Finance

Danh sách
GETI-B:STO
Getinge publ AB
247,60 SEK
+0,49%
(+1,20) 1 ngày
5 thg 10, 09:22:21 GMT+2  ·   SEK
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho GETI-B...
Mở
246,40 SEK
Cao
248,50 SEK
Thấp
246,00 SEK
Vốn hoá thị trường
62,93 T
Khối lượng giao dịch trung bình
570,26 N
Khối lượng
16,41 N
Cổ tức
1,92%
Cổ tức hằng quý
1,19 SEK
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
22 thg 4, 2026
Chỉ số P/E
25,22
Cao nhất trong 52 tuần
251,40 SEK
Thấp nhất trong 52 tuần
175,90 SEK
EPS
9,82 SEK
Số cổ phiếu đang lưu hành
254,15 Tr
Số nhân viên
12 N
Mở
246,40 SEK
Cao
248,50 SEK
Thấp
246,00 SEK
Vốn hoá thị trường
62,93 T
Khối lượng giao dịch trung bình
570,26 N
Khối lượng
16,41 N
Cổ tức
1,92%
Cổ tức hằng quý
1,19 SEK
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
22 thg 4, 2026
Chỉ số P/E
25,22
Cao nhất trong 52 tuần
251,40 SEK
Thấp nhất trong 52 tuần
175,90 SEK
EPS
9,82 SEK
Số cổ phiếu đang lưu hành
254,15 Tr
Số nhân viên
12 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Getinge AB is a publicly traded Swedish medical technology company. The company produces and distributes medical products and equipment for the healthcare and life sciences industries. The company is divided into three business areas: Life Science, Acute Care Therapies, and Surgical Workflows. The group employs approximately 12,000 people worldwide. The CEO of the company is Mattias Perjos, and the chairman of the board is Johan Malmquist. With a sales share of around 40%, the United States is by far the most important market for the company due to significantly higher prices and margins there. China and various Western European countries follow. Wikipedia
Giới thiệu về Getinge publ AB
Giám đốc điều hànhMattias Perjos
Số nhân viên11,8 N
Ngày thành lập1904
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webgetinge.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng SEK
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng SEK
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
8,23 T
10,19 T
7,44 T
8,38 T
Giá vốn hàng bán
4,41 T
5,38 T
3,84 T
3,96 T
Chi phí doanh thu
4,41 T
5,38 T
3,84 T
3,96 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
307,00 Tr
484,00 Tr
328,00 Tr
358,00 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
2,51 T
2,76 T
2,55 T
2,71 T
Chi phí hoạt động
2,83 T
3,10 T
2,87 T
3,06 T
Tổng chi phí hoạt động
7,24 T
8,49 T
6,70 T
7,03 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
985,00 Tr
1,70 T
738,00 Tr
1,35 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
2,00 Tr
-105,00 Tr
-1,00 Tr
-
EBT bao gồm các mục bất thường
790,00 Tr
1,21 T
572,00 Tr
1,15 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
824,00 Tr
1,26 T
602,00 Tr
1,22 T
Chi phí thuế thu nhập
214,00 Tr
338,00 Tr
170,00 Tr
312,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
27,09%
28,03%
29,72%
27,11%
Chi phí hoạt động khác
17,00 Tr
-136,00 Tr
-12,00 Tr
-
Thu nhập ròng
566,00 Tr
868,00 Tr
401,00 Tr
841,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
6,88%
8,52%
5,39%
10,03%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
2,42
4,45
1,80
3,59
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
73,00 Tr
-
-
Chi phí lãi suất
-163,00 Tr
-103,00 Tr
-135,00 Tr
-133,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-163,00 Tr
-30,00 Tr
-135,00 Tr
-133,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
1,27 T
1,97 T
1,01 T
1,63 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
40,00 Tr
-
-
Các ứng dụng của Google