Finance

Danh sách
GAIL:NSE
GAIL
170,73 ₹
+0,11%
(+0,18) 1 ngày
1 thg 10, 15:30:00 GMT+5:30  ·   INR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho GAIL...
Mở
170,60 ₹
Cao
171,89 ₹
Thấp
168,55 ₹
Vốn hoá thị trường
1,12 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
6,71 Tr
Khối lượng
6,88 Tr
Cổ tức
3,22%
Cổ tức hằng quý
1,38 ₹
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
2 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
11,36
Cao nhất trong 52 tuần
186,87 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
134,36 ₹
EPS
15,03 ₹
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,26 T
Số nhân viên
5 N
Mở
170,60 ₹
Cao
171,89 ₹
Thấp
168,55 ₹
Vốn hoá thị trường
1,12 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
6,71 Tr
Khối lượng
6,88 Tr
Cổ tức
3,22%
Cổ tức hằng quý
1,38 ₹
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
2 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
11,36
Cao nhất trong 52 tuần
186,87 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
134,36 ₹
EPS
15,03 ₹
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,26 T
Số nhân viên
5 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
GAIL Limited is an Indian state-owned energy corporation with primary interests in the trade, transmission production and distribution of natural gas. GAIL also has interests in the exploration and production of solar and wind power, telecom and telemetry services and electricity generation. GAIL was founded as the Gas Authority of India Ltd. in August 1984 under the Ministry of Petroleum and Natural Gas to build, operate and maintain the HVJ Gas Pipeline. On 1 February 2013, the Indian government conferred GAIL with Maharatna status along with 14 other Public Sector Undertakings. GAIL owns and operates a network of around 13,722 km of natural gas pipelines and is building around 6,000 km of pipelines of its own and about 2,000 km through two joint ventures, as part of the National Gas Grid. The Petroleum and Natural Gas Regulatory Board has authorised GAIL to build the 1,755 km long Mumbai-Nagpur-Jharsuguda gas pipeline. In 2023, GAIL completed the world's first ship-to-ship LNG transfer. Wikipedia
Giới thiệu về GAIL
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên5,36 N
Ngày thành lập1984
Trụ sở chínhNiu Đê-li, Delhi, Ấn Độ
Lĩnh vực-
Báo cáo gần đây nhất
31 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q1 2027
EPS/Ước tính (INR)
6,53 ₹ / 2,64 ₹
+147,11%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (INR)
411,98 T / 371,76 T
+10,82%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q1 năm tài chính 2027
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng INR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng INR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
355,37 T
351,73 T
355,77 T
411,98 T
Giá vốn hàng bán
289,60 T
293,95 T
311,35 T
314,58 T
Chi phí doanh thu
289,60 T
293,95 T
311,35 T
314,58 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
6,25 T
4,48 T
5,83 T
5,53 T
Chi phí hoạt động
42,93 T
40,43 T
25,11 T
36,29 T
Tổng chi phí hoạt động
332,54 T
334,38 T
336,46 T
350,86 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
22,83 T
17,35 T
19,30 T
61,11 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
2,37 T
3,38 T
-6,77 T
1,32 T
EBT bao gồm các mục bất thường
25,65 T
21,65 T
19,66 T
62,68 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
25,65 T
21,65 T
22,04 T
62,68 T
Chi phí thuế thu nhập
5,77 T
4,36 T
4,85 T
15,97 T
Thuế suất hiệu dụng
22,48%
20,12%
24,66%
25,47%
Chi phí hoạt động khác
24,91 T
24,03 T
16,16 T
20,89 T
Thu nhập ròng
19,72 T
17,56 T
14,85 T
46,65 T
Biên lợi nhuận ròng
5,55%
4,99%
4,17%
11,32%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
3,37
2,67
1,92
6,53
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
7,55 T
-
Chi phí lãi suất
-2,34 T
-2,54 T
-2,62 T
-3,19 T
Chi phí lãi suất ròng
-2,34 T
-2,54 T
4,93 T
-3,19 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
11,77 T
11,92 T
3,13 T
9,87 T
EBITDA
33,68 T
24,92 T
25,62 T
70,70 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google