Finance

Danh sách
Tại sao FPS giảm 4,25%?
Tìm hiểu sâu hơn
FPS:NYSE
Forgent Power Solutions, Inc
30,18 US$
-4,25%
(-1,34) 1 ngày
20 thg 10, 14:20:56 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho FPS...
Mở
30,50 US$
Cao
31,48 US$
Thấp
29,45 US$
Vốn hoá thị trường
9,18 T
Khối lượng giao dịch trung bình
10,08 Tr
Khối lượng
6,05 Tr
Chỉ số P/E
95,86
Cao nhất trong 52 tuần
66,00 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
25,95 US$
EPS
0,31 US$
Số nhân viên
3 N
Mở
30,50 US$
Cao
31,48 US$
Thấp
29,45 US$
Vốn hoá thị trường
9,18 T
Khối lượng giao dịch trung bình
10,08 Tr
Khối lượng
6,05 Tr
Chỉ số P/E
95,86
Cao nhất trong 52 tuần
66,00 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
25,95 US$
EPS
0,31 US$
Số nhân viên
3 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Giới thiệu về Forgent Power Solutions, Inc
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên3 N
Ngày thành lập2023
Trụ sở chính-
Lĩnh vựccapital good
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 8 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho FPS trong 3 tháng qua
Mua mạnh
Mua
6
Nắm giữ
2
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 8 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho FPS trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 30,18 US$
76,00 US$ (+151,82%)
Trung bình
54,57 US$ (+80,82%)
Thấp nhất
44,00 US$ (+45,79%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Christine Yao
Morgan Stanley
Hold
Reiterated
45,00 US$
+49,1%
10/16/2026
Chigusa Katoku
J.P. Morgan
Buy
Maintained
49,00 US$
+62,4%
10/09/2026
Andrew Obin
Bank of America Securities
Buy
Maintained
-
-
10/07/2026
Stephen Tusa
Wells Fargo
Hold
Maintained
44,00 US$
+45,8%
10/02/2026
Chad Dillard
Bernstein
Buy
Initiated
48,00 US$
+59%
10/02/2026
Unknown Analyst
Wells Fargo
Hold
Initiated
44,00 US$
+45,8%
09/25/2026
Noah Kaye
Oppenheimer
Buy
Reiterated
60,00 US$
+98,8%
09/16/2026
Jeffrey Hammond
KeyBanc
Buy
Reiterated
60,00 US$
+98,8%
09/16/2026
Michael Elias
TD Cowen
Buy
Maintained
76,00 US$
+151,8%
09/15/2026
Luke Junk
Robert W. Baird
Buy
Initiated
55,00 US$
+82,2%
07/15/2026
Nigel Coe
Wolfe Research
Buy
Maintained
60,00 US$
+98,8%
07/09/2026
Julien Dumoulin Smith
Jefferies
Buy
Maintained
56,00 US$
+85,6%
05/29/2026
Joe Ritchie
Goldman Sachs
Buy
Maintained
60,00 US$
+98,8%
05/14/2026
Julian Mitchell
Barclays
Buy
Maintained
55,00 US$
+82,2%
05/15/2026
Christopher Snyder
Morgan Stanley
Hold
Maintained
51,00 US$
+69%
05/15/2026
Báo cáo gần đây nhất
15 thg 9, 2026
Kỳ tài chính
Q4 2026
0,25 US$ / 0,24 US$
+5,15%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
461,67 Tr / 429,94 Tr
+7,38%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q4 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
283,27 Tr
296,40 Tr
378,71 Tr
461,67 Tr
Giá vốn hàng bán
185,32 Tr
194,65 Tr
247,51 Tr
295,18 Tr
Chi phí doanh thu
185,32 Tr
194,65 Tr
247,51 Tr
295,18 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
53,58 Tr
68,14 Tr
78,52 Tr
62,64 Tr
Chi phí hoạt động
66,79 Tr
81,67 Tr
91,86 Tr
74,80 Tr
Tổng chi phí hoạt động
252,11 Tr
276,31 Tr
339,37 Tr
369,97 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
31,16 Tr
20,09 Tr
39,34 Tr
91,70 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
295,00 N
-71,00 N
-319,00 N
-654,00 N
EBT bao gồm các mục bất thường
18,49 Tr
-491,00 N
28,88 Tr
80,52 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
18,49 Tr
-491,00 N
28,88 Tr
80,32 Tr
Chi phí thuế thu nhập
2,93 Tr
-400,00 N
4,40 Tr
14,43 Tr
Thuế suất hiệu dụng
15,87%
81,47%
15,25%
17,92%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
10,01 Tr
246,00 N
18,29 Tr
53,30 Tr
Biên lợi nhuận ròng
3,53%
0,08%
4,83%
11,54%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
0,25
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
905,00 N
482,00 N
701,00 N
699,00 N
Chi phí lãi suất
-13,87 Tr
-20,99 Tr
-10,84 Tr
-11,42 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-12,97 Tr
-20,51 Tr
-10,14 Tr
-10,72 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
13,21 Tr
13,52 Tr
13,34 Tr
12,16 Tr
EBITDA
47,05 Tr
36,46 Tr
57,49 Tr
108,19 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google