040)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 12 thg 10, 16:00:06 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho GIS...
Mở
32,35 US$
Cao
32,75 US$
Thấp
32,25 US$
Vốn hoá thị trường
17,48 T
Khối lượng giao dịch trung bình
10,73 Tr
Khối lượng
7,84 Tr
Cổ tức
7,46%
Cổ tức hằng quý
0,61 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
10 thg 7, 2026
Cao nhất trong 52 tuần
49,70 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
31,18 US$
EPS
-1,66 US$
Beta
0,03
Số cổ phiếu đang lưu hành
534,69 Tr
Số nhân viên
30 N
Mở
32,35 US$
Cao
32,75 US$
Thấp
32,25 US$
Vốn hoá thị trường
17,48 T
Khối lượng giao dịch trung bình
10,73 Tr
Khối lượng
7,84 Tr
Cổ tức
7,46%
Cổ tức hằng quý
0,61 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
10 thg 7, 2026
Cao nhất trong 52 tuần
49,70 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
31,18 US$
EPS
-1,66 US$
Beta
0,03
Số cổ phiếu đang lưu hành
534,69 Tr
Số nhân viên
30 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
General Mills, Inc., là một nhà sản xuất và tiếp thị đa quốc gia của Mỹ về thực phẩm tiêu dùng có thương hiệu được bán thông qua các cửa hàng bán lẻ. Nó có trụ sở tại Golden Valley, Minnesota, một vùng ngoại ô của thành phố Minneapolis. Công ty tiếp thị nhiều thương hiệu nổi tiếng ở Bắc Mỹ, bao gồm bột Gold Medal, Annie Homegrown, Betty Crocker, Yoplait, Colombo, Totino's, Pillsbury, Old El Paso, Häagen-Dazs, Cheerios, Trix, và Lucky Charms. Danh mục thương hiệu của nó bao gồm hơn 89 thương hiệu hàng đầu khác của Hoa Kỳ và nhiều nhà lãnh đạo danh mục trên toàn thế giới. Wikipedia
Giới thiệu về General Mills
Giám đốc điều hànhJeff Harmening
Số nhân viên30 N
Ngày thành lập20 thg 6, 1928
Trụ sở chínhMinneapolis, Minnesota, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 15 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho GIS trong 3 tháng qua
Nắm giữ
Mua
3
Nắm giữ
8
Bán
4
Dự đoán 12 tháng
Theo 15 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho GIS trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 32,70 US$
45,00 US$ (+37,61%)
Trung bình
36,47 US$ (+11,53%)
Thấp nhất
31,00 US$ (-5,20%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Leah Jordan
Goldman Sachs
Hold
Maintained
35,00 US$
+7%
09/30/2026
Peter Galbo
Bank of America Securities
Hold
Maintained
40,00 US$
+22,3%
09/30/2026
Michael Lavery
Piper Sandler
Buy
Maintained
41,00 US$
+25,4%
09/24/2026
Georgy Vashchenko
Freedom Capital Markets
Hold
Maintained
38,00 US$
+16,2%
09/24/2026
Peter Grom
UBS
Sell
Maintained
33,00 US$
+0,9%
09/24/2026
Stephen Powers
Deutsche Bank
Hold
Reiterated
34,00 US$
+4%
09/24/2026
David Palmer
Evercore ISI
Hold
Maintained
38,00 US$
+16,2%
09/24/2026
Nik Modi
RBC Capital
Buy
Maintained
45,00 US$
+37,6%
09/24/2026
Christopher Carey
Wells Fargo
Sell
Reiterated
33,00 US$
+0,9%
09/24/2026
Matthew Smith, CFA
Stifel Nicolaus
Buy
Maintained
40,00 US$
+22,3%
09/24/2026
Robert Moskow
TD Cowen
Hold
Reiterated
33,00 US$
+0,9%
09/24/2026
Scott Marks CFA
Jefferies
Hold
Reiterated
34,00 US$
+4%
09/23/2026
Andrew Lazar
Barclays
Hold
Maintained
37,00 US$
+13,1%
09/24/2026
Thomas Palmer
J.P. Morgan
Sell
Reiterated
35,00 US$
+7%
09/16/2026
Alexia Burland Howard
Bernstein
Sell
Maintained
31,00 US$
-5,2%
07/17/2026
Megan Alexander
Morgan Stanley
Sell
Reiterated
32,00 US$
-2,1%
06/05/2026
Robert Dickerson
BTIG
Hold
Initiated
-
-
04/14/2026
Unknown Analyst
BTIG
Hold
Initiated
-
-
04/14/2026
John Baumgartner
Mizuho Securities
Hold
Maintained
39,00 US$
+19,3%
03/19/2026
Báo cáo gần đây nhất
23 thg 9, 2026
Kỳ tài chính
Q1 2027
0,75 US$ / 0,72 US$
+4,49%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
4,39 T / 4,35 T
+0,99%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q1 năm tài chính 2027
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 11 2025
thg 2 2026
thg 5 2026
thg 8 2026
Doanh thu
4,86 T
4,44 T
4,61 T
4,39 T
Giá vốn hàng bán
3,17 T
3,06 T
3,00 T
2,90 T
Chi phí doanh thu
3,17 T
3,06 T
3,00 T
2,90 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
826,70 Tr
797,60 Tr
866,40 Tr
821,60 Tr
Chi phí hoạt động
826,70 Tr
797,60 Tr
866,40 Tr
821,60 Tr
Tổng chi phí hoạt động
3,99 T
3,86 T
3,87 T
3,72 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
868,80 Tr
577,70 Tr
743,10 Tr
669,10 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
558,20 Tr
405,40 Tr
-2,25 T
520,90 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
683,30 Tr
443,20 Tr
574,00 Tr
545,80 Tr
Chi phí thuế thu nhập
143,90 Tr
99,90 Tr
-240,40 Tr
122,80 Tr
Thuế suất hiệu dụng
25,78%
24,64%
10,69%
23,57%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
413,00 Tr
303,10 Tr
-2,01 T
397,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
8,50%
6,83%
-43,56%
9,04%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,10
0,64
0,95
0,75
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
31,00 Tr
-
Chi phí lãi suất
-125,90 Tr
-128,40 Tr
-182,50 Tr
-142,20 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-125,90 Tr
-128,40 Tr
-151,50 Tr
-142,20 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
1,01 T
717,10 Tr
882,20 Tr
808,90 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
5,00 Tr
1,03 T
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google