Finance

Danh sách
G1SK34:BVMF
GlaxoSmithKline
48,55 R$
0,00%
(0,00) 1 ngày
15 thg 10, 21:31:49 GMT-3  ·   BRL
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho G1SK34...
Vốn hoá thị trường
74,76 T
Khối lượng giao dịch trung bình
221,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
63,24 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
46,15 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
4,32 T
Số nhân viên
67 N
Vốn hoá thị trường
74,76 T
Khối lượng giao dịch trung bình
221,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
63,24 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
46,15 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
4,32 T
Số nhân viên
67 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
GlaxoSmithKline plc là công ty dược phẩm của Anh Quốc, có trụ sở tại Brentford, London. Thành lập vào năm 2000 qua sự sáp nhập giữa Glaxo Wellcome và SmithKline Beecham, GSK là doanh nghiệp phân phối các sản phẩm y dược lớn thứ sáu trên thế giới vào năm 2015, sau Pfizer, Novartis, Merck, Hoffmann-La Roche và Sanofi. Ngày 31 tháng 3 năm 2017, bà Emma Walmsley trở thành nữ CEO đầu tiên của GSK. Wikipedia
Giới thiệu về GlaxoSmithKline
Giám đốc điều hànhEmma Walmsley | Emma Walmsley
Số nhân viên66,8 N
Ngày thành lập27 thg 12, 2000
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webgsk.com
Buổi công bố từ xa tiếp theo sau 12 ngày nữa
Thứ 4, 28 thg 10, 14:00
Kỳ tài chính
Q3 2026
- / 0,50 £
Doanh thu/Ước tính (GBP)
- / 8,81 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q3 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh: kết quả kinh doanh sắp tới
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng GBP
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng GBP
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
8,55 T
8,62 T
7,63 T
8,41 T
Giá vốn hàng bán
2,24 T
2,62 T
1,87 T
2,07 T
Chi phí doanh thu
2,24 T
2,62 T
1,87 T
2,07 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
1,58 T
2,14 T
1,52 T
1,75 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
2,16 T
2,67 T
2,08 T
2,19 T
Chi phí hoạt động
3,23 T
4,37 T
2,99 T
3,74 T
Tổng chi phí hoạt động
5,46 T
6,99 T
4,86 T
5,81 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
3,08 T
1,63 T
2,77 T
2,60 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-21,00 Tr
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
2,46 T
950,00 Tr
2,14 T
354,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
2,94 T
1,48 T
2,62 T
2,48 T
Chi phí thuế thu nhập
312,00 Tr
223,00 Tr
305,00 Tr
-199,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
12,70%
23,47%
14,23%
-56,21%
Chi phí hoạt động khác
-511,00 Tr
-434,00 Tr
-615,00 Tr
-204,00 Tr
Thu nhập ròng
2,01 T
636,00 Tr
1,74 T
435,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
23,55%
7,38%
22,77%
5,17%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,55
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
26,00 Tr
17,00 Tr
22,00 Tr
58,00 Tr
Chi phí lãi suất
-167,00 Tr
-145,00 Tr
-167,00 Tr
-182,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-141,00 Tr
-128,00 Tr
-145,00 Tr
-124,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
3,82 T
2,69 T
3,23 T
2,82 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-40,00 Tr
-
-
Các ứng dụng của Google