Finance

Danh sách
FUL:NYSE
H.B. Fuller Company
50,02 US$
+1,32%
(+0,65) 1 ngày
29 thg 9, 11:39:11 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho FUL...
Mở
49,54 US$
Cao
50,23 US$
Thấp
49,28 US$
Vốn hoá thị trường
2,69 T
Khối lượng giao dịch trung bình
782,97 N
Khối lượng
139,69 N
Cổ tức
1,96%
Cổ tức hằng quý
0,25 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
30 thg 7, 2026
Chỉ số P/E
13,93
Cao nhất trong 52 tuần
68,63 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
46,70 US$
EPS
3,59 US$
Beta
0,97
Số cổ phiếu đang lưu hành
53,83 Tr
Số nhân viên
7 N
Mở
49,54 US$
Cao
50,23 US$
Thấp
49,28 US$
Vốn hoá thị trường
2,69 T
Khối lượng giao dịch trung bình
782,97 N
Khối lượng
139,69 N
Cổ tức
1,96%
Cổ tức hằng quý
0,25 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
30 thg 7, 2026
Chỉ số P/E
13,93
Cao nhất trong 52 tuần
68,63 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
46,70 US$
EPS
3,59 US$
Beta
0,97
Số cổ phiếu đang lưu hành
53,83 Tr
Số nhân viên
7 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
H.B. Fuller Company is an American multinational adhesives manufacturing company headquartered in St. Paul, Minnesota. H.B. Fuller manufactures more than 20,000 products for a variety of applications, including those used in construction, engineering, electronics, hygiene products, and food packaging. Its products are made at 81 manufacturing facilities in 26 countries. As of 2024, it was the fourth-largest manufacturer of adhesives and sealants in the world, employed approximately 7,500 people, and had revenues of US$3.57 billion. Celeste Mastin is the company's chief executive officer. In 2024, the company ranked No. 781 on the Fortune 1000. H.B. Fuller was founded in 1887 by Harvey Benjamin Fuller. It began as a one-man operation in St. Paul, Minnesota, becoming a supplier of adhesives with business throughout the United States by the 1890s. It was run by the Fuller family until 1941, when Elmer L. Andersen purchased a majority stake in the company and assumed leadership. Andersen expanded the company internationally and took it public in 1968. It became a member of the Fortune 500 in the 1980s. Wikipedia
Giới thiệu về H.B. Fuller Company
Giám đốc điều hànhCeleste Beeks Mastin
Số nhân viên7,1 N
Ngày thành lập1887
Trụ sở chínhSaint Paul, Minnesota, Hoa Kỳ
Lĩnh vựcSpeciality chemicals
Trang webhbfuller.com
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 4 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho FUL trong 3 tháng qua
Mua mạnh
Mua
4
Nắm giữ
0
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 4 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho FUL trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 50,02 US$
66,00 US$ (+31,95%)
Trung bình
64,00 US$ (+27,95%)
Thấp nhất
62,00 US$ (+23,95%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
David Begleiter
Deutsche Bank
Buy
Maintained
62,00 US$
+24%
09/29/2026
Jeffrey Zekauskas
J.P. Morgan
Buy
Maintained
66,00 US$
+31,9%
09/28/2026
Ghansham Panjabi
Robert W. Baird
Buy
Maintained
65,00 US$
+29,9%
09/25/2026
Patrick Cunningham
Citi
Buy
Reiterated
63,00 US$
+25,9%
09/25/2026
Michael Harrison CFA
Seaport Global
Buy
Maintained
80,00 US$
+59,9%
06/26/2026
Lucas Beaumont
UBS
Hold
Reiterated
71,00 US$
+41,9%
06/18/2026
Kevin McCarthy
Vertical Research
Buy
Upgraded
73,00 US$
+45,9%
03/27/2026
Báo cáo gần đây nhất
24 thg 9, 2026
Kỳ tài chính
Q3 2026
EPS/Ước tính (USD)
1,52 US$ / 1,46 US$
+3,76%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
938,18 Tr / 945,53 Tr
-0,78%không đạt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q3 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 8 2025
thg 11 2025
thg 2 2026
thg 5 2026
Doanh thu
892,04 Tr
894,79 Tr
770,84 Tr
950,27 Tr
Giá vốn hàng bán
604,54 Tr
608,52 Tr
529,26 Tr
629,28 Tr
Chi phí doanh thu
604,54 Tr
608,52 Tr
529,26 Tr
629,28 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
62,15 Tr
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
168,20 Tr
112,26 Tr
176,82 Tr
194,62 Tr
Chi phí hoạt động
168,20 Tr
174,41 Tr
176,82 Tr
194,62 Tr
Tổng chi phí hoạt động
772,74 Tr
782,94 Tr
706,08 Tr
823,89 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
119,30 Tr
111,85 Tr
64,76 Tr
126,38 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
4,10 Tr
-18,00 Tr
1,24 Tr
-8,74 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
83,76 Tr
41,66 Tr
28,47 Tr
93,39 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
86,79 Tr
81,80 Tr
36,49 Tr
96,02 Tr
Chi phí thuế thu nhập
16,53 Tr
11,93 Tr
7,42 Tr
25,58 Tr
Thuế suất hiệu dụng
19,73%
28,64%
26,07%
27,39%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
67,16 Tr
29,73 Tr
21,04 Tr
67,80 Tr
Biên lợi nhuận ròng
7,53%
3,32%
2,73%
7,14%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,26
1,28
0,57
1,41
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
1,11 Tr
1,76 Tr
2,07 Tr
1,96 Tr
Chi phí lãi suất
-38,05 Tr
-14,25 Tr
-32,81 Tr
-23,65 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-36,94 Tr
-12,50 Tr
-30,74 Tr
-21,69 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
164,86 Tr
157,33 Tr
111,13 Tr
172,43 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-77,00 N
-2,71 Tr
1,03 Tr
-1,86 Tr
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google