Finance

Danh sách
GGRM:IDX
Gudang Garam Tbk PT
17.550,00 IDR
-0,28%
(-50,00) 1 ngày
15 thg 10, 10:00:11 GMT+7  ·   IDR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho GGRM...
Mở
17.650 IDR
Cao
17.900 IDR
Thấp
17.450 IDR
Vốn hoá thị trường
33,77 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
922,76 N
Khối lượng
144,70 N
Cổ tức
4,56%
Cổ tức hằng quý
200 IDR
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
2 thg 7, 2026
Chỉ số P/E
7,65
Cao nhất trong 52 tuần
21.825 IDR
Thấp nhất trong 52 tuần
11.275 IDR
EPS
2.295 IDR
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,92 T
Số nhân viên
21 N
Mở
17.650 IDR
Cao
17.900 IDR
Thấp
17.450 IDR
Vốn hoá thị trường
33,77 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
922,76 N
Khối lượng
144,70 N
Cổ tức
4,56%
Cổ tức hằng quý
200 IDR
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
2 thg 7, 2026
Chỉ số P/E
7,65
Cao nhất trong 52 tuần
21.825 IDR
Thấp nhất trong 52 tuần
11.275 IDR
EPS
2.295 IDR
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,92 T
Số nhân viên
21 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
PT Perusahaan Rokok Tjap Gudang Garam Tbk, trading as PT Gudang Garam Tbk, is an Indonesian tobacco company, best known for its kretek products. It is Indonesia's largest tobacco manufacturer, with a market share of nearly 33%. The company was founded on 26 June 1958 by Tjoa Ing Hwie, who changed his name to Surya Wonowidjojo. In 1984, control of the company was passed to Wonowidjojo's son, Cai Daoheng/Tjoa To Hing, who subsequently became the richest man in Indonesia. Halim headed the company until his death at the age of 60 in 2008. Wikipedia
Giới thiệu về Gudang Garam Tbk PT
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên21,1 N
Ngày thành lập26 thg 6, 1958
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng IDR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng IDR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
22,96 NT
22,04 NT
20,11 NT
21,06 NT
Giá vốn hàng bán
20,44 NT
19,36 NT
16,97 NT
18,32 NT
Chi phí doanh thu
20,44 NT
19,36 NT
16,97 NT
18,32 NT
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,33 NT
1,71 NT
1,16 NT
974,99 T
Chi phí hoạt động
1,15 NT
1,74 NT
1,12 NT
855,22 T
Tổng chi phí hoạt động
21,59 NT
21,10 NT
18,09 NT
19,17 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1,37 NT
938,98 T
2,02 NT
1,89 NT
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
1,33 NT
932,23 T
2,02 NT
1,88 NT
EBT không bao gồm các mục bất thường
1,33 NT
932,23 T
2,02 NT
1,88 NT
Chi phí thuế thu nhập
337,34 T
482,50 T
480,68 T
440,80 T
Thuế suất hiệu dụng
25,42%
51,76%
23,81%
23,46%
Chi phí hoạt động khác
-176,75 T
29,40 T
-42,65 T
-119,78 T
Thu nhập ròng
989,61 T
449,76 T
1,54 NT
1,44 NT
Biên lợi nhuận ròng
4,31%
2,04%
7,65%
6,83%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-51,05 T
-7,81 T
-2,94 T
-1,59 T
Chi phí lãi suất ròng
-51,05 T
-7,81 T
-2,94 T
-1,59 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
1,88 NT
1,69 NT
2,73 NT
2,57 NT
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google