Finance

Danh sách
FRVIA:EPA
Forvia SE
9,10 €
+1,40%
(+0,13) 1 ngày
20 thg 10, 17:35:16 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho FRVIA...
Mở
8,97 €
Cao
9,16 €
Thấp
8,75 €
Vốn hoá thị trường
1,81 T
Khối lượng giao dịch trung bình
940,13 N
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
9,16 €
Thấp nhất trong 52 tuần
8,75 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
197,09 Tr
Số nhân viên
103 N
Mở
8,97 €
Cao
9,16 €
Thấp
8,75 €
Vốn hoá thị trường
1,81 T
Khối lượng giao dịch trung bình
940,13 N
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
9,16 €
Thấp nhất trong 52 tuần
8,75 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
197,09 Tr
Số nhân viên
103 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Forvia SE, formerly Faurecia SE, is a French global automotive supplier headquartered in Nanterre, in the western suburbs of Paris. In 2022 it was the 7th largest international automotive parts manufacturer in the world and #1 for vehicle interiors and emission control technology. One in two automobiles is equipped by Forvia. It designs and manufactures seats, exhaust systems, interior systems and decorative aspects of a vehicle. Forvia's customers include the Volkswagen Group, Stellantis, Renault–Nissan–Mitsubishi, Ford, General Motors, BMW, Daimler, Toyota, Tesla, Inc., Hyundai-Kia, Jaguar Land Rover and BYD among others. More than 20% of the 2024 turnover were generated in China. Forvia employs 8,300 engineers and technicians. The company operates over 300 production sites and 35 R&D centres in 37 countries worldwide, with 403 patents filed in 2017. About half of these sites are manufacturing plants operating on the just-in-time principle. Forvia joined the United Nations Global Compact in 2004. Wikipedia
Giới thiệu về Forvia SE
Giám đốc điều hànhMartin Fischer
Số nhân viên103 N
Ngày thành lập1914
Trụ sở chínhNanterre, Île-de-France, Pháp
Lĩnh vựcAuto Parts
Trang webforvia.com
Báo cáo gần đây nhất
31 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
- / -
Doanh thu/Ước tính (EUR)
5,25 T / -
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
6,12 T
-
5,25 T
5,25 T
Giá vốn hàng bán
-
-
4,46 T
4,46 T
Chi phí doanh thu
-
-
4,46 T
4,46 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
213,55 Tr
213,55 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
-
-
275,40 Tr
275,40 Tr
Chi phí hoạt động
-
-
532,85 Tr
532,85 Tr
Tổng chi phí hoạt động
-
-
4,99 T
4,99 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-
-
266,40 Tr
266,40 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-20,95 Tr
-20,95 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
-
-
58,55 Tr
58,55 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
-
-
141,90 Tr
141,90 Tr
Chi phí thuế thu nhập
-
-
62,95 Tr
62,95 Tr
Thuế suất hiệu dụng
-
-
107,51%
107,51%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
-
-
1,30 Tr
1,30 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-
-
0,02%
0,02%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
15,85 Tr
15,85 Tr
Chi phí lãi suất
-
-
-122,35 Tr
-122,35 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-106,50 Tr
-106,50 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
504,80 Tr
504,80 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
500,00 N
500,00 N
Các ứng dụng của Google