Finance

Danh sách
Tại sao FUJHF tăng 7,14%?
Tìm hiểu sâu hơn
FUJHF:OTCMKTS
Subaru Corp
17,02 US$
+7,14%
(+1,13) 1 ngày
16 thg 10, 13:43:36 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho FUJHF...
Mở
17,02 US$
Cao
17,02 US$
Thấp
17,02 US$
Vốn hoá thị trường
1,90 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
1,20 N
Khối lượng
200,00
Cao nhất trong 52 tuần
24,40 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
13,90 US$
Beta
-5,75
Số cổ phiếu đang lưu hành
717,34 Tr
Số nhân viên
38 N
Mở
17,02 US$
Cao
17,02 US$
Thấp
17,02 US$
Vốn hoá thị trường
1,90 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
1,20 N
Khối lượng
200,00
Cao nhất trong 52 tuần
24,40 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
13,90 US$
Beta
-5,75
Số cổ phiếu đang lưu hành
717,34 Tr
Số nhân viên
38 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Subaru Corporation, formerly Fuji Heavy Industries, Ltd., is a Japanese multinational corporation and conglomerate primarily involved in both terrestrial and aerospace transportation manufacturing. It is best known for its line of Subaru automobiles. Founded in 1953, the company was named Fuji Heavy Industries until 2017. The company's aerospace division is a defense contractor to the Japanese government, manufacturing Boeing and Lockheed Martin helicopters and airplanes under license. This same division is a global development and manufacturing partner to both companies. Wikipedia
Giới thiệu về Subaru Corp
Giám đốc điều hànhOsaki Atsushi
Số nhân viên37,5 N
Ngày thành lập15 thg 7, 1953
Trụ sở chínhShibuya, Các quận đặc biệt của Tokyo, Nhật Bản
Lĩnh vực-
Trang websubaru.co.jp
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
1,17 NT
1,13 NT
1,27 NT
1,25 NT
Giá vốn hàng bán
1,00 NT
999,52 T
1,07 NT
1,07 NT
Chi phí doanh thu
1,00 NT
999,52 T
1,07 NT
1,07 NT
Chi phí nghiên cứu và phát triển
41,15 T
38,36 T
54,34 T
38,42 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
98,28 T
76,26 T
32,52 T
106,60 T
Chi phí hoạt động
143,64 T
170,17 T
219,25 T
137,71 T
Tổng chi phí hoạt động
1,15 NT
1,17 NT
1,29 NT
1,21 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
26,27 T
-36,39 T
-19,22 T
42,54 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
642,00 Tr
-
EBT bao gồm các mục bất thường
51,02 T
-10,48 T
-11,53 T
61,42 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
51,02 T
-10,48 T
-2,81 T
61,42 T
Chi phí thuế thu nhập
15,44 T
-3,17 T
-19,30 T
12,20 T
Thuế suất hiệu dụng
30,26%
30,26%
167,40%
19,87%
Chi phí hoạt động khác
4,21 T
55,55 T
91,51 T
-7,32 T
Thu nhập ròng
35,57 T
-7,33 T
7,76 T
49,19 T
Biên lợi nhuận ròng
3,04%
-0,65%
0,61%
3,93%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
24,74 T
25,91 T
5,07 T
23,00 T
Chi phí lãi suất
-
-
-2,35 T
-4,16 T
Chi phí lãi suất ròng
24,74 T
25,91 T
2,72 T
18,85 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
40,87 T
-
EBITDA
92,59 T
32,30 T
60,48 T
115,36 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
46,29 T
-
Các ứng dụng của Google