Finance

Danh sách
GELYF:OTCMKTS
Geely Automobile Holdings Ltd
1,89 US$
+0,53%
(+0,0100) 1 ngày
2 thg 10, 16:00:00 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho GELYF...
Mở
1,90 US$
Cao
1,95 US$
Thấp
1,87 US$
Vốn hoá thị trường
158,95 T
Khối lượng giao dịch trung bình
60,16 N
Khối lượng
40,08 N
Cao nhất trong 52 tuần
3,30 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
1,71 US$
Beta
0,67
Số cổ phiếu đang lưu hành
10,85 T
Số nhân viên
75 N
Mở
1,90 US$
Cao
1,95 US$
Thấp
1,87 US$
Vốn hoá thị trường
158,95 T
Khối lượng giao dịch trung bình
60,16 N
Khối lượng
40,08 N
Cao nhất trong 52 tuần
3,30 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
1,71 US$
Beta
0,67
Số cổ phiếu đang lưu hành
10,85 T
Số nhân viên
75 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Geely Automobile Holdings Limited, commonly known as Geely Auto, is a publicly traded automotive company predominantly owned by the Zhejiang Geely Holding group. It owns the eponymous Geely Auto brand and partly owns Lynk & Co, Proton Cars and Zeekr brands. The company is incorporated in the Cayman Islands and listed on the Hong Kong Stock Exchange. Established in 1986 by Li Shufu in Ningbo, Zhejiang, China, Geely initially focused on refrigerators before transitioning to motorcycles in 1994. In 1997, Geely entered the automotive industry, becoming China's first privately-owned car manufacturer. Its first product, the Geely Haoqing rolled off the production line in 1998. In 2004, the company went public on the Hong Kong Stock Exchange. The company is the largest subsidiary of Zhejiang Geely Holding, producing over 2.17 million out of the 3.33 million vehicles produced by the group in 2024. Around 888,000 were new energy vehicles. It also has the largest number of employees, with 60,000 out of the group's total of over 130,000 employees. Geely is a phonetic transliteration of the company's native name 吉利, which means "auspicious" or "propitious" in Chinese. Wikipedia
Giới thiệu về Geely Automobile Holdings Ltd
Giám đốc điều hànhSheng Yue Gui
Số nhân viên75 N
Ngày thành lập5 thg 6, 1996
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng CNY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng CNY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
89,19 T
105,76 T
83,78 T
89,82 T
Giá vốn hàng bán
74,40 T
87,97 T
69,11 T
73,35 T
Chi phí doanh thu
74,40 T
87,97 T
69,11 T
73,35 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
4,39 T
5,91 T
4,56 T
4,64 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
6,71 T
8,91 T
5,72 T
7,03 T
Chi phí hoạt động
11,41 T
15,07 T
10,48 T
11,77 T
Tổng chi phí hoạt động
85,81 T
103,04 T
79,59 T
85,12 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
3,38 T
2,71 T
4,18 T
4,71 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
4,54 T
-3,22 T
473,00 Tr
670,43 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
4,63 T
4,31 T
5,10 T
5,61 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
4,60 T
3,75 T
5,09 T
5,11 T
Chi phí thuế thu nhập
930,20 Tr
836,43 Tr
889,00 Tr
660,05 Tr
Thuế suất hiệu dụng
20,09%
19,39%
17,44%
11,76%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
3,82 T
3,74 T
4,17 T
4,92 T
Biên lợi nhuận ròng
4,28%
3,54%
4,97%
5,48%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
383,45 Tr
833,40 Tr
51,00 Tr
369,78 Tr
Chi phí lãi suất
-417,15 Tr
-697,64 Tr
-
-342,65 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-33,70 Tr
135,77 Tr
51,00 Tr
27,13 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
4,19 T
3,76 T
5,22 T
5,93 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google