Finance

Danh sách
GIS:FRA
Gilead Sciences, Inc
130,88 €
+0,28%
(+0,36) 1 ngày
9 thg 10, 22:00:00 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho GIS...
Mở
130,88 €
Cao
130,88 €
Thấp
130,88 €
Vốn hoá thị trường
187,44 T
Khối lượng giao dịch trung bình
398,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
134,58 €
Thấp nhất trong 52 tuần
97,79 €
Số nhân viên
17 N
Mở
130,88 €
Cao
130,88 €
Thấp
130,88 €
Vốn hoá thị trường
187,44 T
Khối lượng giao dịch trung bình
398,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
134,58 €
Thấp nhất trong 52 tuần
97,79 €
Số nhân viên
17 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Gilead Sciences, Inc. is an American biopharmaceutical company headquartered in Foster City, California, that focuses on researching and developing antiviral drugs used in the treatment of HIV/AIDS, hepatitis B, hepatitis C, influenza, and COVID-19. It also develops medicines in therapeutic areas such as oncology and inflammation and cell therapy. In 1987, Michael L. Riordan founded the company under the name Oligogen. The original name was a reference to oligonucleotides, small strands of DNA used to target genetic sequences. Gilead held its initial public offering in 1992, and successfully developed drugs including Tamiflu and Vistide that decade. In the 2000s, Gilead began evolving from a biotechnology company into a large pharmaceutical company, through acquisitions and investments, acquiring several subsidiaries. Gilead is a member of the Nasdaq-100 and the S&P 100. The company has faced criticism over its business practices, including extremely high pricing of drugs such as Sovaldi and Truvada in the United States relative to production cost and cost in the developing world. Wikipedia
Giới thiệu về Gilead Sciences, Inc
Giám đốc điều hànhDaniel O'Day
Số nhân viên17 N
Ngày thành lập22 thg 6, 1987
Trụ sở chínhThành phố Foster, California, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang webgilead.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
7,77 T
7,92 T
6,96 T
7,80 T
Giá vốn hàng bán
1,57 T
1,62 T
1,44 T
1,58 T
Chi phí doanh thu
1,57 T
1,62 T
1,44 T
1,58 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
1,33 T
1,57 T
1,36 T
1,69 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,35 T
1,78 T
1,43 T
1,91 T
Chi phí hoạt động
2,69 T
3,34 T
2,78 T
3,60 T
Tổng chi phí hoạt động
4,26 T
4,96 T
4,23 T
5,18 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
3,51 T
2,96 T
2,73 T
2,63 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-23,00 Tr
51,00 Tr
-8,00 Tr
-
EBT bao gồm các mục bất thường
3,64 T
2,08 T
2,58 T
-10,25 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
3,34 T
2,80 T
2,59 T
2,42 T
Chi phí thuế thu nhập
589,00 Tr
-105,00 Tr
559,00 Tr
242,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
16,18%
-5,05%
21,67%
-2,36%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
3,05 T
2,18 T
2,02 T
-10,50 T
Biên lợi nhuận ròng
39,28%
27,55%
29,04%
-134,51%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
2,47
1,86
2,03
-6,75
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
88,00 Tr
95,00 Tr
95,00 Tr
45,00 Tr
Chi phí lãi suất
-256,00 Tr
-255,00 Tr
-240,00 Tr
-247,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-168,00 Tr
-160,00 Tr
-145,00 Tr
-202,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
4,20 T
3,65 T
3,42 T
3,33 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google