Finance

Danh sách
Tại sao GIAA giảm 2,04%?
Tìm hiểu sâu hơn
GIAA:IDX
Garuda Indonesia
48,00 IDR
-2,04%
(-1,00) 1 ngày
15 thg 10, 14:55:01 GMT+7  ·   IDR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho GIAA...
Mở
49 IDR
Cao
49 IDR
Thấp
48 IDR
Vốn hoá thị trường
19,54 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
69,01 Tr
Khối lượng
13,26 Tr
Cao nhất trong 52 tuần
118 IDR
Thấp nhất trong 52 tuần
47 IDR
EPS
-31 IDR
Số cổ phiếu đang lưu hành
407,09 T
Số nhân viên
10 N
Mở
49 IDR
Cao
49 IDR
Thấp
48 IDR
Vốn hoá thị trường
19,54 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
69,01 Tr
Khối lượng
13,26 Tr
Cao nhất trong 52 tuần
118 IDR
Thấp nhất trong 52 tuần
47 IDR
EPS
-31 IDR
Số cổ phiếu đang lưu hành
407,09 T
Số nhân viên
10 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
PT Perusahaan Penerbangan Garuda Indonesia, viết tắt Garuda Indonesia, là hãng hàng không quốc gia của Indonesia. Tên của hãng được đặt theo loài chim thần thoại Garuda. Trong truyền thống Vedic Ấn Độ, Garuda là loài chim mang thần Vishnu của Hindu god Vishnu. Hãng này có trụ sở tại Jakarta tại Sân bay quốc tế Soekarno-Hatta, với trung tâm hoạt động tại: Sân bay quốc tế Ngurah Rai, Bali, Sân bay quốc tế Juanda, Surabaya, Sân bay quốc tế Polonia, Medan, và Sân bay quốc tế Changi Singapore, Singapore. Hãng này là công ty quốc doanh và sử dụng 6.285 nhân công. Wikipedia
Giới thiệu về Garuda Indonesia
Giám đốc điều hànhGlenny Kairupan
Số nhân viên10,5 N
Ngày thành lập26 thg 1, 1949
Trụ sở chínhTangerang, Banten, Indonesia
Lĩnh vực-
Báo cáo gần đây nhất
27 thg 3, 2024
Kỳ tài chính
Q4 2023
- / -
Doanh thu/Ước tính (IDR)
11,18 NT / 12,03 NT
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q4 năm tài chính 2023
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng IDR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
842,16 Tr
826,25 Tr
762,35 Tr
1,03 T
Giá vốn hàng bán
683,70 Tr
692,13 Tr
621,38 Tr
987,68 Tr
Chi phí doanh thu
683,70 Tr
692,13 Tr
621,38 Tr
987,68 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
92,92 Tr
110,90 Tr
84,57 Tr
40,81 Tr
Chi phí hoạt động
136,33 Tr
64,80 Tr
93,04 Tr
28,32 Tr
Tổng chi phí hoạt động
820,03 Tr
756,93 Tr
714,42 Tr
1,02 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
22,13 Tr
69,32 Tr
47,93 Tr
17,09 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-2,94 Tr
2,94 Tr
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
-49,42 Tr
-142,63 Tr
-47,72 Tr
-82,56 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
-86,25 Tr
-93,05 Tr
-47,72 Tr
-82,56 Tr
Chi phí thuế thu nhập
-11,48 Tr
-4,01 Tr
-6,10 Tr
-11,22 Tr
Thuế suất hiệu dụng
23,24%
2,81%
12,78%
13,59%
Chi phí hoạt động khác
43,41 Tr
-46,10 Tr
8,47 Tr
-12,49 Tr
Thu nhập ròng
-38,83 Tr
-139,95 Tr
-46,48 Tr
-74,24 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-4,61%
-16,94%
-6,10%
-7,19%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
2,14 Tr
4,60 Tr
9,13 Tr
7,36 Tr
Chi phí lãi suất
-118,36 Tr
-155,90 Tr
-104,00 Tr
-118,44 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-116,22 Tr
-151,31 Tr
-94,87 Tr
-111,08 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
117,50 Tr
163,22 Tr
147,46 Tr
146,59 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google