Finance

Danh sách
GEOO34:BVMF
Ge Aerospace BDR
77,03 R$
0,00%
(0,00) 1 ngày
9 thg 10, 16:56:00 GMT-3  ·   BRL
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho GEOO34...
Mở
78,75 R$
Cao
78,75 R$
Thấp
76,16 R$
Vốn hoá thị trường
319,78 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,82 N
Khối lượng
647,00
Cao nhất trong 52 tuần
100,98 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
66,99 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,04 T
Số nhân viên
57 N
Mở
78,75 R$
Cao
78,75 R$
Thấp
76,16 R$
Vốn hoá thị trường
319,78 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,82 N
Khối lượng
647,00
Cao nhất trong 52 tuần
100,98 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
66,99 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,04 T
Số nhân viên
57 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
General Electric Company is an American aircraft engine supplier that is headquartered in Evendale, Ohio, outside Cincinnati. It is the legal successor to the original General Electric Company founded in 1892, which split into three separate companies between November 2021 and April 2024, adopting the trade name GE Aerospace after divesting its healthcare and energy divisions. GE Aerospace both manufactures engines under its name and partners with other manufacturers to produce engines. CFM International, the world's leading supplier of aircraft engines and GE's most successful partnership, is a 50/50 joint venture with the French company Safran Aircraft Engines. As of 2020, CFM International holds 39% of the world's commercial aircraft engine market share. GE Aerospace's main competitors in the engine market are Pratt & Whitney and Rolls-Royce. The division operated under the name of General Electric Aircraft Engines until September 2005, and as GE Aviation until July 2022. In July 2022, GE Aviation changed its name to GE Aerospace in a move executives say reflects the engine maker's intention to broaden its focus beyond aircraft engines. Wikipedia
Giới thiệu về Ge Aerospace BDR
Giám đốc điều hànhLarry Culp
Số nhân viên57 N
Ngày thành lập15 thg 4, 1892
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang web-
Buổi công bố từ xa tiếp theo sau 10 ngày nữa
Thứ 3, 20 thg 10, 13:30
Kỳ tài chính
Q3 2026
- / 1,99 US$
Doanh thu/Ước tính (USD)
- / 12,84 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q3 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh: kết quả kinh doanh sắp tới
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
12,18 T
12,72 T
12,39 T
13,35 T
Giá vốn hàng bán
7,76 T
8,36 T
7,92 T
8,67 T
Chi phí doanh thu
8,26 T
8,91 T
8,55 T
9,20 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
415,00 Tr
448,00 Tr
440,00 Tr
460,00 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
995,00 Tr
873,00 Tr
902,00 Tr
946,00 Tr
Chi phí hoạt động
1,41 T
1,32 T
1,34 T
1,41 T
Tổng chi phí hoạt động
9,67 T
10,23 T
9,89 T
10,60 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
2,51 T
2,49 T
2,50 T
2,75 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
88,00 Tr
-12,00 Tr
106,00 Tr
71,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
2,52 T
2,85 T
2,20 T
2,80 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
2,58 T
2,77 T
2,59 T
2,82 T
Chi phí thuế thu nhập
344,00 Tr
390,00 Tr
252,00 Tr
407,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
13,68%
13,67%
11,46%
14,53%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
2,16 T
2,54 T
1,90 T
2,37 T
Biên lợi nhuận ròng
17,71%
19,98%
15,36%
17,75%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,66
1,57
1,86
2,02
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
162,00 Tr
450,00 Tr
144,00 Tr
146,00 Tr
Chi phí lãi suất
-225,00 Tr
-250,00 Tr
-230,00 Tr
-215,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-63,00 Tr
200,00 Tr
-86,00 Tr
-69,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
2,81 T
2,79 T
2,82 T
3,06 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google