Finance

Danh sách
Tại sao GCARSOA1 tăng 8,74%?
Tìm hiểu sâu hơn
GCARSOA1:BMV
Grupo Carso SAB de CV
157,80 MX$
+8,74%
(+12,68) 1 ngày
15 thg 10, 14:00:00 GMT-6  ·   MXN
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho GCARSOA1...
Mở
145,51 MX$
Cao
158,47 MX$
Thấp
144,75 MX$
Vốn hoá thị trường
354,26 T
Khối lượng giao dịch trung bình
377,89 N
Khối lượng
623,35 N
Cổ tức
0,95%
Cổ tức hằng quý
0,37 MX$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
39,73
Cao nhất trong 52 tuần
158,97 MX$
Thấp nhất trong 52 tuần
113,10 MX$
EPS
3,97 MX$
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,26 T
Số nhân viên
84 N
Mở
145,51 MX$
Cao
158,47 MX$
Thấp
144,75 MX$
Vốn hoá thị trường
354,26 T
Khối lượng giao dịch trung bình
377,89 N
Khối lượng
623,35 N
Cổ tức
0,95%
Cổ tức hằng quý
0,37 MX$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
29 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
39,73
Cao nhất trong 52 tuần
158,97 MX$
Thấp nhất trong 52 tuần
113,10 MX$
EPS
3,97 MX$
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,26 T
Số nhân viên
84 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
ad-hoc-news.de
ad-hoc-news.de
·
23 giờ trước
BBVA downgrades Grupo Carso stock to Underperform
Hồ sơ
Grupo Carso S.A.B. de C.V. is a Mexican global conglomerate company owned by Carlos Slim. It was formed in 1990 after the merger of Corporación Industrial Carso and Grupo Inbursa. The name Carso stands for Carlos Slim and Soumaya Domit de Slim, his wife. In May 2014, the conglomerate had a stock market capitalisation of over $12 billion US dollars. In 1996, Carso Global Telecom separated itself from Grupo Carso. Wikipedia
Giới thiệu về Grupo Carso SAB de CV
Giám đốc điều hànhAntonio Gómez García
Số nhân viên84,2 N
Ngày thành lập1980
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webcarso.com.mx
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng MXN
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng MXN
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
45,53 T
54,87 T
44,11 T
48,19 T
Giá vốn hàng bán
35,13 T
42,13 T
34,27 T
36,54 T
Chi phí doanh thu
35,13 T
42,13 T
34,27 T
36,54 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
6,86 T
7,47 T
6,61 T
7,18 T
Chi phí hoạt động
7,21 T
8,10 T
6,78 T
6,53 T
Tổng chi phí hoạt động
42,33 T
50,23 T
41,05 T
43,08 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
3,20 T
4,63 T
3,06 T
5,12 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
1,72 Tr
1,90 Tr
-2,60 Tr
-
EBT bao gồm các mục bất thường
1,58 T
4,79 T
2,58 T
5,06 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
1,58 T
4,00 T
2,69 T
5,06 T
Chi phí thuế thu nhập
582,05 Tr
343,80 Tr
501,98 Tr
1,04 T
Thuế suất hiệu dụng
36,79%
7,17%
19,43%
20,58%
Chi phí hoạt động khác
347,68 Tr
-484,67 Tr
168,41 Tr
-646,15 Tr
Thu nhập ròng
650,65 Tr
3,81 T
1,52 T
2,96 T
Biên lợi nhuận ròng
1,43%
6,95%
3,45%
6,15%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
139,00 Tr
98,72 Tr
351,12 Tr
485,23 Tr
Chi phí lãi suất
-1,27 T
-800,03 Tr
-877,97 Tr
-882,12 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-1,13 T
-701,31 Tr
-526,85 Tr
-396,89 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
4,76 T
6,97 T
4,47 T
6,47 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
1,57 Tr
-
-
Các ứng dụng của Google