Finance

Danh sách
FPTVN19:BKK
Tập đoàn FPT
7,50 ฿
-1,32%
(-0,100) 1 ngày
19 thg 10, 16:40:00 GMT+7  ·   THB
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho FPTVN19...
Mở
7,60 ฿
Cao
7,60 ฿
Thấp
7,40 ฿
Khối lượng giao dịch trung bình
451,82 N
Khối lượng
393,55 N
Cao nhất trong 52 tuần
13,20 ฿
Thấp nhất trong 52 tuần
7,30 ฿
Số cổ phiếu đang lưu hành
452,00 Tr
Số nhân viên
44 N
Mở
7,60 ฿
Cao
7,60 ฿
Thấp
7,40 ฿
Khối lượng giao dịch trung bình
451,82 N
Khối lượng
393,55 N
Cao nhất trong 52 tuần
13,20 ฿
Thấp nhất trong 52 tuần
7,30 ฿
Số cổ phiếu đang lưu hành
452,00 Tr
Số nhân viên
44 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Tập đoàn FPT, tên chính thức là Công ty Cổ phần FPT, được biết đến rộng rãi dưới cái tên FPT, là công ty thuộc top 20 doanh nghiệp tư nhân lớn nhất tại Việt Nam, với hai lĩnh vực kinh doanh cốt lõi gồm: Công nghệ và Giáo dục. Wikipedia
Giới thiệu về Tập đoàn FPT
Giám đốc điều hànhNguyễn Văn Khoa
Số nhân viên44,4 N
Ngày thành lập13 thg 9, 1988
Trụ sở chính-
Lĩnh vựcInformation technology consulting
Trang webfpt.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng VND
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng VND
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
17,20 NT
20,23 NT
12,48 NT
13,79 NT
Giá vốn hàng bán
10,69 NT
13,18 NT
8,24 NT
9,51 NT
Chi phí doanh thu
10,69 NT
13,18 NT
8,24 NT
9,51 NT
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
3,56 NT
3,93 NT
2,21 NT
2,43 NT
Chi phí hoạt động
3,56 NT
3,93 NT
2,21 NT
2,43 NT
Tổng chi phí hoạt động
14,25 NT
17,10 NT
10,45 NT
11,94 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
2,96 NT
3,12 NT
2,03 NT
1,85 NT
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-90,63 T
21,59 T
57,01 T
-63,19 T
EBT bao gồm các mục bất thường
3,37 NT
3,50 NT
2,80 NT
2,91 NT
EBT không bao gồm các mục bất thường
3,37 NT
3,64 NT
2,85 NT
2,91 NT
Chi phí thuế thu nhập
473,19 T
508,20 T
327,05 T
340,07 T
Thuế suất hiệu dụng
14,02%
14,51%
11,66%
11,68%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
2,43 NT
2,51 NT
2,49 NT
2,57 NT
Biên lợi nhuận ròng
14,15%
12,41%
19,93%
18,62%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
941,82
1,06 N
1,33 N
1,37 N
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
613,11 T
482,80 T
371,59 T
582,70 T
Chi phí lãi suất
-233,58 T
-207,03 T
-179,46 T
-212,58 T
Chi phí lãi suất ròng
379,53 T
275,78 T
192,13 T
370,12 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
3,66 NT
3,91 NT
2,41 NT
2,25 NT
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-588,50 T
-747,61 T
-1,04 NT
-1,23 NT
Các ứng dụng của Google