Finance

Danh sách
GGBR3:BVMF
Gerdau SA
21,51 R$
0,00%
(0,00) 1 ngày
16 thg 10, 17:00:00 GMT-3  ·   BRL
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho GGBR3...
Mở
22,05 R$
Cao
22,33 R$
Thấp
21,51 R$
Vốn hoá thị trường
47,52 T
Khối lượng giao dịch trung bình
25,81 N
Khối lượng
24,20 N
Chỉ số P/E
19,02
Cao nhất trong 52 tuần
23,37 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
14,44 R$
EPS
1,13 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
716,98 Tr
Số nhân viên
30 N
Mở
22,05 R$
Cao
22,33 R$
Thấp
21,51 R$
Vốn hoá thị trường
47,52 T
Khối lượng giao dịch trung bình
25,81 N
Khối lượng
24,20 N
Chỉ số P/E
19,02
Cao nhất trong 52 tuần
23,37 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
14,44 R$
EPS
1,13 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
716,98 Tr
Số nhân viên
30 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Gerdau S.A. is the largest producer of long steel in the Americas, and the 33rd largest steelmaker worldwide, with approximately 13 million tons of production in 2023. Gerdau uses mini mills, integrated mills, and direct reduced iron plants; 71% of the steel manufactured by the company is made from recycled scrap. In 2023, 39% of sales were to Brazil and 39% of sales were to North America. Substantially all of the common shares of the company are owned by Jorge Gerdau Johannpeter and his family; however, non-voting preferred shares, representing a minority interest in the company, are publicly traded. Wikipedia
Giới thiệu về Gerdau SA
Giám đốc điều hànhGustavo Werneck da Cunha
Số nhân viên30 N
Ngày thành lập16 thg 1, 1901
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Buổi công bố từ xa tiếp theo sau 11 ngày nữa
Thứ 3, 27 thg 10, 17:00
Kỳ tài chính
Q3 2026
- / 1,00 R$
Doanh thu/Ước tính (BRL)
- / 18,53 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q3 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh: kết quả kinh doanh sắp tới
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng BRL
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng BRL
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
17,98 T
16,97 T
16,72 T
17,87 T
Giá vốn hàng bán
15,84 T
15,13 T
14,42 T
15,04 T
Chi phí doanh thu
15,84 T
15,13 T
14,42 T
15,04 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
512,39 Tr
518,34 Tr
521,88 Tr
517,25 Tr
Chi phí hoạt động
572,09 Tr
655,60 Tr
541,98 Tr
551,46 Tr
Tổng chi phí hoạt động
16,41 T
15,78 T
14,96 T
15,59 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1,57 T
1,19 T
1,75 T
2,28 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-206,66 Tr
519,80 Tr
-179,50 Tr
-181,74 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
1,44 T
-1,14 T
1,51 T
2,02 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
1,44 T
867,40 Tr
1,51 T
2,02 T
Chi phí thuế thu nhập
346,08 Tr
153,61 Tr
500,10 Tr
558,58 Tr
Thuế suất hiệu dụng
24,10%
-13,47%
33,04%
27,59%
Chi phí hoạt động khác
59,75 Tr
133,54 Tr
-8,31 Tr
34,20 Tr
Thu nhập ròng
1,08 T
-1,30 T
1,00 T
1,45 T
Biên lợi nhuận ròng
6,00%
-7,65%
5,99%
8,13%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,54
0,34
0,51
0,74
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
191,63 Tr
207,13 Tr
125,88 Tr
112,33 Tr
Chi phí lãi suất
-358,37 Tr
-342,73 Tr
-282,26 Tr
-269,11 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-166,74 Tr
-135,59 Tr
-156,38 Tr
-156,77 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
2,51 T
1,63 T
2,65 T
3,20 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-5,27 Tr
60,41 Tr
5,22 Tr
8,70 Tr
Các ứng dụng của Google