Finance

Danh sách
G1LW34:BVMF
Corning
195,32 R$
0,00%
(0,00) 1 ngày
9 thg 10, 16:56:00 GMT-3  ·   BRL
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho G1LW34...
Mở
197,69 R$
Cao
197,69 R$
Thấp
190,79 R$
Vốn hoá thị trường
126,87 T
Khối lượng giao dịch trung bình
4,37 N
Khối lượng
10,04 N
Cao nhất trong 52 tuần
349,07 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
104,64 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
861,39 Tr
Số nhân viên
67 N
Mở
197,69 R$
Cao
197,69 R$
Thấp
190,79 R$
Vốn hoá thị trường
126,87 T
Khối lượng giao dịch trung bình
4,37 N
Khối lượng
10,04 N
Cao nhất trong 52 tuần
349,07 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
104,64 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
861,39 Tr
Số nhân viên
67 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Corning Incorporated là một công ty công nghệ đa quốc gia của Hoa Kỳ, chuyên về thủy tinh, gốm sứ, và các vật liệu và công nghệ liên quan bao gồm quang học tiên tiến, chủ yếu cho các ứng dụng công nghiệp và khoa học. Công ty được đặt tên là Corning Glass Works cho đến năm 1989. Corning thoái vốn khỏi dòng sản phẩm tiêu dùng vào năm 1998 bằng cách bán công ty con Corning Consumer Products Company cho Borden, nhưng vẫn giữ một lượng cổ phần khoảng 8 phần trăm. Tính đến năm 2014, Corning có năm lĩnh vực kinh doanh chính: công nghệ hiển thị, công nghệ môi trường, khoa học sự sống, truyền thông quang học và vật liệu đặc biệt. Corning có liên quan đến hai công ty liên doanh: Dow Corning và Pittsburgh Corning. Quest Diagnostics và Covance đã được tách ra từ Corning vào năm 1996. Corning là một trong những nhà cung cấp chính cho Apple Inc. kể từ khi hợp tác với Steve Jobs vào năm 2007 để phát triển iPhone; Corning phát triển và sản xuất Gorilla Glass, được sử dụng bởi nhiều nhà sản xuất điện thoại thông minh. Đây là một trong những nhà sản xuất thủy tinh lớn nhất thế giới. Wikipedia
Giới thiệu về Corning
Giám đốc điều hànhWendell Weeks
Số nhân viên67,2 N
Ngày thành lập1851
Trụ sở chínhCorning, Tiểu bang New York, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang webcorning.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
4,10 T
4,22 T
4,14 T
4,50 T
Giá vốn hàng bán
2,58 T
2,72 T
2,62 T
2,88 T
Chi phí doanh thu
2,58 T
2,72 T
2,62 T
2,88 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
280,00 Tr
284,00 Tr
278,00 Tr
299,00 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
616,00 Tr
489,00 Tr
578,00 Tr
601,00 Tr
Chi phí hoạt động
923,00 Tr
800,00 Tr
879,00 Tr
923,00 Tr
Tổng chi phí hoạt động
3,50 T
3,52 T
3,50 T
3,80 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
597,00 Tr
698,00 Tr
649,00 Tr
705,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
28,00 Tr
34,00 Tr
25,00 Tr
-55,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
550,00 Tr
678,00 Tr
529,00 Tr
649,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
550,00 Tr
685,00 Tr
529,00 Tr
647,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
80,00 Tr
91,00 Tr
121,00 Tr
40,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
14,55%
13,42%
22,87%
6,16%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
430,00 Tr
540,00 Tr
371,00 Tr
559,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
10,49%
12,81%
8,95%
12,41%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,67
0,72
0,70
0,78
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
10,00 Tr
11,00 Tr
9,00 Tr
12,00 Tr
Chi phí lãi suất
-78,00 Tr
-93,00 Tr
-92,00 Tr
-94,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-68,00 Tr
-82,00 Tr
-83,00 Tr
-82,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
934,00 Tr
1,05 T
1,01 T
1,10 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
15,00 Tr
7,00 Tr
-
-
Các ứng dụng của Google