Finance

Danh sách
FROTO:IST
Ford Otomotiv Sanayi AS
74,40 TRY
+0,74%
(+0,55) 1 ngày
8 thg 10, 18:10:00 GMT+3  ·   TRY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho FROTO...
Mở
74,65 TRY
Cao
74,70 TRY
Thấp
73,70 TRY
Vốn hoá thị trường
260,73 T
Khối lượng giao dịch trung bình
21,16 Tr
Khối lượng
11,28 Tr
Cổ tức
4,89%
Cổ tức hằng quý
0,91 TRY
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
16 thg 3, 2026
Chỉ số P/E
8,71
Cao nhất trong 52 tuần
135,40 TRY
Thấp nhất trong 52 tuần
72,05 TRY
EPS
8,54 TRY
Số cổ phiếu đang lưu hành
3,51 T
Số nhân viên
24 N
Mở
74,65 TRY
Cao
74,70 TRY
Thấp
73,70 TRY
Vốn hoá thị trường
260,73 T
Khối lượng giao dịch trung bình
21,16 Tr
Khối lượng
11,28 Tr
Cổ tức
4,89%
Cổ tức hằng quý
0,91 TRY
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
16 thg 3, 2026
Chỉ số P/E
8,71
Cao nhất trong 52 tuần
135,40 TRY
Thấp nhất trong 52 tuần
72,05 TRY
EPS
8,54 TRY
Số cổ phiếu đang lưu hành
3,51 T
Số nhân viên
24 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Ford Otomotiv Sanayi A.Ş., doing business as Ford Otosan, is an automotive manufacturing company based in Turkey that is equally owned by Ford Motor Company and Koç Holding. The company was established in its current form in 1977, with original relations dating back to 1928. It currently operates in six locations: Gölcük and Yeniköy plants in Kocaeli, İnönü plant in Eskişehir, Craiova plant in Romania, Sancaktepe R&D Center and spare parts warehouse in Istanbul. The company employs more than 20,000 people and had a production capacity of over 934,500 vehicles, 430,000 engines, and 112,000 powertrains by 2024. Wikipedia
Giới thiệu về Ford Otomotiv Sanayi AS
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên24,4 N
Ngày thành lập1959
Trụ sở chínhGölcük, Kocaeli, Thổ Nhĩ Kỳ
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng TRY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng TRY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
189,58 T
248,47 T
205,94 T
221,13 T
Giá vốn hàng bán
173,95 T
227,83 T
191,71 T
206,03 T
Chi phí doanh thu
173,95 T
227,83 T
191,71 T
206,03 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
2,18 T
2,19 T
2,48 T
2,24 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
5,86 T
7,56 T
6,97 T
7,87 T
Chi phí hoạt động
7,21 T
7,96 T
8,02 T
8,51 T
Tổng chi phí hoạt động
181,16 T
235,80 T
199,73 T
214,54 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
8,42 T
12,67 T
6,21 T
6,59 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
3,40 T
1,94 T
8,87 T
3,43 T
EBT bao gồm các mục bất thường
10,04 T
11,98 T
8,52 T
1,67 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
10,05 T
12,15 T
8,52 T
1,75 T
Chi phí thuế thu nhập
1,63 T
362,08 Tr
2,63 T
-2,78 T
Thuế suất hiệu dụng
16,28%
3,02%
30,91%
-165,85%
Chi phí hoạt động khác
-833,46 Tr
-1,79 T
-1,43 T
-1,60 T
Thu nhập ròng
8,40 T
11,62 T
5,88 T
4,45 T
Biên lợi nhuận ròng
4,43%
4,68%
2,86%
2,01%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
5,51 T
8,46 T
4,74 T
4,58 T
Chi phí lãi suất
-5,49 T
-6,96 T
-6,19 T
-6,22 T
Chi phí lãi suất ròng
17,26 Tr
1,50 T
-1,45 T
-1,64 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
13,14 T
14,05 T
11,33 T
11,86 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
13,78 Tr
66,22 Tr
3,76 Tr
-5,29 Tr
Các ứng dụng của Google