Finance

Danh sách
Tại sao GFI tăng 3,20%?
Tìm hiểu sâu hơn
GFI:JSE
Gold Fields Ltd
62.762,00 ZAC
+3,20%
(+1.944,00) 1 ngày
16 thg 10, 17:06:37 GMT+2  ·   ZAC
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho GFI...
Mở
60.216,00 ZAC
Cao
62.762,00 ZAC
Thấp
60.216,00 ZAC
Vốn hoá thị trường
33,15 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,82 Tr
Khối lượng
2,52 Tr
Cổ tức
5,54%
Cổ tức hằng quý
868,75 ZAC
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
9 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
9,57
Cao nhất trong 52 tuần
99.148,00 ZAC
Thấp nhất trong 52 tuần
51.275,00 ZAC
EPS
65,56 ZAC
Số cổ phiếu đang lưu hành
886,66 Tr
Số nhân viên
7 N
Mở
60.216,00 ZAC
Cao
62.762,00 ZAC
Thấp
60.216,00 ZAC
Vốn hoá thị trường
33,15 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,82 Tr
Khối lượng
2,52 Tr
Cổ tức
5,54%
Cổ tức hằng quý
868,75 ZAC
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
9 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
9,57
Cao nhất trong 52 tuần
99.148,00 ZAC
Thấp nhất trong 52 tuần
51.275,00 ZAC
EPS
65,56 ZAC
Số cổ phiếu đang lưu hành
886,66 Tr
Số nhân viên
7 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Gold Fields Limited is one of the world's largest gold mining firms. Headquartered in Johannesburg, South Africa, the company is listed on both the Johannesburg Stock Exchange and the New York Stock Exchange. The firm was formed in 1998 with the amalgamation of the gold assets of Gold Fields of South Africa Limited and Gencor Limited. The company traces its roots back to 1887, when Cecil Rhodes founded Gold Fields of South Africa Limited. As of 2019, Gold Fields was the world's eighth-largest producer of gold. The company owns and operates mines in Australia, Chile, Ghana, Peru and South Africa, with one 50:50 JV project in Canada. Growth efforts are focused mainly on the regions where it currently operates and are mainly driven through brownfields exploration on its existing land positions and through mergers and acquisitions in the same regions. Wikipedia
Giới thiệu về Gold Fields Ltd
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên6,63 N
Ngày thành lập1998
Trụ sở chínhJohannesburg, Gauteng, Nam Phi
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đó
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
2,64 T
2,64 T
2,97 T
2,97 T
Giá vốn hàng bán
1,31 T
1,31 T
1,22 T
1,22 T
Chi phí doanh thu
1,31 T
1,31 T
1,22 T
1,22 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
14,30 Tr
14,30 Tr
3,00 Tr
3,00 Tr
Chi phí hoạt động
-36,70 Tr
-36,70 Tr
112,45 Tr
112,45 Tr
Tổng chi phí hoạt động
1,27 T
1,27 T
1,34 T
1,34 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1,37 T
1,37 T
1,63 T
1,63 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-350,00 N
-350,00 N
-100,00 N
-100,00 N
EBT bao gồm các mục bất thường
1,83 T
1,83 T
1,55 T
1,55 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
1,34 T
1,34 T
1,58 T
1,58 T
Chi phí thuế thu nhập
535,30 Tr
535,30 Tr
591,90 Tr
591,90 Tr
Thuế suất hiệu dụng
29,25%
29,25%
38,13%
38,13%
Chi phí hoạt động khác
47,40 Tr
47,40 Tr
9,75 Tr
9,75 Tr
Thu nhập ròng
1,27 T
1,27 T
927,30 Tr
927,30 Tr
Biên lợi nhuận ròng
48,18%
48,18%
31,24%
31,24%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
16,90 Tr
16,90 Tr
16,95 Tr
16,95 Tr
Chi phí lãi suất
-30,95 Tr
-30,95 Tr
-47,65 Tr
-47,65 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-14,05 Tr
-14,05 Tr
-30,70 Tr
-30,70 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-188,40 Tr
-188,40 Tr
-
-
EBITDA
1,59 T
1,59 T
1,95 T
1,95 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-250,00 N
-250,00 N
-100,00 N
-100,00 N
Các ứng dụng của Google